Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | Số 24/1, ấp Trường Lộc, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh |
| Nội dung cần làm rõ | Xin chào,
Công ty TNHH Tân Nguyên Khôi kính gửi Bên mời thầu Công văn làm rõ phần mô tả hàng hóa các thiết bị Gói thầu: Thiết bị - Dự án: Trường Tiểu học Trường Đông C. Rất mong nhận được sự phúc đáp sớm từ quí Công ty. Trân trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu gửi Công văn số 256-ĐT/CV-CTY ngày 19/102018 V/v bổ sung hồ sơ mời thầu Gói thầu số 02: Thiết bị thuộc công trình: Trường tiểu học Trường Đông C |
| File đính kèm nội dung trả lời | CONG VAN BO SUNG HSMT.doc |
| Ngày trả lời | 15:38 19/10/2018 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m - | 1 | cái | Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điệnmàu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng | 1 | bộ | Kích thước: D1800 x R900 x C760 mmMặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm01 hộc tài liệu cánh mở01 hộc để CPUGiữa có ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấcToàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | ||
| 3 | Bộ bàn ghế Salon gỗ Xoan Đào gồm: | 1 | bộ | 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 02 ghế đơn. Bàn nước: 01 cái KT: (1,2 x 0,60 x 0,510)m, có lắp kính. Ghế dài: 01 cái KT: (1,675 x 0,67 x 0,3 - 0,71)m. Ghế đơn: 02 cái KT: (0,71 x 0,67 x 0,3 - 0,71)m | ||
| 4 | Tủ tài liệu Hiệu Trưởng | 1 | cái | Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mmToàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 5 | Ghế làm việc Hiệu trưởng | 1 | cái | Ghế lưng cao KT: (620-610-1155:1280) loại ghế xoay, đệm tựa bọc da công nghiệp, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 1 | cái | CPU Intel® Core i5 ( 1.6 GHz. 3MB)HDD: 500GB Hard disk drive SATARam: 4GB DDRAM3Ổ quang: DVD±R/RWMàn hình 14" HD LEDCamera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireless, Battery Type 4-cell | ||
| 7 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 8 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8lBình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | 1 | bộ | . | ||
| 9 | Tủ lạnh | 1 | cái | dung tích 123 lít | ||
| 10 | Bình chữa cháy MFZ8 | 1 | bình | - Trọng lượng 6 kg | ||
| 11 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m - | 2 | cái | Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 12 | Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng loại 2 thùng | 1 | cái | Kích thước: D1800 x R900 x C760 mmMặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm01 hộc tài liệu cánh mở01 hộc để CPUGiữa có ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấcToàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | ||
| 13 | Ghế làm việc Phó Hiệu trưởng | 1 | cái | Ghế lưng cao KT: (620-610-1155:1280) loại ghế xoay, đệm tựa bọc da công nghiệp, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp | ||
| 14 | Máy tính xách tay | 1 | cái | CPU Intel® Core i5 ( 1.6 GHz. 3MB)HDD: 500GB Hard disk drive SATARam: 4GB DDRAM3Ổ quang: DVD±R/RWMàn hình 14" HD LEDCamera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireless, Battery Type 4-cell | ||
| 15 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 16 | Bàn làm việc 1 thùng | 3 | cái | KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 17 | Ghế nệm xoay | 3 | cái | KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 18 | Bàn họp (Bàn 2,0m loại có hộc) | 1 | Cái | KT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 19 | Ghế ngồi (Loại ghế xếp) | 10 | Cái | KT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 20 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Kích thước: W915 x D450 x H1830 mmMàu sắc: Ghi sángTủ sắt hồ sơ dạng đứng 2 cánh mở, 1 khóa có tay nắm nhựa, có 3 đợt di động chia làm 4 ngăn | ||
| 21 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | Cái | KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 22 | Máy tính để bàn | 3 | Cái | VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 23 | Máy in laser | 1 | Cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 24 | - Két sắt | 1 | Cái | Outside (R x S x C): 482 x 432 x 382Inside (R x S x C): 350 x 264 x 213Két sắt có 1 khóa chìa, và 1 ổ khóa mã, 1 cánh mở với 2 bản lề nổi và 4 chốt chìm bằng sắt tạo sự chắc chắn | ||
| 25 | Máy Photocopy | 1 | cái | kỹ thuật số Laser trắng đen, Màn hình LCD cảm ứng - hỗ trợ Tiếng Việt. Khổ giấy sao chụp tối đa: A3Tốc độ in/copy: 20/10 trang/ phút (A4/A3), Tốc độ quét: (A4, 300 dpi): 23/12 trang/ phút (BW/Color)Khay giấy tự động: 1 khay x 250 tờ, khay giấy tay: 80 tờĐộ phân giải in: 1200 x 1200 dpi, Độ phân giải copy: 600 x 600 dpiThời gian copy trang đầu tiên: 7,4 giây, sao chụp liên tục: 1-999 tờDung lượng bộ nhơ: 128 MB, Cổng kết nối USB 2.0Chức năng chia bộ bản sao điện tử, chức năng scan màu. Tiết kiệm điện, quản lý số lượng bản chụpZoom: 25% đến 400% (dung sai 1%)KT: 622(W) x 589(D) x 502(H), Trọng lượng 28,7 Kg. Mực: NPG-59: 10,200 tờ A4 (6%). Hiệu suất trống Drum NPG-59: 61,700 trangChân đế máy | ||
| 26 | Trống trường + Chân + Dùi | 1 | Cái | Đường kính 600mm cao 950mm | ||
| 27 | Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm:01 Ampli Ariang 300 Watt01 Dầu DVD Ariang04 loa phóng thanh01 micro có dây + chân02 micro không dâyDây tín hiệu | 1 | bộ | . | ||
| 28 | Máy nước nóng lạnh | 1 | bộ | Công suất làm nóng 550 WCông suất làm lạnh 100 WNước nóng ≥ 90oC, 5L/hNước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/hSử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | ||
| 29 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | Bình | Trọng lượng 6 kg | ||
| 30 | Cân sức khỏe có đo chiều cao | 1 | Cái | . | ||
| 31 | Giường y tế Inox chuyên dùng | 1 | Bộ | KT: (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | ||
| 32 | Khay inox | 1 | Cái | KT 32x22cm | ||
| 33 | Đèn chiếu | 2 | Cái | . | ||
| 34 | Hộp Inox lớn | 1 | Cái | KT: 33x18cm | ||
| 35 | Hóa chất rửa dụng cụ dạng gói | 2 | gói | . | ||
| 36 | Kệ đựng ly | 1 | Cái | KT: 0.6x0.4x1m khung inox đan dạng lưới | ||
| 37 | Lò hấp dụng cụ | 1 | Cái | . | ||
| 38 | Ben y tế loại cong | 1 | Cây | . | ||
| 39 | Ben y tế loại thẳng | 1 | Cây | . | ||
| 40 | Kéo y tế | 2 | Cây | . | ||
| 41 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | Cái | . | ||
| 42 | Máy đo huyết áp + tai nghe | 1 | Bộ | . | ||
| 43 | Xe đẩy Inox 2 tầng | 1 | Cái | . | ||
| 44 | Ghế đơn inox loại tăng giảm chiều cao | 1 | Cái | . | ||
| 45 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | Cái | KT: (1800x800x400)mmToàn bộ khung nhôm dày, vách lưng nhôm, mặt hông kính, các ngăn kính dày 5mm, kết cấu thùng dưới cao 0,45m 2 cánh mở nhôm lá, trên chia làm 3 tầng kính | ||
| 46 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 1 | Bộ | Sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế nhựa | ||
| 47 | Ghế khám đơn giản | 1 | Cái | Điều chỉnh được chiều cao.Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế.Có thể gấp gọn lại được.Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm | ||
| 48 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 49 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 50 | Bảng phấn từ trắng | 1 | Cái | KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 51 | Máy tính để bàn | 1 | cái | VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 52 | Máy in laser | 1 | Cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 53 | Bình chữa cháy MFZ8 | 1 | Bình | Trọng lượng 6 kg | ||
| 54 | Bàn làm việc 1 thùng | 2 | Cái | KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 55 | Ghế nệm xoay | 2 | Cái | KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 56 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m | 2 | cái | Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 57 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương | 2 | Cái | (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | ||
| 58 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | Cái | KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 59 | Bàn họp (Bàn 2,0m loại có hộc) | 2 | Cái | KT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 60 | Ghế đọc (Loại ghế xếp) | 20 | Cái | KT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 61 | Máy tính để bàn | 1 | cái | VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 62 | Máy in Laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang/phút;Độ Phân giải min 600x600 dpi | ||
| 63 | Máy chiếu không sử dụng bóng đèn sợi đốt, bóng đèn Halogen có thủy ngân. | 1 | Bộ | Công nghệ nguồn sáng Laser & Led Hybrid- Công nghệ xử lý hình ảnh DLP ( Chip DLP 0,65”)- Độ phân giải WXGA (1280 x 800 pi)- Độ phân giải nén: WUXGA tối đa (1.920 x 1.200 pixels)- Cường độ sáng 3000 lm- Độ tương phản 20.000 : 1- Tuổi thọ nguồn sáng 20.000 giờ.I50- Tỉ lệ chiếu (khoảng cách : chiều rộng) : 1,32 – 1,93 :1- Tích hợp bộ nhớ trong 2GB- Khởi động cực nhanh trong vòng 5 giây đạt cường độ sáng cực- Công suất tiêu thụ điện: Trạng thái chờ 0,23W; Chế độ tiết kiệm 85-165W; Tiêu chuẩn 175W/205W- Kích thước (W×H×D) 299 × 97 × 299 mm- Trọng lượng 3,8 kg- Phụ kiện: Bộ điều khiển từ xa không dây / Dây điện AC / Dây cáp RGB .* Màn chiếu Dalite 3 chân 120" (chân Inox) . Kích thước ( 2.13 x 2.13)m | ||
| 64 | Trống đội + Giá để trống đội 3 tầng inoxTang trống Inox + dùi + dây đeoBộ gồm 5 cái: 06 Trống con, 01 trống cái | 1 | bộ | . | ||
| 65 | Kèn TRUMPETT | 6 | Bộ | Chất liệu Đồng + phụ kiện | ||
| 66 | Âm thanh di động | 1 | Bộ | Công suất: 25WTích hợp Ampil, Loa, Micro không dây cài áoĐiều khiển âm lượng của Mic, Bass, Treble, Bộ pin khô sạc đầy sử dụng được từ 4 đến 5h (không cần cắm điện). Trọng lượng 3kg | ||
| 67 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | khung viền nhôm hợp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM và logo Đoàn TNCS HCM | ||
| 68 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | Bình | Trọng lượng 6 kg | ||
| 69 | Bàn đọc sách AT | 15 | Cái | KT: (1.60 x 0.80 x 0.75)m Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | ||
| 70 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 ngăn treo, 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 71 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 72 | Kệ thư viện 2 mặt | 12 | Cái | KT: (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện | ||
| 73 | Kệ để mủ nón + cặp | 1 | Cái | (Tole sơn tĩnh điện, nhiều ngăn) (1.80x1.20x0.40)m | ||
| 74 | Ghế đọc (Loại ghế xếp) | 60 | Cái | KT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 75 | Tủ kệ kính sách báo | 4 | Cái | KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m.Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kínhdày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 76 | Máy tính để bàn | 1 | cái | VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 77 | Máy in Laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang/phút;Độ Phân giải min 600x600 dpi | ||
| 78 | Bảng nội quy thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | bộ | . | ||
| 79 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | cái | Trọng lượng 6 kg | ||
| 80 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc,khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 81 | Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 | 1 | cái | . | ||
| 82 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | 1 | cái | . | ||
| 83 | Tranh âm nhạc lớp 3 | 1 | bộ | . | ||
| 84 | CD âm nhạc lớp 3 (Các bài hát) | 1 | cái | . | ||
| 85 | Tranh âm nhạc lớp 4 | 1 | bộ | . | ||
| 86 | CD âm nhạc lớp 4 | 1 | cái | . | ||
| 87 | Tranh âm nhạc lớp 5 | 1 | bộ | . | ||
| 88 | CD âm nhạc lớp 5 | 1 | cái | . | ||
| 89 | Song loan | 36 | cái | . | ||
| 90 | Thanh phách | 36 | cặp | . | ||
| 91 | Mõ | 36 | cái | . | ||
| 92 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | 36 | bộ | . | ||
| 93 | Kèn phím Melodion | 8 | bộ | . | ||
| 94 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy | 1 | cái | . | ||
| 95 | Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 | 1 | cái | . | ||
| 96 | Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) | 1 | bộ | . | ||
| 97 | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) | 1 | cái | . | ||
| 98 | Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) | 1 | bộ | . | ||
| 99 | Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) | 1 | cái | . | ||
| 100 | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | 1 | bộ | . | ||
| 101 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 | 1 | cái | . | ||
| 102 | Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) | 1 | cái | . | ||
| 103 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 1 | cặp | . | ||
| 104 | Giá vẽ | 1 | bộ | Kích thước:+ Thanh đứng: 5,4 x 2,8 (cm)+ Thanh ngang: 2,5 x 2,5 (cm).- Vật liệu: gỗ nhóm 4 đánh vecni, bảng vẽ gỗ MFC | ||
| 105 | Cặp vẽ | 36 | bộ | Kích thước: 450 x 600 (mm) | ||
| 106 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | bình | Trọng lượng 6 kg | ||
| 107 | Phần mềm CaLabo EX dành cho giáo viên CA590 | 1 | bộ | . | ||
| 108 | Phần mềm CaLabo EX dành cho học sinh CA580 | 36 | bộ | . | ||
| 109 | Bộ điều khiển âm thanh USB Sound Unit CZ520-B | 37 | bộ | . | ||
| 110 | Bộ tai nghe đa phương tiện Multimedia Stereo Headset CZ530-A | 37 | bộ | . | ||
| 111 | Màn hình điều khiển xử lý dữ liệu của giáo viên, màn hình LED 19,5'' | 1 | bộ | . | ||
| 112 | Vật tư + chi phí thi công cài đặt hướng dẫn sử dụng | 37 | bộ | . | ||
| 113 | Máy tính học sinh | 18 | bộ | Máy tính để bàn VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch | ||
| 114 | Máy tính Giáo Viên | 1 | bộ | Máy tính để bàn VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 115 | Cable RJ45 AMP | 300 | mét | . | ||
| 116 | Đầu nối UTP RJ45 | 40 | cái | . | ||
| 117 | Switch 16 port | 2 | cái | 10/100Mbps + 2 port 1000Mbps Linkpro | ||
| 118 | UPS 1000VA Santak | 1 | cái | . | ||
| 119 | Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware | 18 | máy | . | ||
| 120 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 121 | Bàn vi tính Giáo viên | 1 | cái | Kt (1,6x 0.6x 0.75) m- Chân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, 1 hộc để CPU, 1 hộc treo trong có 2 hộc kéo | ||
| 122 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) | 9 | cái | Kích thước (1,0x0,8x0,75)m. Vật liệu: Khung sắt hộp sơn tĩnh điện độ bền cao, mặt bàn ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, có đế để CPU, ngăn kéo rây 3 nấc, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 123 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế nệm xoay, KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 124 | Ghế vi tính học sinh: | 36 | cái | KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa tole tấm sơn tĩnh điện trắng | ||
| 125 | Ổn áp 15KVA Lioa | 1 | cái | . | ||
| 126 | Máy lạnh loại 2 cụm | 2 | cái | Công suất 12000Btu ( 1,5HP)(gồm công lắp đặt + phụ kiện) | ||
| 127 | Máy hút bụi | 1 | cái | Công suất 1800 W, dây điện rút, hộc chứa bụi (không dùng túi) | ||
| 128 | Bảng nội qui + ảnh Bác Hồ | 1 | bộ | Bảng nội qui+ Kích thước: (1,2 x 0,8)m+ Vật liệu: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.- Ảnh Bác HồKích thước (DxR): (0,4 x 0,6) mMặt kính, khung treo bằng gỗ hoặc kim loại. | ||
| 129 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | bình | Trọng lượng 6 kg | ||
| 130 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m | 2 | cái | Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 131 | Bàn làm việc 1 thùng | 2 | cái | KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 ngăn treo, 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 132 | Bàn Học Sinh Tiểu học 02 chổ (Điều chỉnh độ cao) | 36 | cái | Kt : ( D x R x C) = (1,2 x 0,45 x 0,45 – 0,63)mKhung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PULiên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | ||
| 133 | Ghế Học Sinh TH 01 chổ (Điều chỉnh độ cao ) | 72 | cái | Kt : ( S x R x C) (0,36 x 0,34 x 0,26 – 0,37)mKhung sắt hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ghép dày 18mm xử lí chống mối mọt, phủ PULiên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẫm mỹTiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | ||
| 134 | Bảng nội qui + ảnh Bác Hồ | 2 | bộ | Bảng nội qui+ Kích thước: (1,2 x 0,8)m.+ Vật liệu: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.- Ảnh Bác HồKích thước (DxR): (0,4 x 0,6) mMặt kính, khung treo bằng gỗ hoặc kim loại. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 100 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m - | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 3 | Bộ bàn ghế Salon gỗ Xoan Đào gồm: | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 4 | Tủ tài liệu Hiệu Trưởng | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 5 | Ghế làm việc Hiệu trưởng | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 6 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 7 | Máy in laser | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 8 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8lBình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 9 | Tủ lạnh | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ8 | 1 | bình | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 11 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m - | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 12 | Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng loại 2 thùng | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 13 | Ghế làm việc Phó Hiệu trưởng | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 14 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 15 | Máy in laser | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 16 | Bàn làm việc 1 thùng | 3 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 17 | Ghế nệm xoay | 3 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 18 | Bàn họp (Bàn 2,0m loại có hộc) | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 19 | Ghế ngồi (Loại ghế xếp) | 10 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 20 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 21 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 22 | Máy tính để bàn | 3 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 23 | Máy in laser | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 24 | - Két sắt | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 25 | Máy Photocopy | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 26 | Trống trường + Chân + Dùi | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 27 | Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm:01 Ampli Ariang 300 Watt01 Dầu DVD Ariang04 loa phóng thanh01 micro có dây + chân02 micro không dâyDây tín hiệu | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 28 | Máy nước nóng lạnh | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | Bình | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 30 | Cân sức khỏe có đo chiều cao | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 31 | Giường y tế Inox chuyên dùng | 1 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 32 | Khay inox | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 33 | Đèn chiếu | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 34 | Hộp Inox lớn | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 35 | Hóa chất rửa dụng cụ dạng gói | 2 | gói | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 36 | Kệ đựng ly | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 37 | Lò hấp dụng cụ | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 38 | Ben y tế loại cong | 1 | Cây | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 39 | Ben y tế loại thẳng | 1 | Cây | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 40 | Kéo y tế | 2 | Cây | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 41 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 42 | Máy đo huyết áp + tai nghe | 1 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 43 | Xe đẩy Inox 2 tầng | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 44 | Ghế đơn inox loại tăng giảm chiều cao | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 45 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 46 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 1 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 47 | Ghế khám đơn giản | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 48 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 49 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 50 | Bảng phấn từ trắng | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 51 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 52 | Máy in laser | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 53 | Bình chữa cháy MFZ8 | 1 | Bình | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 54 | Bàn làm việc 1 thùng | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 55 | Ghế nệm xoay | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 56 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 57 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 58 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 59 | Bàn họp (Bàn 2,0m loại có hộc) | 2 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 60 | Ghế đọc (Loại ghế xếp) | 20 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 61 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 62 | Máy in Laser | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 63 | Máy chiếu không sử dụng bóng đèn sợi đốt, bóng đèn Halogen có thủy ngân. | 1 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 64 | Trống đội + Giá để trống đội 3 tầng inoxTang trống Inox + dùi + dây đeoBộ gồm 5 cái: 06 Trống con, 01 trống cái | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 65 | Kèn TRUMPETT | 6 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 66 | Âm thanh di động | 1 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 67 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 68 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | Bình | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 69 | Bàn đọc sách AT | 15 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 70 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 71 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 72 | Kệ thư viện 2 mặt | 12 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 73 | Kệ để mủ nón + cặp | 1 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 74 | Ghế đọc (Loại ghế xếp) | 60 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 75 | Tủ kệ kính sách báo | 4 | Cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 76 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 77 | Máy in Laser | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 78 | Bảng nội quy thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 79 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 80 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 81 | Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 82 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 83 | Tranh âm nhạc lớp 3 | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 84 | CD âm nhạc lớp 3 (Các bài hát) | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 85 | Tranh âm nhạc lớp 4 | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 86 | CD âm nhạc lớp 4 | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 87 | Tranh âm nhạc lớp 5 | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 88 | CD âm nhạc lớp 5 | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 89 | Song loan | 36 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 90 | Thanh phách | 36 | cặp | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 91 | Mõ | 36 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 92 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | 36 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 93 | Kèn phím Melodion | 8 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 94 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 95 | Bộ tranh Mỹ Thuật lớp 2 | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 96 | Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 97 | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 98 | Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 99 | Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 100 | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 101 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 102 | Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 103 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 1 | cặp | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 104 | Giá vẽ | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 105 | Cặp vẽ | 36 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 106 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | bình | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 107 | Phần mềm CaLabo EX dành cho giáo viên CA590 | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 108 | Phần mềm CaLabo EX dành cho học sinh CA580 | 36 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 109 | Bộ điều khiển âm thanh USB Sound Unit CZ520-B | 37 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 110 | Bộ tai nghe đa phương tiện Multimedia Stereo Headset CZ530-A | 37 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 111 | Màn hình điều khiển xử lý dữ liệu của giáo viên, màn hình LED 19,5'' | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 112 | Vật tư + chi phí thi công cài đặt hướng dẫn sử dụng | 37 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 113 | Máy tính học sinh | 18 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 114 | Máy tính Giáo Viên | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 115 | Cable RJ45 AMP | 300 | mét | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 116 | Đầu nối UTP RJ45 | 40 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 117 | Switch 16 port | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 118 | UPS 1000VA Santak | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 119 | Vật tư lắp đặt Hệ thống mạng, cài đặt Soflware | 18 | máy | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 120 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 121 | Bàn vi tính Giáo viên | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 122 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) | 9 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 123 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 124 | Ghế vi tính học sinh: | 36 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 125 | Ổn áp 15KVA Lioa | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 126 | Máy lạnh loại 2 cụm | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 127 | Máy hút bụi | 1 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 128 | Bảng nội qui + ảnh Bác Hồ | 1 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | bình | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 130 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 131 | Bàn làm việc 1 thùng | 2 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 132 | Bàn Học Sinh Tiểu học 02 chổ (Điều chỉnh độ cao) | 36 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 133 | Ghế Học Sinh TH 01 chổ (Điều chỉnh độ cao ) | 72 | cái | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
| 134 | Bảng nội qui + ảnh Bác Hồ | 2 | bộ | Trường tiểu học Trường Đông C | 100 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 01 cán bộ quản lý kỹ thuật. Đã từng là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND (đã hoàn thành) | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin (hoặc điện, điện tử). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m - | 1 | cái | Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điệnmàu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng | 1 | bộ | Kích thước: D1800 x R900 x C760 mmMặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm01 hộc tài liệu cánh mở01 hộc để CPUGiữa có ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấcToàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | ||
| 3 | Bộ bàn ghế Salon gỗ Xoan Đào gồm: | 1 | bộ | 01 bàn + kính, 01 ghế 3, 02 ghế đơn. Bàn nước: 01 cái KT: (1,2 x 0,60 x 0,510)m, có lắp kính. Ghế dài: 01 cái KT: (1,675 x 0,67 x 0,3 - 0,71)m. Ghế đơn: 02 cái KT: (0,71 x 0,67 x 0,3 - 0,71)m | ||
| 4 | Tủ tài liệu Hiệu Trưởng | 1 | cái | Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mmToàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp loại cao cấp bóng mờTủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệuKhoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | ||
| 5 | Ghế làm việc Hiệu trưởng | 1 | cái | Ghế lưng cao KT: (620-610-1155:1280) loại ghế xoay, đệm tựa bọc da công nghiệp, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 1 | cái | CPU Intel® Core i5 ( 1.6 GHz. 3MB)HDD: 500GB Hard disk drive SATARam: 4GB DDRAM3Ổ quang: DVD±R/RWMàn hình 14" HD LEDCamera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireless, Battery Type 4-cell | ||
| 7 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 8 | Bộ ấm tách minh Long dung tích 0,8lBình thuỷ điện Sharp dung tích 2,4l | 1 | bộ | . | ||
| 9 | Tủ lạnh | 1 | cái | dung tích 123 lít | ||
| 10 | Bình chữa cháy MFZ8 | 1 | bình | - Trọng lượng 6 kg | ||
| 11 | Bảng phấn từ trắng 1,2x2,4m - | 2 | cái | Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 12 | Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng loại 2 thùng | 1 | cái | Kích thước: D1800 x R900 x C760 mmMặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm01 hộc tài liệu cánh mở01 hộc để CPUGiữa có ngăn để bàn phím, rây kéo bi 3 nấcToàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | ||
| 13 | Ghế làm việc Phó Hiệu trưởng | 1 | cái | Ghế lưng cao KT: (620-610-1155:1280) loại ghế xoay, đệm tựa bọc da công nghiệp, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp | ||
| 14 | Máy tính xách tay | 1 | cái | CPU Intel® Core i5 ( 1.6 GHz. 3MB)HDD: 500GB Hard disk drive SATARam: 4GB DDRAM3Ổ quang: DVD±R/RWMàn hình 14" HD LEDCamera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireless, Battery Type 4-cell | ||
| 15 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 16 | Bàn làm việc 1 thùng | 3 | cái | KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 17 | Ghế nệm xoay | 3 | cái | KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 18 | Bàn họp (Bàn 2,0m loại có hộc) | 1 | Cái | KT: (1,0 x 2,0 x 0,76)mMặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 19 | Ghế ngồi (Loại ghế xếp) | 10 | Cái | KT: (0,4 x 0.4x 0.75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | ||
| 20 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Kích thước: W915 x D450 x H1830 mmMàu sắc: Ghi sángTủ sắt hồ sơ dạng đứng 2 cánh mở, 1 khóa có tay nắm nhựa, có 3 đợt di động chia làm 4 ngăn | ||
| 21 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | Cái | KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 22 | Máy tính để bàn | 3 | Cái | VES2710/ PDCG4560/ 4Gb Ram/ 1000Gb Hdd/ K/ M/ DosLCD Acer 18,5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 23 | Máy in laser | 1 | Cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 24 | - Két sắt | 1 | Cái | Outside (R x S x C): 482 x 432 x 382Inside (R x S x C): 350 x 264 x 213Két sắt có 1 khóa chìa, và 1 ổ khóa mã, 1 cánh mở với 2 bản lề nổi và 4 chốt chìm bằng sắt tạo sự chắc chắn | ||
| 25 | Máy Photocopy | 1 | cái | kỹ thuật số Laser trắng đen, Màn hình LCD cảm ứng - hỗ trợ Tiếng Việt. Khổ giấy sao chụp tối đa: A3Tốc độ in/copy: 20/10 trang/ phút (A4/A3), Tốc độ quét: (A4, 300 dpi): 23/12 trang/ phút (BW/Color)Khay giấy tự động: 1 khay x 250 tờ, khay giấy tay: 80 tờĐộ phân giải in: 1200 x 1200 dpi, Độ phân giải copy: 600 x 600 dpiThời gian copy trang đầu tiên: 7,4 giây, sao chụp liên tục: 1-999 tờDung lượng bộ nhơ: 128 MB, Cổng kết nối USB 2.0Chức năng chia bộ bản sao điện tử, chức năng scan màu. Tiết kiệm điện, quản lý số lượng bản chụpZoom: 25% đến 400% (dung sai 1%)KT: 622(W) x 589(D) x 502(H), Trọng lượng 28,7 Kg. Mực: NPG-59: 10,200 tờ A4 (6%). Hiệu suất trống Drum NPG-59: 61,700 trangChân đế máy | ||
| 26 | Trống trường + Chân + Dùi | 1 | Cái | Đường kính 600mm cao 950mm | ||
| 27 | Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm:01 Ampli Ariang 300 Watt01 Dầu DVD Ariang04 loa phóng thanh01 micro có dây + chân02 micro không dâyDây tín hiệu | 1 | bộ | . | ||
| 28 | Máy nước nóng lạnh | 1 | bộ | Công suất làm nóng 550 WCông suất làm lạnh 100 WNước nóng ≥ 90oC, 5L/hNước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/hSử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | ||
| 29 | Bình chữa cháy MFZ8 | 2 | Bình | Trọng lượng 6 kg | ||
| 30 | Cân sức khỏe có đo chiều cao | 1 | Cái | . | ||
| 31 | Giường y tế Inox chuyên dùng | 1 | Bộ | KT: (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | ||
| 32 | Khay inox | 1 | Cái | KT 32x22cm | ||
| 33 | Đèn chiếu | 2 | Cái | . | ||
| 34 | Hộp Inox lớn | 1 | Cái | KT: 33x18cm | ||
| 35 | Hóa chất rửa dụng cụ dạng gói | 2 | gói | . | ||
| 36 | Kệ đựng ly | 1 | Cái | KT: 0.6x0.4x1m khung inox đan dạng lưới | ||
| 37 | Lò hấp dụng cụ | 1 | Cái | . | ||
| 38 | Ben y tế loại cong | 1 | Cây | . | ||
| 39 | Ben y tế loại thẳng | 1 | Cây | . | ||
| 40 | Kéo y tế | 2 | Cây | . | ||
| 41 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | Cái | . | ||
| 42 | Máy đo huyết áp + tai nghe | 1 | Bộ | . | ||
| 43 | Xe đẩy Inox 2 tầng | 1 | Cái | . | ||
| 44 | Ghế đơn inox loại tăng giảm chiều cao | 1 | Cái | . | ||
| 45 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | Cái | KT: (1800x800x400)mmToàn bộ khung nhôm dày, vách lưng nhôm, mặt hông kính, các ngăn kính dày 5mm, kết cấu thùng dưới cao 0,45m 2 cánh mở nhôm lá, trên chia làm 3 tầng kính | ||
| 46 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 1 | Bộ | Sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế nhựa | ||
| 47 | Ghế khám đơn giản | 1 | Cái | Điều chỉnh được chiều cao.Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế.Có thể gấp gọn lại được.Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm | ||
| 48 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m . Toàn bộ gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 49 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | KT: 560 x 540 x 900- 1025, chân có bánh xe, đệm bọc tựa vải nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | ||
| 50 | Bảng phấn từ trắng | 1 | Cái | KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thời gian sẽ trôi qua, để thời gian xóa sạch phiền não của bạn đi. "
Phật học Trung Hoa
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.