Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600157217 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
PP2600157218 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
3 |
PP2600157219 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
PP2600157220 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
5 |
PP2600157221 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
PP2600157222 |
Insulin trộn (70/30) |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
7 |
PP2600157223 |
Insulin trộn (70/30) |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
PP2600157224 |
Insulin trộn (70/30) |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
9 |
PP2600157225 |
Neostigmin metylsulfat |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
PP2600157226 |
Acid amin |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
11 |
PP2600157227 |
Levodopa + Carbidopa |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
PP2600157228 |
Sitagliptin |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
13 |
PP2600157229 |
Budesonide |
Bệnh viện Đa khoa Bình Phú (02D, Chợ lớn, Phường Bình Phú, TP.HCM) |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Atropin sulfat |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
15 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
16 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Chai/lọ |
Hàm lượng: 0,08g/10g; 10g; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
17 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
18 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
19 |
Insulin trộn (70/30) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
20 |
Insulin trộn (70/30) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
21 |
Insulin trộn (70/30) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hàm lượng: 100UI/ml; 3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
22 |
Neostigmin metylsulfat |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
23 |
Acid amin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai/lọ/túi/ống |
Hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Thuốc tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
24 |
Levodopa + Carbidopa |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
15000 |
Viên |
Hàm lượng: 250mg +25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
25 |
Sitagliptin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
150000 |
Viên |
Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
26 |
Budesonide |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Ống |
Hàm lượng: 500mcg/2 ml; Đường dùng: Hô Hấp; Dạng bào chế: Hỗn dịch khí dung ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |