Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210549247-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210549247-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Viên | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán | |
| 2 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Khoa Trúc Việt | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Phòng Quản lý Đô thị quận Hải Châu | Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 4 | Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC | Tư vấn thẩm định giá thiết bị | |
| 5 | Trung tâm Hỗ trợ Doanh nghiệp Đà Nẵng | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT | |
| 6 | Phòng Tài chính kế hoạch quận Hải Châu | Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Xây dựng khối lớp học phía Tây trường THCS Tây Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất có thời hạn trên 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hàng hóa, dịch vụ; - Hồ sơ, tài liệu liên quan đến nhập khẩu đối với các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ từ nước ngoài (Tờ khai hải quan, Vận đơn đường biển….) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không dưới 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu; Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu; Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế nhân viên + ghế bàn đọc 2 chỗ | 15 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 2 | Bàn đọc | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 3 | Ghế đọc sách | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 4 | Bàn làm việc có thoại tủ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 5 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 6 | Giá sách báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 7 | Bàn đọc 02 chỗ | 7 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 8 | Ghế sofa | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Thư viện | |
| 9 | Máy tính đồng bộ | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 10 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 11 | Thiết bị tương tác thông minh U-Pointer 2 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 12 | Hệ thống bảng trượt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 13 | Giá treo máy chiếu 120cm (bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện), dây HDMI 10m | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 14 | Thiết bị trợ giảng SAS-UB500 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 15 | Bàn ghế học nhóm (1 bộ gồm 01 bàn và 06 ghế) | 8 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 16 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) - Model: BGV103 | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 17 | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 18 | Bảng phụ bằng nhựa | 5 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 19 | Tranh đông hồ (bộ gồm 5 mẫu cơ bản) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 20 | Tranh hàng trống (bộ gồm 5 mẫu cơ bản) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 21 | Giá vẽ 2 mặt | 25 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 22 | Tủ hồ sơ trưng bày và đựng đồ dùng học tập | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 23 | Bàn ghế máy tính gồm: 01 bàn + 01 ghế | 48 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 24 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng Mỹ thuật - Tin học | |
| 25 | Tủ hồ sơ | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng tổ - bộ môn | |
| 26 | Bàn họp 10 chỗ ngồi | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng tổ - bộ môn | |
| 27 | Ghế bàn họp | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Phòng tổ - bộ môn | |
| 28 | Bảng viết chống lóa | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Bàn ghế học sinh THCS | |
| 29 | Thiết bị trợ giảng SAS-UB500 | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Bàn ghế học sinh THCS | |
| 30 | Bàn ghế học sinh | 72 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Bàn ghế học sinh THCS | |
| 31 | Bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Bàn ghế học sinh THCS | |
| 32 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều, treo tường, 24.000 BTU | 3 | máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 33 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều, treo tường, 18.000 BTU | 9 | máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 34 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP | 13 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 35 | Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 36 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 37 | Nguồn dự phòng UPS 1Kva | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 38 | Switch 6 port | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 39 | Switch 24 port | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 40 | Switch 48 port | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 41 | Accespoint wifi | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 42 | Kim thu sét theo công nghệ phóng điện sớm, bán kính bảo vệ 32m | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 43 | Bơm bù áp, Q=3,6M3/H, H=65M | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 44 | Bơm chữa cháy động cơ điện + phí kiểm định | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC | |
| 45 | Bơm chữa cháy động cơ diesel + phí kiểm định | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị điều hòa, camera và PCCC |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt, chạy thử | 1 | Toàn bộ | Theo E-HSMT | Theo tiến độ hợp đồng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Ghế nhân viên + ghế bàn đọc 2 chỗ | 15 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 2 | Bàn đọc | 3 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 3 | Ghế đọc sách | 30 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 4 | Bàn làm việc có thoại tủ | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 5 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 6 | Giá sách báo | 5 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 7 | Bàn đọc 02 chỗ | 7 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 8 | Ghế sofa | 3 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 9 | Máy tính đồng bộ | 15 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 10 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 11 | Thiết bị tương tác thông minh U-Pointer 2 | 2 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 12 | Hệ thống bảng trượt | 2 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 13 | Giá treo máy chiếu 120cm (bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện), dây HDMI 10m | 2 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 14 | Thiết bị trợ giảng SAS-UB500 | 2 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 15 | Bàn ghế học nhóm (1 bộ gồm 01 bàn và 06 ghế) | 8 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 16 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) - Model: BGV103 | 2 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 17 | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 18 | Bảng phụ bằng nhựa | 5 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 19 | Tranh đông hồ (bộ gồm 5 mẫu cơ bản) | 1 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 20 | Tranh hàng trống (bộ gồm 5 mẫu cơ bản) | 1 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 21 | Giá vẽ 2 mặt | 25 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 22 | Tủ hồ sơ trưng bày và đựng đồ dùng học tập | 6 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 23 | Bàn ghế máy tính gồm: 01 bàn + 01 ghế | 48 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 24 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 25 | Tủ hồ sơ | 2 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 26 | Bàn họp 10 chỗ ngồi | 2 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 27 | Ghế bàn họp | 20 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 28 | Bảng viết chống lóa | 3 | bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 29 | Thiết bị trợ giảng SAS-UB500 | 3 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 30 | Bàn ghế học sinh | 72 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 31 | Bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 32 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều, treo tường, 24.000 BTU | 3 | máy | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 33 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều, treo tường, 18.000 BTU | 9 | máy | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 34 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP | 13 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 35 | Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 36 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 37 | Nguồn dự phòng UPS 1Kva | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 38 | Switch 6 port | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 39 | Switch 24 port | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 40 | Switch 48 port | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 41 | Accespoint wifi | 6 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 42 | Kim thu sét theo công nghệ phóng điện sớm, bán kính bảo vệ 32m | 1 | cái | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 43 | Bơm bù áp, Q=3,6M3/H, H=65M | 1 | Máy | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 44 | Bơm chữa cháy động cơ điện + phí kiểm định | 1 | Máy | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
| 45 | Bơm chữa cháy động cơ diesel + phí kiểm định | 1 | Máy | Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu | 30 Ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị lớp học | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa, camera | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế nhân viên + ghế bàn đọc 2 chỗ | 15 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn đọc | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế đọc sách | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn làm việc có thoại tủ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giá sách báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn đọc 02 chỗ | 7 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế sofa | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính đồng bộ | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị tương tác thông minh U-Pointer 2 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống bảng trượt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá treo máy chiếu 120cm (bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện), dây HDMI 10m | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị trợ giảng SAS-UB500 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn ghế học nhóm (1 bộ gồm 01 bàn và 06 ghế) | 8 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) - Model: BGV103 | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng phụ bằng nhựa | 5 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tranh đông hồ (bộ gồm 5 mẫu cơ bản) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tranh hàng trống (bộ gồm 5 mẫu cơ bản) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá vẽ 2 mặt | 25 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ hồ sơ trưng bày và đựng đồ dùng học tập | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn ghế máy tính gồm: 01 bàn + 01 ghế | 48 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn họp 10 chỗ ngồi | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế bàn họp | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng viết chống lóa | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị trợ giảng SAS-UB500 | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn ghế học sinh | 72 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều, treo tường, 24.000 BTU | 3 | máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy điều hoà 2 cục, 1 chiều, treo tường, 18.000 BTU | 9 | máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP | 13 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênh | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Smart tivi 43inch | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nguồn dự phòng UPS 1Kva | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Switch 6 port | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Switch 24 port | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Switch 48 port | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Accespoint wifi | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kim thu sét theo công nghệ phóng điện sớm, bán kính bảo vệ 32m | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bơm bù áp, Q=3,6M3/H, H=65M | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bơm chữa cháy động cơ điện + phí kiểm định | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bơm chữa cháy động cơ diesel + phí kiểm định | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong ngôn từ u sầu của lời nói và ngòi bút Đáng buồn nhất chính là: “Hẳn đã có thể!”For of all sad words of tongue or pen, The saddest are these: “It might have been!” "
John Greenleaf Whittier
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.