Thông báo mời thầu

Toàn bộ chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:15 26/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo ao môi trường thôn Đông Lai xã Liên Hồng
Gói thầu
Toàn bộ chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo ao môi trường thôn Đông Lai xã Liên Hồng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
13:30 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:05 26/04/2022
đến
13:30 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:30 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo ao môi trường thôn Đông Lai xã Liên Hồng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Toàn. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.815091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.31
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
3cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÈ ĐÁ
1Tát ao thi công và phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT10Ca
2Dọn dẹp mặt bằng aoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5công
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT79,2m3
4Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT15,048100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT15,84100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT15,84100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT15,84100m3
8Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT41,218m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,71100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,138100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,984100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,984100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,984100m3
14Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT118,776100m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT29,694m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,283100m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT268,66m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT360,57m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,566100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,312m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,527tấn
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT113,12m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT113,12m2
24Miết mạch tường đá loại lồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT424,2m2
BRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8,454m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,761100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,417100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT10,838m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT24,302m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT220,925m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT62,526m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT7,134m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,653tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,431100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2081 cấu kiện
12Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,615m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,055100m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,026100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,538m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,685m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT12,576m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,88m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,512m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,047tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,026100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT81 cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,199m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,023100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ga thu, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,606m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,122m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT6,462m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,067100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ ga thu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,147m3
30Sản xuất khung sắt đỡ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,242tấn
31Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,242tấn
32Nắp ghi gang 360x900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5cái
CCẦU AO, LAN CAN, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,841m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,166100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,023100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,348m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT12,48m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,28m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT4m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,62100m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,218100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8,952m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,235tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,446tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,362m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT75,68m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT66m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT7,41m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,801m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,381tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,262100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,965m3
21Con tiện bê tông xi măng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT826cái
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT55,779m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT106,554m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT127,98m2
25Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT134,721m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT382,418m2
27Sản xuất cột bằng thép hình, thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,202tấn
28Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,202tấn
29Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,3tấn
30Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,3tấn
31Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT4cái
32Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8cái
33Chốt cửa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT4bộ
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,624100m3
35Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT240m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT43,2m3
37Đào hữu cơ, dọn rác, phế thải bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,035100m3
38Đào hữu cơ, dọn rác, phế thải bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,5m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,15100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,15100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,15100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,11100m3
43Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.130m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT113m3
45Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.130m2
46Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,318m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,119100m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,038100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,045m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,636m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,796m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,038100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,03tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,418m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,068100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,064100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,064100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,064100m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,159m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,918m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,946m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,027100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,03tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,293m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT44,562m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT17,431m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,48m
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,48100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,48100m3
70Sản xuất hàng rào sắt 16x16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT17,525m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8,763m2
72Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT17,525m2
DĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỒN CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,087100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,333100m2
3Khung móng M16x240x240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT13bộ
4Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT13bộ
5Kéo rải dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT26m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT6,656m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn hình tròn cao 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT13cột
8Lắp đèn năng lượng mặt trời hình tròn 200WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT13bộ
9Khung móng M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8bộ
10Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác cao 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8cột
11Cần đèn D60 chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8cần đèn
12Lắp đặt chao cao áp, chóa đèn năng lượng mặt trời công suất 100W, thời gian sạc 4-6h, thời gian sáng 14-16h, quang thông 120lm/w, Tấm pin mặt trời Kt 820x510x30mm Công suất: 60w/1 tấm 18V, Pin lưu trữ: lithium 32700, 3.2V/60AH, kt 300x142x99mm, bộ điều khiển bên trong pin lưu trữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,534m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,192100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,88m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8bộ
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT7,434m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT49,94m2
19Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT9,604m3
20Trồng cỏ lạcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT24,01m2
21Trồng cây ban tím (đk 8-10cm, cao 3-5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT15cây
22Trồng cây bằng lăng (đk 8-10cm, cao 3-5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT10cây
23Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT25cây/lần
EVẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.032m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.032m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.032m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.179m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.179m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1.179m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT33,961000v
8Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT33,961000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT33,961000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT33,961000v
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5m3
12Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5m3
15Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,853tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,853tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,853tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,853tấn
19Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT185,9tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT185,9tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT185,9tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT185,9tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá≥1,5 KW1
2Máy cắt uốn thép≥5 KW1
3Đầm dùi≥1,5 KW1
4Máy đào, xúc≥ 0,4 m31
5Máy đầm bàn≥1,0 KW1
6Máy đầm cóc≥ 70 kg1
7Máy hàn≥ 14KW1
8Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
9Máy trộn vữa≥ 80 lít1
10Ô tô tự đổ≥ 5T1
11Máy bơm nước≥ 1,5kW2
12Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tửSử dụng tốt1
13Máy thủy bìnhSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
≥1,5 KW
1
2
Máy cắt uốn thép
≥5 KW
1
3
Đầm dùi
≥1,5 KW
1
4
Máy đào, xúc
≥ 0,4 m3
1
5
Máy đầm bàn
≥1,0 KW
1
6
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
7
Máy hàn
≥ 14KW
1
8
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
9
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
10
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
11
Máy bơm nước
≥ 1,5kW
2
12
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt
1
13
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tát ao thi công và phục vụ thi công
10 Ca Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
2 Dọn dẹp mặt bằng ao
5 công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
79,2 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
4 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3
15,048 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I
15,84 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I
15,84 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
15,84 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
8 Đào móng băng, rộng
41,218 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,71 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,138 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II
2,984 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II
2,984 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
2,984 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
14 Đóng cọc tre chiều dài cọc
118,776 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
29,694 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy móng
0,283 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75
268,66 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
360,57 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng
0,566 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
11,312 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,527 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50
113,12 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
113,12 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
24 Miết mạch tường đá loại lồi
424,2 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
25 Đào móng băng, rộng
8,454 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,761 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
0,417 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
10,838 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
24,302 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
220,925 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
62,526 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
7,134 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
0,653 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,431 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
208 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
36 Đào móng băng, rộng
0,615 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,055 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,026 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
0,538 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
1,685 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
12,576 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
2,88 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,512 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
0,047 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,026 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
8 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
3,199 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu
0,023 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ga thu, đá 2x4, mác 200
0,606 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
1,122 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 137

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây