Thông báo mời thầu

Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tìm thấy: 14:39 14/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông vào khu sản xuất thôn 4 xã Lộc Bắc
Gói thầu
Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Chủ đầu tư
UBND xã Lộc Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông vào khu sản xuất thôn 4 xã Lộc Bắc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Bảo Lâm
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:34 14/06/2022
đến
10:00 25/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/06/2022 (23/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Tên dự án là: Đường giao thông vào khu sản xuất thôn 4 xã Lộc Bắc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 720 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước theo quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Bảo Lâm
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ , địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập BCKT-KT và dự toán: Công ty CPTV ĐT&PT Vinh Hà– địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng - Phường 2- TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Cơ quan thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – địa chỉ 03 Nguyễn Tất Thành – TT Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm – tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐT&PT Vinh Hà– địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng - Phường 2- TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng– địa chỉ: Tổ dân phố 19 đường Lý Chính Thắng, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VINH HÀ , địa chỉ: 180 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Bắc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 2021; - Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/5/2021 không còn nợ đọng thuế; - Xác nhận của cơ quan BHXH đến thời điểm 31/5/2021 không còn nợ đọng BHXH; - Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; - Bảo đảm dự thầu; - QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Số 02 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Bảo Lâm số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
720 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường giao thông nông thôn loại B trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng mỗi hợp đồng >=3,359 tỷ đồng52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: 01 xây dựng cầu đường bộ,01 thủy lợi. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.52
3Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT1Là kỹ sư có trình độ đại học. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT32
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng nhận bồ dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.22
5Công nhân kỹ thuật15Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có giấy chứng nhận nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ phù hợp kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật819,344m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1262100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4957100m3
4Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,2625100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,0306100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9372100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,7535100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9762100m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,3412100m3
10San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4398100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,2159100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,2159100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3689100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3689100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,3689100m3
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật190cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11Chiếc
18Biển báo tam giác D=700Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13m
19Cột treo biển báoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,42cái
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,52m
21Tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4tấm
22Tấm sóng (2320x310x30)mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21tấm
23Trụ đỡ tôn lượn sóng (D141x2,1x4,5)mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23trụ
24Tấm thép đệmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23tấm
25Bu lông M16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật230cái
26Bu lông M20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
27Tiêu phản quangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
28Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3105100 m
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,797m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,105m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39đoạn ống
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,738m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,132m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8565tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,405m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9306100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1705100 m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật172,537m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,246m2
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,275100 m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0176100 m3
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH HCN
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,856m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,496m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2933tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5866tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9627100 m2
8Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,26100 m3
DHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật347,093m3
ETƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,26m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,56m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,445m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072100 m2
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1884100 m
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7694100 m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3101100 m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe lu rung 16T-25TMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
2Xe lu tỉnh 8T-10TMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
3Máy đào 0.7m3 -1,6m3Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
4Máy xúc lậtMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
5Máy ủiMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
6Ô tô tự đổ >=10TMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu3
7Máy cắt uốn thép 5KWMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
8Máy thủy bìnhMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
9Máy tòan đạc điện tửMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
10Máy trộn bê tông 250LMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu4
11Máy phát điệnMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
12Máy đầm dùi 1,5KWMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu4
13Máy trộn bê tông tự hànhMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
14Phòng thí nghiệmMô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe lu rung 16T-25T
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
2
Xe lu tỉnh 8T-10T
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
2
3
Máy đào 0.7m3 -1,6m3
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
2
4
Máy xúc lật
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
5
Máy ủi
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
6
Ô tô tự đổ >=10T
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
3
7
Máy cắt uốn thép 5KW
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
8
Máy thủy bình
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
9
Máy tòan đạc điện tử
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
10
Máy trộn bê tông 250L
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
4
11
Máy phát điện
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
12
Máy đầm dùi 1,5KW
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
4
13
Máy trộn bê tông tự hành
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1
14
Phòng thí nghiệm
Mô tả công năng, đặc điểm, thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
819,344 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,1262 100m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông
4,4957 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập
51,2625 100m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
29,0306 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
4,9372 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
76,7535 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
8,9762 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II
16,3412 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,4398 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
64,2159 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
64,2159 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
21,3689 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I
21,3689 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I
21,3689 100m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m
190 cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
11 Chiếc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Biển báo tam giác D=700
13 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Cột treo biển báo
33,42 cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng
51,52 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Tấm đầu, tấm cuối
4 tấm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Tấm sóng (2320x310x30)mm
21 tấm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Trụ đỡ tôn lượn sóng (D141x2,1x4,5)mm
23 trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Tấm thép đệm
23 tấm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Bu lông M16
230 cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Bu lông M20
23 cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Tiêu phản quang
23 cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm
0,3105 100 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
23,797 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
12,105 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm
39 đoạn ống Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
18,738 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
17,132 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm
1,8565 tấn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
11,405 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
1,9306 100 m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác
3,1705 100 m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Quét nhựa bitum nóng vào tường
172,537 m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
16,246 m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
2,275 100 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,0176 100 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
11,856 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6
2,6 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện
26 cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2,496 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm
0,2933 tấn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm
0,5866 tấn Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,9627 100 m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II
0,26 100 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2
347,093 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 130

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây