Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất (Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán), Công ty Cổ phần Đầu tư TDIF (thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán), Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Châu (thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); - Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 151 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập E-HSMT) |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BAN QLDA ĐTXD HUYỆN TÂN CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Sửa chữa hội trường nhà văn hóa, nâng cấp Trung tâm VHHTCĐ, mua trang thiết bị 05 phòng chức năng xã Tân Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TW hỗ trợ, huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu – Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, Thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh – Đại diện người có thẩm quyền: Trần Hữu Tiến – Điện thoại: 0276.3731232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cờ Tổ Quốc | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 2 | Cờ Đảng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 3 | Phông màn xanh sân khấu | 31 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 4 | Rèm vải đỏ (dưới chữ Đảng CS VN quang vinh muôn năm) | 3,3 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 5 | Rèm vải đỏ (trùm bục trước sân khấu) | 6,5 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 6 | Vải hồng trùm các bàn phía trên (bàn lãnh đạo) | 4,65 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 7 | Búa liềm, ngôi sao vàng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 8 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 9 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 10 | Tượng thạch cao Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 11 | Cờ Trang Trí | 4 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 12 | Bảng Đảng CSVN quang vinh muôn năm | 4,6 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 13 | Bảng Phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc..văn minh. | 6,3 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 14 | Bảng "…Mỗi Đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần…trung thành của nhân dân". | 3,1 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 15 | Bảng "…Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng…con ngươi của mắt mình". | 3,1 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 16 | Ghế hội trường | 250 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 17 | Bàn hội trường | 100 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 18 | Bảng từ (có bộ chữ dán) | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 19 | Máy chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 20 | Màn chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 21 | Tivi 80 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 22 | Máy lạnh đứng | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 23 | Loa treo tường | 4 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 24 | Amply | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 25 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 26 | Micro có dây | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 27 | Chân đỡ Micro | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 28 | Mixer | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 29 | Loa thùng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 30 | Lọc nước phèn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 31 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 32 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 33 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 34 | Bàn vi tính văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 35 | Ghế văn phòng | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 36 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 37 | Bàn họp | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 38 | Ghế họp | 6 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 39 | Máy scan | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 40 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 41 | Ghế đọc | 30 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 42 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 43 | Kệ sách | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 44 | Kệ để báo | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 45 | Bàn vi tính văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 46 | Ghế văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 47 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 48 | Máy in laser đơn năng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 49 | Quầy thủ thư | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 50 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 51 | Ghế văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 52 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 53 | Máy tính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 54 | Máy in laser đơn năng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 55 | Bàn họp | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 56 | Ghế họp | 6 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 57 | Kệ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 58 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 59 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 60 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 61 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 62 | Bàn họp | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 63 | Ghế họp | 12 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 64 | Máy tập lưng | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 65 | Khung xoay eo 2 chỗ ngồi | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 66 | Ghế đẩy ngực ngang | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 67 | Ghế tập giãn cơ | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 68 | Máy tập đi bộ đa năng | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 69 | Xe đạp tập | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 70 | Xà đơn | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 71 | Xà kép | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 72 | Xoay eo | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 73 | Lưng eo | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 74 | Máy tập đi bộ trên không | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 75 | Máy tập tay vai đôi | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 76 | Máy tập tay vai đơn | 1 | Máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 77 | Bảng niêm yết thủ tục hành chính | 6 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 78 | Kệ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 79 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 80 | Máy lạnh | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 81 | Máy nước nóng lạnh | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 82 | Ghế văn phòng | 5 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 83 | Ghế ngồi chờ | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 84 | Bàn gỗ làm việc | 3 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 85 | Bàn làm thủ tục | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 86 | Ghế làm thủ tục | 5 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 87 | Bảng nội quy làm việc | 4,5 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 88 | Bảng chính sách chất lượng | 2 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 89 | Bàn lãnh đạo ngồi ký hồ sơ (bàn gỗ) | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 90 | Máy scan | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cờ Tổ Quốc | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 2 | Cờ Đảng | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 3 | Phông màn xanh sân khấu | 31 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 4 | Rèm vải đỏ (dưới chữ Đảng CS VN quang vinh muôn năm) | 3,3 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 5 | Rèm vải đỏ (trùm bục trước sân khấu) | 6,5 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 6 | Vải hồng trùm các bàn phía trên (bàn lãnh đạo) | 4,65 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 7 | Búa liềm, ngôi sao vàng | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 8 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 9 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 10 | Tượng thạch cao Bác | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 11 | Cờ Trang Trí | 4 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 12 | Bảng Đảng CSVN quang vinh muôn năm | 4,6 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 13 | Bảng Phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc..văn minh. | 6,3 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 14 | Bảng "…Mỗi Đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần…trung thành của nhân dân". | 3,1 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 15 | Bảng "…Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng…con ngươi của mắt mình". | 3,1 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 16 | Ghế hội trường | 250 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 17 | Bàn hội trường | 100 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 18 | Bảng từ (có bộ chữ dán) | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 19 | Máy chiếu | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 20 | Màn chiếu | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 21 | Tivi 80 inch | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 22 | Máy lạnh đứng | 4 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 23 | Loa treo tường | 4 | Bộ | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 24 | Amply | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 25 | Micro không dây | 1 | Cặp | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 26 | Micro có dây | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 27 | Chân đỡ Micro | 4 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 28 | Mixer | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 29 | Loa thùng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 30 | Lọc nước phèn | 1 | Bộ | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 31 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 32 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 33 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 34 | Bàn vi tính văn phòng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 35 | Ghế văn phòng | 4 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 36 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 37 | Bàn họp | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 38 | Ghế họp | 6 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 39 | Máy scan | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 40 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 41 | Ghế đọc | 30 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 42 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 43 | Kệ sách | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 44 | Kệ để báo | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 45 | Bàn vi tính văn phòng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 46 | Ghế văn phòng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 47 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 48 | Máy in laser đơn năng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 49 | Quầy thủ thư | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 50 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 51 | Ghế văn phòng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 52 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 53 | Máy tính | 1 | Bộ | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 54 | Máy in laser đơn năng | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 55 | Bàn họp | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 56 | Ghế họp | 6 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 57 | Kệ | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 58 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 59 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 60 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 61 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 62 | Bàn họp | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 63 | Ghế họp | 12 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 64 | Máy tập lưng | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 65 | Khung xoay eo 2 chỗ ngồi | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 66 | Ghế đẩy ngực ngang | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 67 | Ghế tập giãn cơ | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 68 | Máy tập đi bộ đa năng | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 69 | Xe đạp tập | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 70 | Xà đơn | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 71 | Xà kép | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 72 | Xoay eo | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 73 | Lưng eo | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 74 | Máy tập đi bộ trên không | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 75 | Máy tập tay vai đôi | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 76 | Máy tập tay vai đơn | 1 | Máy | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 77 | Bảng niêm yết thủ tục hành chính | 6 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 78 | Kệ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 79 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 80 | Máy lạnh | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 81 | Máy nước nóng lạnh | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 82 | Ghế văn phòng | 5 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 83 | Ghế ngồi chờ | 4 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 84 | Bàn gỗ làm việc | 3 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 85 | Bàn làm thủ tục | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 86 | Ghế làm thủ tục | 5 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 87 | Bảng nội quy làm việc | 4,5 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 88 | Bảng chính sách chất lượng | 2 | M2 | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 89 | Bàn lãnh đạo ngồi ký hồ sơ (bàn gỗ) | 1 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| 90 | Máy scan | 2 | Cái | Trụ sở UBND xã Tân Đông, huyện Tân Châu , tỉnh Tây Ninh | trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký đồng. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cờ Tổ Quốc | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 2 | Cờ Đảng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 3 | Phông màn xanh sân khấu | 31 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 4 | Rèm vải đỏ (dưới chữ Đảng CS VN quang vinh muôn năm) | 3,3 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 5 | Rèm vải đỏ (trùm bục trước sân khấu) | 6,5 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 6 | Vải hồng trùm các bàn phía trên (bàn lãnh đạo) | 4,65 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 7 | Búa liềm, ngôi sao vàng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 8 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 9 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 10 | Tượng thạch cao Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 11 | Cờ Trang Trí | 4 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 12 | Bảng Đảng CSVN quang vinh muôn năm | 4,6 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 13 | Bảng Phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết dân tộc..văn minh. | 6,3 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 14 | Bảng "…Mỗi Đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần…trung thành của nhân dân". | 3,1 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 15 | Bảng "…Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng…con ngươi của mắt mình". | 3,1 | M2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 16 | Ghế hội trường | 250 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 17 | Bàn hội trường | 100 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 18 | Bảng từ (có bộ chữ dán) | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 19 | Máy chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 20 | Màn chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 21 | Tivi 80 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 22 | Máy lạnh đứng | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 23 | Loa treo tường | 4 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 24 | Amply | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 25 | Micro không dây | 1 | Cặp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 26 | Micro có dây | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 27 | Chân đỡ Micro | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 28 | Mixer | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 29 | Loa thùng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 30 | Lọc nước phèn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 31 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 32 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 33 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 34 | Bàn vi tính văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 35 | Ghế văn phòng | 4 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 36 | Máy in laser đơn năng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 37 | Bàn họp | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 38 | Ghế họp | 6 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 39 | Máy scan | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 40 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 41 | Ghế đọc | 30 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 42 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 43 | Kệ sách | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 44 | Kệ để báo | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 45 | Bàn vi tính văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 46 | Ghế văn phòng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 47 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 48 | Máy in laser đơn năng | 2 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 49 | Quầy thủ thư | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | ||
| 50 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | Cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nói không suy nghĩ giống như bắn mà không nhắm. "
TỤC NGỮ TÂY BAN NHA
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BAN QLDA ĐTXD HUYỆN TÂN CHÂU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BAN QLDA ĐTXD HUYỆN TÂN CHÂU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.