Thông báo mời thầu

Thiết bị

Tìm thấy: 13:50 16/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị nhà văn hóa các tổ dân phố phường Đống Đa
Gói thầu
Thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị nhà văn hóa các tổ dân phố phường Đống Đa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Đống Đa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:09 15/09/2022
đến
08:00 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty Cổ phần P&C Việt Nam kiến nghị, yêu cầu làm rõ thông tin của E-HSMT theo nội dung trong file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV Kiến Nghị Đống Đa.pdf
Nội dung trả lời Công văn trả lời làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời 441.pdf
Ngày trả lời 13:57 04/10/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thiết bị
Tên dự án là: Mua sắm trang thiết bị nhà văn hóa các tổ dân phố phường Đống Đa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đống Đa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Có tình hình tài chính lành mạnh (Nhà thầu nộp theo bảo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022) b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy chứng nhận chứng minh nguồn gốc của hàng hóa thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các loại giấy tờ trên theo quy định.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của pháp luật
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đống Đa + Địa chỉ: Đường Đầm vạc, phường Đống Đa, thành phố VĨnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bục để tượng Bác Hồ Kích thước phủ bì: C1350xR870xS600 (mm)10ChiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bục phát biểu Kích thước phủ bì: C1250xR1000xS700 (mm)10ChiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bàn đại biểu trên sân khấu Kích thước D1350xR530xC750mm19chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bàn thư ký Kích thước D1200xR530xC750mm10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bàn hội trường loại 1 Kích thước D3600xR450xC750mm6chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bàn hội trường loại 2 Kích thước D31500xR450xC750mm10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bàn hội trường loại 3 Kích thước D2700xR450xC750mm4chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bàn hội trường loại 4 Kích thước D2250xR450xC750mm4chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bàn hội trường loại 5 Kích thước D1800xR450xC750mm12chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu, Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm38chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Ghế ngồi thư ký Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm20chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu Kích thước phủ bì R430xS470xC1050mm210chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Ghế ngồi hội trường Kích thước phủ bì: R430xS470x C1050mm452chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ sách pháp luật Kích thước phủ bì: R1200xS400xC2200mm10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Phông rèm sân khấu299,9m2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Biển Quốc huy chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"74mdDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Biểu ngữ hai bên cánh gà sân khấu10bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Ngôi sao, búa liềm10bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Tượng Bác Hồ10chiếcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Ti vi 75 inch10bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Thiết bị ngồi và kéo đôi Kích thước: 285x87x236cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Thiết bị phục hồi chức năng vai đôi. Kích thước: 120x102x236cm7bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Máy xoay eo 2 nguời Kích thước: 169x86x236cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Thiết bị tập eo lưng đôi. Kích thước: 155x90x236cm7bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Thiết bị đi bộ ba người Kích thước: 292x268x288cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Thiết bị tập trượt tuyết đơn. Kích thước: 110*57*164cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Thiết bị đạp xe đôi Kích thước: 168x129x236cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Thiết bị massage eo và lưng Kích thước: 106x86x236cm .5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Thiết bị massage chân Kích thước: 170x77x236cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Thiết bị trượt đơn Kích thước: 335x86x236cm5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Bàn cơ bụng đôi Kích thước: 151x164x236cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Xà kép đôi. Kích thước: 206x86x236cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Thiết bị chèo thuyền đôi. Kích thước: 357x86x236cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Thiết bị ngồi đẩy đôi Kích thước: 205x86x236cm8bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Thiết bị bước đôi. Kích thước: 120*57*150cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Thiết bị tập luyện chi trên đa chức năng Kích thước: 89*76*180cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Thiết bị phục hồi chức năng cho 4 người Kích thước: 190x168x181cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Máy chạy bộ đơn Kích thước: 130*70*120cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Máy chạy bộ đôi Kích thước: 160*100*120cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Khung chống đẩy Kích thước: 108x56x90cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Xà kép Kích thước: 240x80x145cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Xích đu đôi trẻ mới biết đi Kích thước: 150*61*160cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Vòng bóng rổ trẻ em Kích thước: (H)180-200cm8bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Xà đơn 3 cấp độ Kích thước: 350x12x240(cm)2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Thang đu tay Kích thước: 300*110*250cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Xoay cọc Kích thước: 400x85x260cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Cầu treo Kích thước: 250*70*80cm5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Climb Bộ leo lượn sóng Kích thước: 430*75*260cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Comprehensive training equipment Thiết bị luyện tập toàn diện Kích thước: 210*210*260cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Cỏ sân vườn cao 25mm1.043m2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Cỏ sân bóng loại chân xù, cỏ cao 40mm330m2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Khung thành đá bóng trẻ em Kích thước: 300*120*200cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Bập bênh đơn hình con vật Kích thước: 90x40x80cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Bập bênh đôi hình con ngựa Kích thước: 231x56x108cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Bộ cầu trượt liên hoàn Kích thước: 670*500*320cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Bập bênh đơn hình con vật Kích thước: 60x32x75cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Con vật nhún lò xo Kích thước: 91x50x103cm5bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Xích đu treo Kích thước: 350x160x200cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Bập bênh đòn cong Kích thước: 300*40*60cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Bập bênh đòn 4 ghế Kích thước: 185*35*180cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Nhún lò so hình máy bay Kích thước: 96*56*86cm6bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Nhún lò so hình cá heo Kích thước: 93*46*82cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Xích đu treo ghế đơn Kích thước: 180*150*180cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Bộ cầu trượt liên hoàn Kích thước: 910*800*360cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Bộ cầu trượt liên hoàn Kích thước: 660*375*275cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Xích đu sàn lắc hình con vật Kích thước: 380*117*175cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Xích đu sàn lắc hình ghế Kích thước: 360*115*175cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Mâm quay hình nấm 8 chỗ ngồi hình con vật Kích thước: Ø190cm3bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Bập bênh lò so 4 ghế Kích thước: 300*40*60cm1bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Cây leo 3 nhánh Kích thước: 260*200cm2bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Nhún lò so hình bông hoa Kích thước: 54*45*77cm7bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Bộ xích đu kết hợp Kích thước: 650*300*200cm4bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Vận chuyển đến chân công trình1KhoảnNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
2Chi phí lắp đặt1Trọn góiNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng15Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bục để tượng Bác Hồ Kích thước phủ bì: C1350xR870xS600 (mm)10ChiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
2Bục phát biểu Kích thước phủ bì: C1250xR1000xS700 (mm)10ChiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
3Bàn đại biểu trên sân khấu Kích thước D1350xR530xC750mm19chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
4Bàn thư ký Kích thước D1200xR530xC750mm10chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
5Bàn hội trường loại 1 Kích thước D3600xR450xC750mm6chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
6Bàn hội trường loại 2 Kích thước D31500xR450xC750mm10chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
7Bàn hội trường loại 3 Kích thước D2700xR450xC750mm4chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
8Bàn hội trường loại 4 Kích thước D2250xR450xC750mm4chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
9Bàn hội trường loại 5 Kích thước D1800xR450xC750mm12chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
10Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu, Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm38chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
11Ghế ngồi thư ký Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm20chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
12Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu Kích thước phủ bì R430xS470xC1050mm210chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
13Ghế ngồi hội trường Kích thước phủ bì: R430xS470x C1050mm452chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
14Tủ sách pháp luật Kích thước phủ bì: R1200xS400xC2200mm10chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
15Phông rèm sân khấu299,9m2Nhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
16Biển Quốc huy chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"74mdNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
17Biểu ngữ hai bên cánh gà sân khấu10bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
18Ngôi sao, búa liềm10bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
19Tượng Bác Hồ10chiếcNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
20Ti vi 75 inch10bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
21Thiết bị ngồi và kéo đôi Kích thước: 285x87x236cm6bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
22Thiết bị phục hồi chức năng vai đôi. Kích thước: 120x102x236cm7bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
23Máy xoay eo 2 nguời Kích thước: 169x86x236cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
24Thiết bị tập eo lưng đôi. Kích thước: 155x90x236cm7bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
25Thiết bị đi bộ ba người Kích thước: 292x268x288cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
26Thiết bị tập trượt tuyết đơn. Kích thước: 110*57*164cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
27Thiết bị đạp xe đôi Kích thước: 168x129x236cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
28Thiết bị massage eo và lưng Kích thước: 106x86x236cm .5bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
29Thiết bị massage chân Kích thước: 170x77x236cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
30Thiết bị trượt đơn Kích thước: 335x86x236cm5bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
31Bàn cơ bụng đôi Kích thước: 151x164x236cm6bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
32Xà kép đôi. Kích thước: 206x86x236cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
33Thiết bị chèo thuyền đôi. Kích thước: 357x86x236cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
34Thiết bị ngồi đẩy đôi Kích thước: 205x86x236cm8bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
35Thiết bị bước đôi. Kích thước: 120*57*150cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
36Thiết bị tập luyện chi trên đa chức năng Kích thước: 89*76*180cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
37Thiết bị phục hồi chức năng cho 4 người Kích thước: 190x168x181cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
38Máy chạy bộ đơn Kích thước: 130*70*120cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
39Máy chạy bộ đôi Kích thước: 160*100*120cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
40Khung chống đẩy Kích thước: 108x56x90cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
41Xà kép Kích thước: 240x80x145cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
42Xích đu đôi trẻ mới biết đi Kích thước: 150*61*160cm6bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
43Vòng bóng rổ trẻ em Kích thước: (H)180-200cm8bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
44Xà đơn 3 cấp độ Kích thước: 350x12x240(cm)2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
45Thang đu tay Kích thước: 300*110*250cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
46Xoay cọc Kích thước: 400x85x260cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
47Cầu treo Kích thước: 250*70*80cm5bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
48Climb Bộ leo lượn sóng Kích thước: 430*75*260cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
49Comprehensive training equipment Thiết bị luyện tập toàn diện Kích thước: 210*210*260cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
50Cỏ sân vườn cao 25mm1.043m2Nhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
51Cỏ sân bóng loại chân xù, cỏ cao 40mm330m2Nhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
52Khung thành đá bóng trẻ em Kích thước: 300*120*200cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
53Bập bênh đơn hình con vật Kích thước: 90x40x80cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
54Bập bênh đôi hình con ngựa Kích thước: 231x56x108cm6bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
55Bộ cầu trượt liên hoàn Kích thước: 670*500*320cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
56Bập bênh đơn hình con vật Kích thước: 60x32x75cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
57Con vật nhún lò xo Kích thước: 91x50x103cm5bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
58Xích đu treo Kích thước: 350x160x200cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
59Bập bênh đòn cong Kích thước: 300*40*60cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
60Bập bênh đòn 4 ghế Kích thước: 185*35*180cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
61Nhún lò so hình máy bay Kích thước: 96*56*86cm6bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
62Nhún lò so hình cá heo Kích thước: 93*46*82cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
63Xích đu treo ghế đơn Kích thước: 180*150*180cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
64Bộ cầu trượt liên hoàn Kích thước: 910*800*360cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
65Bộ cầu trượt liên hoàn Kích thước: 660*375*275cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
66Xích đu sàn lắc hình con vật Kích thước: 380*117*175cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
67Xích đu sàn lắc hình ghế Kích thước: 360*115*175cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
68Mâm quay hình nấm 8 chỗ ngồi hình con vật Kích thước: Ø190cm3bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
69Bập bênh lò so 4 ghế Kích thước: 300*40*60cm1bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
70Cây leo 3 nhánh Kích thước: 260*200cm2bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
71Nhún lò so hình bông hoa Kích thước: 54*45*77cm7bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày
72Bộ xích đu kết hợp Kích thước: 650*300*200cm4bộNhà văn hóa các TDP thuộc phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc15 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.500.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam 4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.. 4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo 4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết vào công trình.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đồng dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.53
2Cán bộ thi công lắp đặt201 người có Trình độ Đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc mỹ thuật công nghiệp.+ Đã làm cán bộ thi công, lắp đặt thiết bị công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đông dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.33
3Cán bộ an toàn1Trình độ Đại học Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 công trình có quy mô tương tự (có tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc như có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Có hợp đông dài hạn hoặc đủ thời gian để thực hiện gói thầu.33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bục để tượng Bác Hồ Kích thước phủ bì: C1350xR870xS600 (mm)
10 Chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Bục phát biểu Kích thước phủ bì: C1250xR1000xS700 (mm)
10 Chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Bàn đại biểu trên sân khấu Kích thước D1350xR530xC750mm
19 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Bàn thư ký Kích thước D1200xR530xC750mm
10 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Bàn hội trường loại 1 Kích thước D3600xR450xC750mm
6 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Bàn hội trường loại 2 Kích thước D31500xR450xC750mm
10 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Bàn hội trường loại 3 Kích thước D2700xR450xC750mm
4 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Bàn hội trường loại 4 Kích thước D2250xR450xC750mm
4 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Bàn hội trường loại 5 Kích thước D1800xR450xC750mm
12 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Ghế ngồi đại biểu trên sân khấu, Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm
38 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Ghế ngồi thư ký Kích thước phủ bì: R430xS470xC1050mm
20 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Ghế ngồi đại biểu dưới sân khấu Kích thước phủ bì R430xS470xC1050mm
210 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Ghế ngồi hội trường Kích thước phủ bì: R430xS470x C1050mm
452 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Tủ sách pháp luật Kích thước phủ bì: R1200xS400xC2200mm
10 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Phông rèm sân khấu
299,9 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Biển Quốc huy chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"
74 md Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Biểu ngữ hai bên cánh gà sân khấu
10 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Ngôi sao, búa liềm
10 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Tượng Bác Hồ
10 chiếc Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Ti vi 75 inch
10 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Thiết bị ngồi và kéo đôi Kích thước: 285x87x236cm
6 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Thiết bị phục hồi chức năng vai đôi. Kích thước: 120x102x236cm
7 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Máy xoay eo 2 nguời Kích thước: 169x86x236cm
2 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Thiết bị tập eo lưng đôi. Kích thước: 155x90x236cm
7 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Thiết bị đi bộ ba người Kích thước: 292x268x288cm
4 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Thiết bị tập trượt tuyết đơn. Kích thước: 110*57*164cm
3 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Thiết bị đạp xe đôi Kích thước: 168x129x236cm
4 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Thiết bị massage eo và lưng Kích thước: 106x86x236cm .
5 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Thiết bị massage chân Kích thước: 170x77x236cm
3 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Thiết bị trượt đơn Kích thước: 335x86x236cm
5 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Bàn cơ bụng đôi Kích thước: 151x164x236cm
6 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Xà kép đôi. Kích thước: 206x86x236cm
3 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Thiết bị chèo thuyền đôi. Kích thước: 357x86x236cm
2 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Thiết bị ngồi đẩy đôi Kích thước: 205x86x236cm
8 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Thiết bị bước đôi. Kích thước: 120*57*150cm
4 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Thiết bị tập luyện chi trên đa chức năng Kích thước: 89*76*180cm
3 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Thiết bị phục hồi chức năng cho 4 người Kích thước: 190x168x181cm
2 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Máy chạy bộ đơn Kích thước: 130*70*120cm
2 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Máy chạy bộ đôi Kích thước: 160*100*120cm
3 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Khung chống đẩy Kích thước: 108x56x90cm
1 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Xà kép Kích thước: 240x80x145cm
1 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Xích đu đôi trẻ mới biết đi Kích thước: 150*61*160cm
6 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Vòng bóng rổ trẻ em Kích thước: (H)180-200cm
8 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Xà đơn 3 cấp độ Kích thước: 350x12x240(cm)
2 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Thang đu tay Kích thước: 300*110*250cm
4 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Xoay cọc Kích thước: 400x85x260cm
4 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Cầu treo Kích thước: 250*70*80cm
5 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Climb Bộ leo lượn sóng Kích thước: 430*75*260cm
3 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Comprehensive training equipment Thiết bị luyện tập toàn diện Kích thước: 210*210*260cm
4 bộ Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Cỏ sân vườn cao 25mm
1.043 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 179

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây