Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500497096 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
2 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
10000 |
Gói |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 150 mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng : Uống |
|||||||
3 |
PP2500497097 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
4 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
10000 |
Gói |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng : Uống |
|||||||
5 |
PP2500497098 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
6 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
500 |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 1 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng : Đặt hậu môn/ trực tràng |
|||||||
7 |
PP2500497099 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
8 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
500 |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 1 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng; Đường dùng : Đặt hậu môn/ trực tràng |
|||||||
9 |
PP2500497100 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
10 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
20000 |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên sủi; Đường dùng : Uống |
|||||||
11 |
PP2500497101 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
12 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
80000 |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 650mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng : Uống |
|||||||
13 |
PP2500497102 |
Metformin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
14 |
Paracetamol (acetaminophen) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100000 |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 1000 mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng : Uống |
|||||||
15 |
PP2500497103 |
Metoclopramid hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
16 |
Metoclopramid hydroclorid |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng : Tiêm |
|||||||
17 |
PP2500497104 |
Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
18 |
Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin) |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
300 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền; Đường dùng : Tiêm, tiêm truyền |
|||||||
19 |
PP2500497105 |
Methylprednisolone |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
20 |
Methylprednisolone |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
300 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 40 mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng : Tiêm |
|||||||
21 |
PP2500497106 |
Drotaverin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
22 |
Drotaverin hydroclorid |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
300 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng : Tiêm |
|||||||
23 |
PP2500497107 |
Hyoscin butylbromid |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
24 |
Hyoscin butylbromid |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
600 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 20mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng : Tiêm |
|||||||
25 |
PP2500497108 |
Glucose |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
26 |
Glucose |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
500 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 30% /5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền; Đường dùng : Tiêm, tiêm truyền |
|||||||
27 |
PP2500497109 |
Salbutamol |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
28 |
Salbutamol |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 2.5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng : Khí dung |
|||||||
29 |
PP2500497110 |
Alverin citrat |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
30 |
Alverin citrat |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
6000 |
Viên |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng : Uống |
|||||||
31 |
PP2500497111 |
Lactobacillus acidophilus |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Châu. Địa chỉ: số 58, đường Lê Duẩn, ấp 4, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
01 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
05 ngày sau khi nhà thầu nhận Đơn đặt hàng |
||||||||||
32 |
Lactobacillus acidophilus |
không áp dụng |
không áp dụng |
không áp dụng |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
9000 |
Túi/Gói |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật thuốc generic nhóm 4 theo quy định của Thông tư số 40/2025/TT-BYT; Nồng độ, hàm lượng: 100.000.000CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng : Uống |