Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo ao môi trường thôn Đông Lai xã Liên Hồng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Toàn. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.815091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 10 | Ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng ao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | công |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 79,2 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15,84 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 41,218 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,71 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,984 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 118,776 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 29,694 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 268,66 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 360,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,312 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,527 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 113,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 113,12 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 424,2 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8,454 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 10,838 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 24,302 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 220,925 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 62,526 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 7,134 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,653 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 208 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,615 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,538 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,685 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 12,576 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,512 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,199 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ga thu, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,606 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,122 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 6,462 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ ga thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,147 | m3 |
| 30 | Sản xuất khung sắt đỡ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,242 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,242 | tấn |
| 32 | Nắp ghi gang 360x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | cái |
| C | CẦU AO, LAN CAN, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,841 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,348 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 12,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,28 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8,952 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,235 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,446 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,362 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 75,68 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 66 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 7,41 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,801 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,381 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,965 | m3 |
| 21 | Con tiện bê tông xi măng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 826 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 55,779 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 106,554 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 127,98 | m2 |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 134,721 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 382,418 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,202 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,202 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,3 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,3 | tấn |
| 31 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Chốt cửa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,624 | 100m3 |
| 35 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 240 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 43,2 | m3 |
| 37 | Đào hữu cơ, dọn rác, phế thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 38 | Đào hữu cơ, dọn rác, phế thải bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 43 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.130 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 113 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.130 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,318 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,045 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 3,636 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,796 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,418 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,159 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,918 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1,946 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,293 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 44,562 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 17,431 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,48 | m |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,48 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 11,48 | 100m3 |
| 70 | Sản xuất hàng rào sắt 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 17,525 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8,763 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 17,525 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỒN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Khung móng M16x240x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 26 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 6,656 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn hình tròn cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | cột |
| 8 | Lắp đèn năng lượng mặt trời hình tròn 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | cột |
| 11 | Cần đèn D60 chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt chao cao áp, chóa đèn năng lượng mặt trời công suất 100W, thời gian sạc 4-6h, thời gian sáng 14-16h, quang thông 120lm/w, Tấm pin mặt trời Kt 820x510x30mm Công suất: 60w/1 tấm 18V, Pin lưu trữ: lithium 32700, 3.2V/60AH, kt 300x142x99mm, bộ điều khiển bên trong pin lưu trữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,534 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 7,434 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 49,94 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 9,604 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 24,01 | m2 |
| 21 | Trồng cây ban tím (đk 8-10cm, cao 3-5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 15 | cây |
| 22 | Trồng cây bằng lăng (đk 8-10cm, cao 3-5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 10 | cây |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 25 | cây/lần |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.032 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.032 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.179 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.179 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 1.179 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 33,96 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 2,853 | tấn |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | 185,9 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào, xúc | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,0 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
≥1,5 KW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
≥5 KW |
1 |
3 |
Đầm dùi |
≥1,5 KW |
1 |
4 |
Máy đào, xúc |
≥ 0,4 m3 |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
≥1,0 KW |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
7 |
Máy hàn |
≥ 14KW |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
≥ 1,5kW |
2 |
12 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | 10 | Ca | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng ao | 5 | công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 79,2 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 4 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 15,048 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 15,84 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 15,84 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 15,84 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 8 | Đào móng băng, rộng | 41,218 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,71 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,138 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,984 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 2,984 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,984 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 118,776 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 29,694 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy móng | 0,283 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 268,66 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 360,57 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,566 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 11,312 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,527 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 113,12 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,12 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | 424,2 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 25 | Đào móng băng, rộng | 8,454 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,761 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,417 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 10,838 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,302 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 220,925 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,526 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,134 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,653 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,431 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 208 | 1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 36 | Đào móng băng, rộng | 0,615 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,055 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,538 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,685 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,576 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,512 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,047 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,199 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | 0,023 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ga thu, đá 2x4, mác 200 | 0,606 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT | ||
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,122 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Quyết định trở thành, có, và làm điều gì đó vượt lên bình thường dẫn đến phải đối mặt với những khó khăn cũng vượt lên bình thường. Đôi khi tài sản quý giá nhất của bạn chỉ đơn giản là khả năng bền bỉ với nó lâu hơn bất cứ ai khác. "
Brian Tracy
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.