Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thẩm định giá | ||
| 2 | Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định | ||
| 3 | Tư vấn lập E-HSMT | ||
| 4 | Tư vấn thẩm định E-HSMT | ||
| 5 | Tư vấn đánh giá E-HSDT | ||
| 6 | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | ||
| 7 | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Diclofenac
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Meloxicam
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Allopurinol
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Colchicin
|
2.240.000
|
2.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Cetirizin
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Cinnarizin
|
960.000
|
960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Chlorpheniramin
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Desloratadin
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Loratadin
|
4.740.000
|
4.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Amoxicilin
|
6.240.000
|
6.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Amoxicilin
Acid clavulanic
|
16.014.000
|
16.014.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Amoxicilin
Acid clavulanic
|
21.366.000
|
21.366.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Amoxicilin
Acid clavulanic
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin
Acid clavulanic
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Cefaclor
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Cefixim
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Cefuroxim
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Cefuroxim
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Tobramycin
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Tobramycin +
Dexamethason
|
1.419.030
|
1.419.030
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Metronidazol
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Azithromycin
|
60.060.000
|
60.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Azithromycin
|
23.197.600
|
23.197.600
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Clarithromycin
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Ciprofloxacin
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Ofloxacin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Sulfamethoxazol
Trimethoprim
|
760.000
|
760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Aciclovir
|
500.000
|
500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Aciclovir
|
2.650.000
|
2.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Sắt fumarat + acid folic
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Trimetazidin
|
14.865.000
|
14.865.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bisoprolol
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Captopril
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Enalapril
|
6.065.000
|
6.065.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Methyldopa
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Metoprolol
|
5.082.000
|
5.082.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Metoprolol
|
127.140.000
|
127.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Nifedipin
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Perindopril
|
247.960.000
|
247.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Perindopril +
Amlodipin
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Perindopril +
Amlodipin
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Amlodipin + Atorvastatin
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Perindopril+ Indapamid
|
106.965.000
|
106.965.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Telmisartan
|
51.745.000
|
51.745.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Telmisartan
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
62.322.000
|
62.322.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Acid acetylsalicylic
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Fenofibrat
|
16.268.000
|
16.268.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Fenofibrat
|
41.760.000
|
41.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Rosuvastatin
|
12.300.000
|
12.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Spironolacton
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Aluminum phosphat
|
22.080.000
|
22.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Attapulgit hoạt tính 2,5g; Magnesi carbonat 0,3g; Nhôm hydroxyd 0,2g
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Lansoprazol
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Omeprazol
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Esomeprazol
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Domperidone
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Alverin (citrat)
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bacillus subtilis
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Diosmectit
|
28.574.000
|
28.574.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Lactobacillus acidophilus
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Methyl prednisolon
|
7.735.000
|
7.735.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Methyl prednisolon
|
117.900.000
|
117.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Gliclazid
|
125.720.000
|
125.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Gliclazid
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Gliclazid
|
179.700.000
|
179.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Gliclazid
|
123.000.000
|
123.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Metformin
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Metformin
|
68.190.000
|
68.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Glimepirid + Metformin
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Glimepirid + Metformin
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Eperison
|
85.400.000
|
85.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Natri clorid
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Piracetam
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
N-acetylcystein
|
3.940.000
|
3.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
N-acetylcystein
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Glucose khan Natriclorid Natricitrat Kaliclorid
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Calci Carbonat
|
7.640.000
|
7.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Vitamin A + Vitamin D3
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Paracetamol
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Paracetamol
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Paracetamol
|
4.936.000
|
4.936.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Paracetamol
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Paracetamol
Clorphenamin
|
736.000
|
736.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Fexofenadin
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Azithromycin
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Levofloxacin
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Trimetazidin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Amlodipin
|
13.410.000
|
13.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Losartan
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Atorvastatin
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Atorvastatin
|
72.750.000
|
72.750.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Học hỏi là sự bắt đầu của thịnh vượng. Học hỏi là sự bắt đầu của sức khỏe. Học hỏi là sự bắt đầu của đời sống tinh thần. Tìm kiếm và học hỏi là nơi mà tất cả mọi điều kỳ diệu bắt đầu. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN TRỌNG THỌ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGUYỄN TRỌNG THỌ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.