Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thu hồi cáp đồng tại TTVT2 Tên dự toán là: Thu hồi các tuyến cáp đồng không có nhu cầu sử dụng tại Trung tâm Viễn thông 2- Năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí thanh lý thu hồi cáp đồng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: : Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,575 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,483 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,723 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,14 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 16,785 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,102 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,768 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,898 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12,048 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,101 | 1km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,531 | 1km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 1km |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,925 | 1km |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,729 | 1km |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,384 | 1km |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,314 | 1km |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 23,525 | 1km |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9,495 | 1km |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,044 | 1km |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,118 | 1km |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,861 | 1km |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 1km |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,304 | 1km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,234 | 1km |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,404 | 1km |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,991 | 1km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,472 | 1km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7,35 | 1km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,631 | 1km |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,039 | 1km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,145 | 1km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,332 | 1km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,632 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,145 | 1km |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,13 | 1km |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,29 | 1km |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,092 | 1km |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,255 | 1km |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,996 | 1km |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,142 | 1km |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,761 | 1km |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,581 | 1km |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,189 | 1km |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,568 | 1km |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,553 | 1km |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 13,693 | 1km |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,489 | 1km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 11,951 | 1km |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,577 | 1km |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,736 | 1km |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,362 | 1km |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,688 | 1km |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,589 | 1km |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14,943 | 1km |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,161 | 1km |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14,73 | 1km |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 10,787 | 1km |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9,828 | 1km |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,489 | 1km |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,082 | 1km |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,06 | 1km |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 53,175 | 1km |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,809 | 1km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 41,662 | 1km |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 41,449 | 1km |
| 68 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 17,621 | 1km |
| 69 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,799 | 1km |
| 70 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,352 | 1km |
| 71 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 22,441 | 1km |
| 72 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,134 | 1km |
| 73 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7,652 | 1km |
| 74 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 18,632 | 1km |
| 75 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,372 | 1km |
| 76 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,331 | 1km |
| 77 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 1km |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,387 | 1km |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,028 | 1km |
| 80 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,987 | 1km |
| 81 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7,272 | 1km |
| 82 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,561 | 1km |
| 83 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện các loại | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 292 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 292 | cấu kiện |
| 85 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 45 | 1 tủ |
| 86 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 247 | 1 hộp |
| 87 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại ( cáp đồng) 3 lần ( từ nơi thu hồi đến nơi tập kết, từ nơi tập kết lên xe và từ xe đến kho VVT) | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 266,3609 | tấn |
| 88 | Vận chuyểncáp đồng cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 266,3609 | tấn |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,09 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 1,575 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 3,483 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,723 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,14 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 16,785 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 5,102 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,768 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,898 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 12,048 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,101 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,531 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,12 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,018 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 3,925 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 1,729 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 1,384 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 2,314 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 23,525 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 9,495 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,044 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo kéo trong cống bể-loại cáp (không đo) | 3,118 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 1,861 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,018 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,304 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 5,234 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 2,404 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,991 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 3,472 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 7,35 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 3,631 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,039 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,145 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 1,332 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,632 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 0,145 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | 1,13 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 0,29 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 0,092 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 0,255 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 1,996 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 2,142 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 2,761 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 1,581 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 2,189 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 1,568 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 1,553 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 13,693 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 0,489 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | 11,951 | 1km | Yêu cầu kỹ thuật đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Các chính trị gia không được sinh ra, mà được thải ra. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn Thông Bình Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn Thông Bình Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.