Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần Chọc xỉ lò hơi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
2 |
Chọc xỉ lò hơi DC1 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
3 |
Bắc giáo, chọc và ra xỉ buồng lửa khi lò ngừng |
1 |
Năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
4 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, lên phương án tiến hành chọc xỉ |
6 |
Lần chọc |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
5 |
Bắc giáo buồng lửa |
6 |
Lần chọc |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
6 |
Chọc và ra xỉ buồng lửa |
60 |
mᶾ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
7 |
Bắc giáo, chọc và ra xỉ quá nhiệt khi lò ngừng |
1 |
Năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
8 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, lên phương án tiến hành chọc xỉ |
6 |
Lần chọc |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
9 |
Bắc giáo buồng quá nhiệt |
240 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
10 |
Chọc và ra xỉ quá nhiệt |
30 |
mᶾ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
11 |
Chọc và ra xỉ khi lò đang vận hành |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
12 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, lên phương án, thực hiện các biện pháp an toàn trước khi chọc xỉ |
30 |
Lần chọc |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
13 |
Chọc và ra xỉ, vận chuyển đến nơi quy định |
40 |
mᶾ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
14 |
Chọc xỉ lò hơi DC2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
15 |
Chọc xỉ khi lò ngừng DC2 |
1 |
Năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
16 |
Lên phương án chọc xỉ, vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ chọc phá xỉ |
2 |
60 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
17 |
Bắc giáo trong buồng lửa phục vụ chọc phá xỉ |
2 |
Bộ(60 tấn) |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
18 |
Chọc phá xỉ bám vào tường buồng lửa |
40 |
mᶾ/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
19 |
Vệ sinh vận chuyển xỉ sau khi chọc về nơi quy định |
2 |
Lò hơi/1năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
20 |
Bắc giáo bộ quá nhiệt cấp 2, cấp 3 và trung gian mành |
224 |
m²/1 năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
21 |
Chọc ra xỉ khu vực quá nhiệt cấp 2, cấp 3, trung gian mành |
10 |
mᶾ/1năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
22 |
Chọc xỉ khi lò đang vận hành |
1 |
Năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
23 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, lên phương án, thực hiện các biện pháp an toàn trước khi chọc xỉ |
8 |
Lần chọc/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
24 |
Chọc và ra xỉ, vận chuyển đến nơi quy định |
16 |
mᶾ/1năm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
25 |
Vật tư chọc xỉ lò hơi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
26 |
Dây thép mạ kẽm 3mm |
40 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
27 |
Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm |
172 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
28 |
Giáo thép |
258 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
29 |
Ni long che thiết bị |
90 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
30 |
Ống thép CT3 phi 32x4 |
730 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
31 |
Ống thép CT3 phi 42x3 |
920 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
32 |
Máy thi công chọc xỉ lò hơi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
33 |
Máy khoan điện |
22 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
34 |
Máy đục bê tông cầm tay 1,5kw |
31 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
35 |
Bộ giàn giáo 60 tấn |
10 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
36 |
Tời điện 0,5 tấn |
28.7 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
37 |
Phần nhân công lao động phụ trợ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
38 |
Vệ sinh công nghiệp |
2 |
Trong dây chuyền sản xuất |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
39 |
Xúc xỉ đuôi lò |
8 |
Lò hơi DC1 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
40 |
Vét than xà lan (tầu than) |
2 |
Cảng tiếp nhận than |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
41 |
Lao động kho vật tư |
2 |
Kho công ty |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
42 |
Lao động phổ thông |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
43 |
Vệ sinh môi trường |
2 |
Nhhà điều hành và đường đi trong công ty |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
44 |
Chăm sóc vườn hoa cây cảnh |
2 |
Vườn hoa, cây cảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
45 |
Trông giữ xe đạp, xe máy |
2 |
Nhà gửi xe |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
46 |
Vật tư, trang bị dụng cụ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||||
47 |
Xe cải tiến (bánh đúc 700x400x1100 thép L40x40x5; tôn thùng xe d=1-1,2, bẩng xe làm bằng tôn d=2mm; vành xe KT: phi 660x634x42 thép d=3mm; trục xe thép CT3F32; Êcu M27, vòng bi6306-2Z NSK nhật bản, lốp xe cao su đặc |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
48 |
Cuốc |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
49 |
Xẻng |
107 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |
||
50 |
Dao (Dao quắm + cán) |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
12 tháng |