Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500254682 |
Acetyl leucin |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
2 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
1200 |
Lọ/Ống |
Thuốc hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
3 |
PP2500254683 |
Acetylsalicylic Acid |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
4 |
Acetylsalicylic Acid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
4000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Acetylsalicylic Acid; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
5 |
PP2500254684 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
6 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
450 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Calci carbonat + Vitamin D3; Nồng độ, hàm lượng: 750mg + 200IU; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
7 |
PP2500254685 |
Diosmin + Hesperidin |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
8 |
Diosmin + Hesperidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
800 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Diosmin + Hesperidin; Nồng độ, hàm lượng: 450mg + 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
9 |
PP2500254686 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
10 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
500 |
Lọ/Ống |
Thuốc hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
11 |
PP2500254687 |
Furosemid |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
12 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
80 |
Lọ/Ống |
Thuốc hoạt chất: Furosemid; Nồng độ, hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
13 |
PP2500254688 |
Furosemid |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
14 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
400 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Furosemid; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
15 |
PP2500254689 |
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
16 |
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
1100 |
Ống |
Thuốc hoạt chất: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
17 |
PP2500254690 |
Glucosamin sulfat |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
18 |
Glucosamin sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
1200 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Glucosamin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
19 |
PP2500254691 |
Levothyroxin natri |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
20 |
Levothyroxin natri |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
1500 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Levothyroxin natri; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
21 |
PP2500254692 |
Natri clorid |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
22 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
200 |
Chai/Bình/Túi |
Thuốc hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%- 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
23 |
PP2500254693 |
Natri clorid |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
24 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
340 |
Chai/Bình/Túi |
Thuốc hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%- 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
25 |
PP2500254694 |
Neomycin sulfat+ Polymyxin B sulfat +Nystatin |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
26 |
Neomycin sulfat+ Polymyxin B sulfat +Nystatin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
1700 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Neomycin sulfat+ Polymyxin B sulfat +Nystatin; Nồng độ, hàm lượng: 35.000IU+ 35.000IU+ 100.000 IU; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nang mềm đặt âm đạo; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
27 |
PP2500254695 |
Sắt fumarat (tương đương Sắt nguyên tố 100 mg) + Acid folic |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
28 |
Sắt fumarat (tương đương Sắt nguyên tố 100 mg) + Acid folic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
1000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Sắt fumarat (tương đương Sắt nguyên tố 100 mg) + Acid folic; Nồng độ, hàm lượng: 322mg + 350mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |
|||||||
29 |
PP2500254696 |
Spiramycin + metronidazol |
Trung tâm Y tế quận Kiến An. Số 360 Trần Thành Ngọ - Quận Kiến An - TP. Hải Phòng |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
30 |
Spiramycin + metronidazol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Không yêu cầu |
2100 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Spiramycin + metronidazol; Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế. |