Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu tham gia gói thầu: Thiết kế, in ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020-2021 do Bệnh viện An Bình mời thầu. Công ty chúng tôi có ý kiến như sau: Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT về việc quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (bao gồm cả mẫu E-HSMT các lĩnh vực trong đó có lĩnh vực hàng hóa) nhà thầu không thấy Bộ Kế hoạch và đầu tư không hướng dẫn bên mời thầu yêu cầu cung cấp hàng mẫu trực tiếp/gián tiếp đến bên mời thầu. Biểu mẫu y tế là các biểu mẫu đã được tiêu chuẩn hóa theo quy định của Bộ Y tế, không phải là hàng đặc thù mà là hàng hóa thông thường trên thị trường. Do vậy, việc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu và gửi hàng mẫu về bên mời thầu có thể gây khó khăn cho nhà thầu do phát sinh chi phí, thời gian và không phù hợp với quy trình đánh giá và lựa chọn nhà thầu qua mạng. Do vậy, nhà thầu đề nghị bên mời thầu xem xét bỏ tiêu chí yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu bản cứng trực tiếp đến bên mời thầu để tạo ra lợi thế cạnh tranh bình đẳng cho các nhà thầu. Trong trường hợp bên mời thầu không bỏ tiêu chí hàng mẫu thì cần nêu rõ lý do và căn cứ quy định hiện hành nào của pháp luật đấu thầu về hàng mẫu để nhà thầu được biết. Trong trường hợp bên mời thầu vẫn cho rằng yêu cầu hàng mẫu là cần thiết thì nhà thầu đề nghị bên mời thầu làm rõ quy trình nhận và đánh giá hàng mẫu được thực hiện như thế nào để nhà thầu biết được bên mời thầu tiếp nhận và đánh giá hàng mẫu công bằng và công khai đối với các tiêu chí này. Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bằng Văn bản này Bệnh viện An Bình xin trả lời nội dung mà nhà thầu Công ty TNHH Netandroid Việt Nam yêu cầu làm rõ, sửa đổi, bổ sung E-HSMT, cụ thể như sau:
Theo Khoản c, điểm 5, Điều 3 của Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT nêu rõ các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng như nêu nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự phân biệt đối xử . Về quy định nộp hàng mẫu kèm theo E-HSDT: Gói thầu này có 117 chủng loại hàng hóa được mời thầu, tuy rằng có nhiều loại hàng hóa trong số các hàng hóa của gói thầu này có cùng loại giấy, cùng khổ giấy và cùng màu in, nhưng mỗi loại hàng hóa có mục đích sử dụng khác nhau. Ngoài ra, Bên mời thầu cũng không yêu cầu nhà thầu phải sử dụng giấy của bất kỳ nhãn hiệu nào nên nhà thầu có thể sử dụng giấy bất kỳ nhãn hiệu nào miễn sao đáp ứng yêu cầu về chất lượng. Do đó khi đánh giá hàng mẫu kèm theo E-HSDT phải đánh giá trên từng hàng mẫu (Mỗi loại hàng hóa 1 mẫu hoàn chỉnh chứ không phải là mỗi loại hàng hóa 1 mẫu giấy đại diện). Đồng thời mẫu hàng hóa của nhà thầu được lựa chọn dùng làm căn cứ để thực hiện hợp đồng sau này. Chúng tôi xin khẳng định với nhà thầu là việc lựa chọn nhà thầu cho gói thầu này là minh bạch, công tâm, công bằng cho các nhà thầu tham gia chào hàng để lựa chọn được nhà thầu tốt nhất thực hiện gói thầu này; Trân trọng. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 10:25 06/07/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, in ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020-2021 Thiết kế, in ấn biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020-2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Bên mời thầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu. - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.866.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bệnh viện An Bình, địa chỉ 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện An Bình, địa chỉ 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư Bệnh viện An Bình. - Địa chỉ: 146 An Bình, phường 7, Quận 5, TP.HCM. - Điện thoại: 028 39234359. Fax: 028 39238095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư Bệnh viện An Bình. - Địa chỉ: 146 An Bình, phường 7, Quận 5, TP.HCM. - Điện thoại: 028 39234359. Fax: 028 39238095. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị, Bệnh viện An Bình. Địa chỉ: 146 An Bình, phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại: 028 39234359. Fax: 028 39238095. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt) | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 4 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau) | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt (mặt trước có nội dung khác với mặt sau) | |
| 5 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 7 | Bài tập cột sống cổ | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 8 | Bài tập cột sống thắt lưng | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 9 | Báo cáo tình hình hoạt động | Nhà thầu đề xuất | 11.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 10 | Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm) | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Cái | (38cmx52cm), nylon, màu xanh lá, 2 mặt | |
| 11 | Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm) | Nhà thầu đề xuất | 78.000 | Cái | (31cmx42cm), các-tông, màu xanh dương, in 1 mặt | |
| 12 | Bao thư (12cmx18cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 12x18cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 13 | Bao thư (12cmx22cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 12x22cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 14 | Bao thư (18cmx24cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 18x24cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 15 | Bao thư (25cmx34cm) | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Cái | 25x34cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 16 | Bệnh án mắt (bán phần trước) | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 2 tờ 1 màu 2 mặt | |
| 17 | Bệnh án phá thai | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 7 tờ/bộ 1 màu 2 mặt | |
| 18 | Bệnh án ngoại khoa | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 19 | Bệnh án ngoại trú | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 20 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Nhà thầu đề xuất | 6.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 21 | Bệnh án nội khoa | Nhà thầu đề xuất | 22.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 22 | Bệnh án nội trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 4 tờ 1 màu, 2 mặt | |
| 23 | Bệnh án phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 24 | Bệnh án sản khoa | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu 2 mặt | |
| 25 | Bệnh án sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 26 | Bìa sổ điều trị bệnh mạn tính (Sổ khám bệnh) | Nhà thầu đề xuất | 55.000 | Cái | (24cmx46cm), in 4 màu, giấy C280, tay gấp 5cm, có đồ kẹp hồ sơ, bế thành phẩm | |
| 27 | Bìa lưu hồ sơ công chức, viên chức | Nhà thầu đề xuất | 500 | Cái | Giấy cứng tráng dầu, dài 36cm x rộng cm x cao 5cm, cột dây | |
| 28 | Trích biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 29 | Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 30 | Biểu đồ chuyển dạ | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 31 | Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 2 mặt | |
| 32 | Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 33 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường khó phân hủy | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 34 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường dễ phân hủy | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 35 | Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 36 | Đơn nguyên sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A6, in 1 màu, 1 mặt | |
| 37 | Đơn thuốc | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 38 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ sau sinh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 39 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ mang thai | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 40 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 18.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 41 | Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1 | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 42 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 43 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 44 | Giấy hẹn chích ngừa BCG | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 45 | Giấy khám sức khỏe | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ y tế) | |
| 46 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 47 | Giấy xác nhận | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 48 | Hồ sơ bệnh án | Nhà thầu đề xuất | 35.000 | Bộ | Bìa Thái vàng, kích thước (32cmx46cm) in 2 mặt, may gáy 10 tờ có in số thứ tự 2 mặt | |
| 49 | Nhãn hướng dẫn sử dụng thuốc | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 50 | Nhãn rác | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | A5, in 1 màu (chữ đen), 1 mặt, giấy decal màu vàng | |
| 51 | Phiếu báo phẫu thuật cấp cứu | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 52 | Phiếu cam kết nội soi tiêu hóa | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 53 | Phiếu chăm sóc | Nhà thầu đề xuất | 62.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 54 | Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế bệnh nội trú | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ ngang | |
| 55 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt, in khổ dọc | |
| 56 | Phiếu công tác | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 57 | Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 58 | Phiếu đăng ký | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 59 | Phiếu đăng ký phẫu thuật theo kế hoạch | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 60 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 36.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 61 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 62 | Phiếu điện tim | Nhà thầu đề xuất | 45.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 63 | Phiếu điều trị (Răng-Hàm-Mặt) | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt, giấy láng couche | |
| 64 | Phiếu gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 65 | Phiếu hẹn (Khoa Răng Hàm Mặt) | Nhà thầu đề xuất | 9.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 66 | Phiếu hẹn (Khoa Xét Nghiệm) | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A7, in 1 màu, 1 mặt | |
| 67 | Phiếu khám bệnh vào viện | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt | |
| 68 | Phiếu khám tiền mê | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 1 mặt | |
| 69 | Phiếu nhận xăng dầu | Nhà thầu đề xuất | 20 | cuốn | Giấy Fo 60, khổ A6, in 2 liên trắng hồng, đóng số nhảy 50 số/cuốn (100 tờ), dập răng cưa. | |
| 70 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | Nhà thầu đề xuất | 24 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 71 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Khoa Phẫu thuật) | Nhà thầu đề xuất | 160 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 72 | Phiếu ra cổng | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 2 liên trắng xanh, 100 tờ/cuốn | |
| 73 | Phiếu siêu âm mắt | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 74 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 75 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 76 | Phiếu theo dõi tại ICU | Nhà thầu đề xuất | 13.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 77 | Phiếu theo dõi - chăm sóc phục hồi chức năng | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4 ngang, in 1 màu, 2 mặt | |
| 78 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Nhà thầu đề xuất | 36.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 mặt, 1 màu | |
| 79 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | Nhà thầu đề xuất | 36.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 80 | Phiếu truyền máu | Nhà thầu đề xuất | 6.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 81 | Phiếu tư vấn giải thích | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 82 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 83 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 84 | Phiếu xét nghiệm trắng | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 85 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 86 | Phiếu xin sửa chữa | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt, 100 tờ/cuốn (bấm kim 2 răng cưa xé) | |
| 87 | Phiếu xin xe ô tô cứu thương | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 88 | Phiếu yêu cầu cung cấp (vật tư, máy móc thiết bị thông dụng) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 liên trắng xanh, 100 tờ/cuốn, có trang bìa, đóng số nhảy (biểu mẫu BM/7.4/HCQT/01) | |
| 89 | Phiếu yêu cầu sửa chữa | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 2 liên trắng hồng, 100 tờ/cuốn, có trang bìa, đóng số nhảy (biểu mẫu BM/6.3/HCQT/01/01) | |
| 90 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, may chỉ, có trang bìa | |
| 91 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổA4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả | |
| 92 | Sổ bàn giao y dụng cụ | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 200 trang/cuốn, may chỉ, có bìa giả | |
| 93 | Sổ biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 60 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 94 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 95 | Sổ Giấy chứng sinh | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 80, Khổ A4, in 1 màu 1 mặt, 100 tờ/cuốn, có dập răng cưa, bìa giấy cứng | |
| 96 | Sổ đi buồng | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 97 | Sổ họp giao ban | Nhà thầu đề xuất | 180 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu xanh, 100 tờ/cuốn may chỉ keo | |
| 98 | Sổ khám bệnh | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, may chỉ, có bìa giả | |
| 99 | Sổ khám phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 100 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | Nhà thầu đề xuất | 500 | Cuốn | Giấy Fo 60, 5 tờ khổ A3, in 1 màu 2 mặt, bìa thái màu xanh (kèm theo thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ trưởng Bộ y tế) | |
| 101 | Sổ khám thai | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, may chỉ, có trang bìa | |
| 102 | Sổ kiểm tra | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 103 | Sổ mời hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 104 | Sổ nội soi | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa, | |
| 105 | Sổ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cuốn | A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 106 | Sổ sanh | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cuốn | Giấy Fo 60, Khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 107 | Sổ sinh hoạt hội đồng bệnh nhân | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 108 | Sổ thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn may giữa | |
| 109 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, may chỉ, có trang bìa | |
| 110 | Sổ văn bản đến | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cuốn | Giấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa | |
| 111 | Sổ văn bản đi | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Giấy Fo.60, A4, in 1 màu đen, 100 tờ/cuốn, may giữa, có trang bìa | |
| 112 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, có trang bìa | |
| 113 | Sổ xét nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 80 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn | |
| 114 | Thẻ kho | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 115 | Tờ cam kết đồng ý chích thuốc cản quang | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 116 | Tờ cam kết xin về | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 117 | Tờ điều trị | Nhà thầu đề xuất | 90.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc | 3.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 12.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt) | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 4 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau) | 8.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 5 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | 3.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện | 3.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 7 | Bài tập cột sống cổ | 5.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 8 | Bài tập cột sống thắt lưng | 5.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 9 | Báo cáo tình hình hoạt động | 11.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 10 | Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm) | 30.000 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 11 | Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm) | 78.000 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 12 | Bao thư (12cmx18cm) | 1.500 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 13 | Bao thư (12cmx22cm) | 1.500 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 14 | Bao thư (18cmx24cm) | 1.500 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 15 | Bao thư (25cmx34cm) | 1.500 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 16 | Bệnh án mắt (bán phần trước) | 2.000 | bộ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 17 | Bệnh án phá thai | 1.000 | bộ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 18 | Bệnh án ngoại khoa | 10.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 19 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 20 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 6.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 21 | Bệnh án nội khoa | 22.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 22 | Bệnh án nội trú YHCT | 1.000 | bộ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 23 | Bệnh án phụ khoa | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 24 | Bệnh án sản khoa | 2.500 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 25 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 26 | Bìa sổ điều trị bệnh mạn tính (Sổ khám bệnh) | 55.000 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 27 | Bìa lưu hồ sơ công chức, viên chức | 500 | Cái | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 28 | Trích biên bản hội chẩn | 25.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 29 | Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất | 7.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 30 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.500 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 31 | Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn | 1.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 32 | Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 33 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường khó phân hủy | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 34 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường dễ phân hủy | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 35 | Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế | 1.500 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 36 | Đơn nguyên sơ sinh | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 37 | Đơn thuốc | 40.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 38 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ sau sinh | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 39 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ mang thai | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 40 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 18.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 41 | Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1 | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 42 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 7.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 43 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế | 1.000 | tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 44 | Giấy hẹn chích ngừa BCG | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 45 | Giấy khám sức khỏe | 15.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 46 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 1.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 47 | Giấy xác nhận | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 48 | Hồ sơ bệnh án | 35.000 | Bộ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 49 | Nhãn hướng dẫn sử dụng thuốc | 2.500 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 50 | Nhãn rác | 2.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 51 | Phiếu báo phẫu thuật cấp cứu | 5.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 52 | Phiếu cam kết nội soi tiêu hóa | 3.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 53 | Phiếu chăm sóc | 62.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 54 | Phiếu công khai thuốc, vật tư y tế bệnh nội trú | 20.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 55 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | 40.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 56 | Phiếu công tác | 15 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 57 | Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 5.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 58 | Phiếu đăng ký | 50.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 59 | Phiếu đăng ký phẫu thuật theo kế hoạch | 7.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 60 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 36.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 61 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | 3.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 62 | Phiếu điện tim | 45.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 63 | Phiếu điều trị (Răng-Hàm-Mặt) | 8.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 64 | Phiếu gây mê hồi sức | 4.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 65 | Phiếu hẹn (Khoa Răng Hàm Mặt) | 9.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 66 | Phiếu hẹn (Khoa Xét Nghiệm) | 50.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 67 | Phiếu khám bệnh vào viện | 40.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 68 | Phiếu khám tiền mê | 4.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 69 | Phiếu nhận xăng dầu | 20 | cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 70 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | 24 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 71 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Khoa Phẫu thuật) | 160 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 72 | Phiếu ra cổng | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 73 | Phiếu siêu âm mắt | 1.000 | tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 74 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 75 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 40.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 76 | Phiếu theo dõi tại ICU | 13.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 77 | Phiếu theo dõi - chăm sóc phục hồi chức năng | 10.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 78 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 36.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 79 | Phiếu tiến trình xét nghiệm vi sinh | 36.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 80 | Phiếu truyền máu | 6.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 81 | Phiếu tư vấn giải thích | 40.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 82 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 5.000 | tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 83 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | 4.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 84 | Phiếu xét nghiệm trắng | 10.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 85 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 8.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 86 | Phiếu xin sửa chữa | 40 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 87 | Phiếu xin xe ô tô cứu thương | 15 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 88 | Phiếu yêu cầu cung cấp (vật tư, máy móc thiết bị thông dụng) | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 89 | Phiếu yêu cầu sửa chữa | 40 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 90 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 20 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 91 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 25 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 92 | Sổ bàn giao y dụng cụ | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 93 | Sổ biên bản hội chẩn | 60 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 94 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 95 | Sổ Giấy chứng sinh | 12 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 96 | Sổ đi buồng | 25 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 97 | Sổ họp giao ban | 180 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 98 | Sổ khám bệnh | 100 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 99 | Sổ khám phụ khoa | 12 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 100 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 500 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 101 | Sổ khám thai | 12 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 102 | Sổ kiểm tra | 20 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 103 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 104 | Sổ nội soi | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 105 | Sổ phẫu thuật | 30 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 106 | Sổ sanh | 12 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 107 | Sổ sinh hoạt hội đồng bệnh nhân | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 108 | Sổ thủ thuật | 10 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 109 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 20 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 110 | Sổ văn bản đến | 40 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 111 | Sổ văn bản đi | 50 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 112 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 25 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 113 | Sổ xét nghiệm | 80 | Cuốn | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 114 | Thẻ kho | 1.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 115 | Tờ cam kết đồng ý chích thuốc cản quang | 3.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 116 | Tờ cam kết xin về | 10.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| 117 | Tờ điều trị | 90.000 | Tờ | 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM | 12 tháng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê phiếu tổng hợp thuốc |
Nhà thầu đề xuất
|
3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
Nhà thầu đề xuất
|
12.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật (Khoa Mắt) |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 4 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ (mặt trước)/Bảng kiểm y dụng cụ - gòn gạc trong phẫu thuật (mặt sau) |
Nhà thầu đề xuất
|
8.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt (mặt trước có nội dung khác với mặt sau) | |
| 5 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn |
Nhà thầu đề xuất
|
3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện |
Nhà thầu đề xuất
|
3.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 7 | Bài tập cột sống cổ |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 8 | Bài tập cột sống thắt lưng |
Nhà thầu đề xuất
|
5.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 2 mặt | |
| 9 | Báo cáo tình hình hoạt động |
Nhà thầu đề xuất
|
11.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 10 | Bao đựng phim MSCT (38cm x 52cm) |
Nhà thầu đề xuất
|
30.000 | Cái | (38cmx52cm), nylon, màu xanh lá, 2 mặt | |
| 11 | Bao đựng phim X quang (31cm x 42cm) |
Nhà thầu đề xuất
|
78.000 | Cái | (31cmx42cm), các-tông, màu xanh dương, in 1 mặt | |
| 12 | Bao thư (12cmx18cm) |
Nhà thầu đề xuất
|
1.500 | Cái | 12x18cm màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 13 | Bao thư (12cmx22cm) |
Nhà thầu đề xuất
|
1.500 | Cái | 12x22cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 14 | Bao thư (18cmx24cm) |
Nhà thầu đề xuất
|
1.500 | Cái | 18x24cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 15 | Bao thư (25cmx34cm) |
Nhà thầu đề xuất
|
1.500 | Cái | 25x34cm, màu trắng, in chữ màu xanh dương | |
| 16 | Bệnh án mắt (bán phần trước) |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 2 tờ 1 màu 2 mặt | |
| 17 | Bệnh án phá thai |
Nhà thầu đề xuất
|
1.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 7 tờ/bộ 1 màu 2 mặt | |
| 18 | Bệnh án ngoại khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
10.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 19 | Bệnh án ngoại trú |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 20 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
Nhà thầu đề xuất
|
6.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 21 | Bệnh án nội khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
22.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 22 | Bệnh án nội trú YHCT |
Nhà thầu đề xuất
|
1.000 | bộ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 4 tờ 1 màu, 2 mặt | |
| 23 | Bệnh án phụ khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 24 | Bệnh án sản khoa |
Nhà thầu đề xuất
|
2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu 2 mặt | |
| 25 | Bệnh án sơ sinh |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 26 | Bìa sổ điều trị bệnh mạn tính (Sổ khám bệnh) |
Nhà thầu đề xuất
|
55.000 | Cái | (24cmx46cm), in 4 màu, giấy C280, tay gấp 5cm, có đồ kẹp hồ sơ, bế thành phẩm | |
| 27 | Bìa lưu hồ sơ công chức, viên chức |
Nhà thầu đề xuất
|
500 | Cái | Giấy cứng tráng dầu, dài 36cm x rộng cm x cao 5cm, cột dây | |
| 28 | Trích biên bản hội chẩn |
Nhà thầu đề xuất
|
25.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 29 | Biên bản hủy thuốc do không sử dụng hết đơn vị đóng gói nhỏ nhất |
Nhà thầu đề xuất
|
7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 30 | Biểu đồ chuyển dạ |
Nhà thầu đề xuất
|
2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 31 | Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn |
Nhà thầu đề xuất
|
1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu 2 mặt | |
| 32 | Decal màu dán thùng đựng chất thải lây nhiễm |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 33 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường khó phân hủy |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 34 | Decal màu dán thùng đựng chất thải thông thường dễ phân hủy |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 35 | Decal màu dán thùng đựng chất thải tái chế |
Nhà thầu đề xuất
|
1.500 | Tờ | In decal, khổ giấy A5 | |
| 36 | Đơn nguyên sơ sinh |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A6, in 1 màu, 1 mặt | |
| 37 | Đơn thuốc |
Nhà thầu đề xuất
|
40.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 38 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ sau sinh |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 39 | Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ mang thai |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 40 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
Nhà thầu đề xuất
|
18.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 41 | Giấy chứng nhận chích ngừa BCG + VGSVB1 |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 42 | Giấy chứng nhận phẫu thuật |
Nhà thầu đề xuất
|
7.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 2 mặt | |
| 43 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế |
Nhà thầu đề xuất
|
1.000 | tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 44 | Giấy hẹn chích ngừa BCG |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A5, in 1 màu, 1 mặt | |
| 45 | Giấy khám sức khỏe |
Nhà thầu đề xuất
|
15.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ y tế) | |
| 46 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe |
Nhà thầu đề xuất
|
1.000 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A3, in 1 màu, 2 mặt | |
| 47 | Giấy xác nhận |
Nhà thầu đề xuất
|
10 | Cuốn | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 100 tờ/cuốn, răng cưa, có trang bìa | |
| 48 | Hồ sơ bệnh án |
Nhà thầu đề xuất
|
35.000 | Bộ | Bìa Thái vàng, kích thước (32cmx46cm) in 2 mặt, may gáy 10 tờ có in số thứ tự 2 mặt | |
| 49 | Nhãn hướng dẫn sử dụng thuốc |
Nhà thầu đề xuất
|
2.500 | Tờ | Giấy Fo 60, khổ A4, in 1 màu, 1 mặt | |
| 50 | Nhãn rác |
Nhà thầu đề xuất
|
2.000 | Tờ | A5, in 1 màu (chữ đen), 1 mặt, giấy decal màu vàng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người không đạt được thành công thường bị tâm trạng thất vọng chặn lại. Tất cả những người thành công đều biết rằng thành công được che giấu ở mặt bên kia của sự thất vọng. Thật không may, một số người không đến được mặt bên đó. "
Anthony Robbins
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện An Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện An Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.