Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 16:29 14/04/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung (lần 1) năm 2025 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Bình Phú
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung (lần 1) năm 2025 gói thầu thuốc Generic
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
14/04/2026 16:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA BÌNH PHÚ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 20/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 22/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600157217
Atropin sulfat
630.000
630
2
PP2600157218
Diphenhydramin hydroclorid
2.370.000
2.370
3
PP2600157219
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
4.941.000
4.941
4
PP2600157220
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
2.595.160
2.596
5
PP2600157221
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
2.250.000
2.250
6
PP2600157222
Insulin trộn (70/30)
60.000.000
60.000
7
PP2600157223
Insulin trộn (70/30)
54.800.000
54.800
8
PP2600157224
Insulin trộn (70/30)
160.000.000
160.000
9
PP2600157225
Neostigmin metylsulfat
1.772.500
1.773
10
PP2600157226
Acid amin
21.000.000
21.000
11
PP2600157227
Levodopa + Carbidopa
49.800.000
49.800
12
PP2600157228
Sitagliptin
88.800.000
88.800
13
PP2600157229
Budesonide
50.136.000
50.136

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600157217
Atropin sulfat
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
2
PP2600157218
Diphenhydramin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
3
PP2600157219
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
4
PP2600157220
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
5
PP2600157221
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
6
PP2600157222
Insulin trộn (70/30)
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
7
PP2600157223
Insulin trộn (70/30)
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
8
PP2600157224
Insulin trộn (70/30)
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
9
PP2600157225
Neostigmin metylsulfat
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
10
PP2600157226
Acid amin
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
11
PP2600157227
Levodopa + Carbidopa
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
12
PP2600157228
Sitagliptin
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
13
PP2600157229
Budesonide
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM)
01 ngày
05 ngày
14
Atropin sulfat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Lọ/ống/chai/túi
Hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 4
15
Diphenhydramin hydroclorid
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Lọ/ống/chai/túi
Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 4
16
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30
Chai/lọ
Hàm lượng: 0,08g/10g; 10g; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung; Nhóm TCKT: Nhóm 1
17
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
Lọ/ống/chai/túi
Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 1
18
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30
Chai/lọ/túi/ống
Hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 2
19
Insulin trộn (70/30)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Chai/lọ/túi/ống
Hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 1
20
Insulin trộn (70/30)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/lọ/túi/ống
Hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 5
21
Insulin trộn (70/30)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Chai/lọ/túi/ống
Hàm lượng: 100UI/ml; 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 5
22
Neostigmin metylsulfat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Lọ/ống/chai/túi
Hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 4
23
Acid amin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Chai/lọ/túi/ống
Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Thuốc tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 1
24
Levodopa + Carbidopa
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
15000
Viên
Hàm lượng: 250mg +25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
25
Sitagliptin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
150000
Viên
Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4
26
Budesonide
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Ống
Hàm lượng: 500mcg/2 ml; Đường dùng: Hô Hấp; Dạng bào chế: Hỗn dịch khí dung ; Nhóm TCKT: Nhóm 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 20

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây