Thông báo mời thầu

Toàn bộ khối lượng xây lắp

Tìm thấy: 15:42 20/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng khu dân cư vị trí số 07 khu phố Công Chánh, thị trấn tuy Phước
Gói thầu
Toàn bộ khối lượng xây lắp
Chủ đầu tư
UBND thị trấn Tuy Phước, Địa chỉ: Số 371 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng khu dân cư vị trí số 07 khu phố Công Chánh, thị trấn tuy Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:51 14/09/2022
đến
08:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng khu dân cư vị trí số 07 khu phố Công Chánh, thị trấn tuy Phước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng , địa chỉ: 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tuy Phước, Địa chỉ: Số 371 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Anh. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tuy Phước. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng , địa chỉ: 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tuy Phước, Địa chỉ: Số 371 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư dự án, hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư dự án, hóa đơn VATTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật- Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu với kê khai, làm căn cứ đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tuy Phước, Địa chỉ: Số 371 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tuy Phước. + Địa chỉ: Số 290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3633366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thị trấn Tuy Phước. + Địa chỉ: Số 371 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND thị trấn Tuy Phước. + Địa chỉ: Số 371 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822603

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.964.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.792.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9 tỷ VND. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: - Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư dự án, hóa đơn VAT. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư dự án, hóa đơn VAT. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 9 tỷ đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).53
2Phụ trách thi công san nền, giao thông1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
3Phụ trách thi công hệ thống thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
4Phụ trách hồ sơ thanh toán1- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5Phụ trách ATLĐ, VSLĐ1- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
6Phụ trách trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trơ lên, chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,6839100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3183100m3
3Phí mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V15.537,489m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,50km đường loại 5 và 0,5Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.004,336110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.004,336110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2Km đường loại 2; 1,2Km đường loại 4 và 0,8Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.004,336110m³/1km
BHẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
CNỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V30,32m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,83m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Tấm BTXM phá dỡ + gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4015100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2Km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4015100m3/1km
5Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8051100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,983210m³/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,7444100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V263,0012100m3
9Phí mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V26.300,1172m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,50km đường loại 5 và 0,5Km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.392,715110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.392,715110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2Km đường loại 2; 1,2Km đường loại 4 và 0,8Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.392,715110m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C từ K95 lên K = 0,98 (Hao phí nhân công và máy lấy hiệu của hai độ chặt, chiều dày lu 30cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8807100m3
DMẶT ĐƯỜNG:
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5072100m2
2Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6023100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.592,05m3
4Làm khe co mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,07mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,75m
5Làm khe dãn, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,015*0,20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.264,5m
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3469100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7347100m3
EBÓ VỈA:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2673100m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3361100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,39m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,04m2
FHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
GTUYẾN ĐS1 + ĐS5:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6221100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3493100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4076100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5119100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
10Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2366100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,646100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,31m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3755tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9461tấn
15Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
16Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
18Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
19Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7588100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4955100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,16m3
25Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,258100m2
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8197100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,46m3
28Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,37m3
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8409tấn
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6852tấn
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5611tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,88m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V251cấu kiện
HTUYẾN ĐS2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2911100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2043100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
10Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2051100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1572100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,11m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3255tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8199tấn
15Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
16Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
18Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1841100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6391100m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm-H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m3
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48mối nối
ITUYẾN ĐS3:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6221100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3493100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9963100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3632100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
10Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4399100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,24m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3051tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7706tấn
15Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
18Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9413100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7903100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m3
25Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0331100m2
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,898100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,64m3
28Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m3
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8633tấn
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9862tấn
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,65m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6315tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
40Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4068100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
44Gia công thép U (120x50x4.7)mm nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
50Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2093100m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
52Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663tấn
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182tấn
58Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
JTUYẾN ĐS4 + ĐS7:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8986100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5074100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m3
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1783100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4287100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
11Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2051100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0421100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,04m3
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3255tấn
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8199tấn
16Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
17Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
19Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0388100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,59m3
26Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,967100m2
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,15m3
29Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,96m3
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2316tấn
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7965tấn
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3367tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
KTUYẾN ĐS6-1 VÀ ĐS6-2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1653100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
10Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4604100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
15Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
18Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0003100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7835100m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm-H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m3
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
LTUYẾN ĐS7:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
10Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4123100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
15Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
18Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3121100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7373100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,33m3
25Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2847100m2
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,61m3
28Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,446tấn
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
MĐỒNG BỘ HỐ GA, HỐ THU HIỆN CÓ VỚI CÔNG TRÌNH:
1Nâng tường hố thu hiện có cho đồng bộ với dự án (03 hố thu).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Hạ cos hố ga hiện có cho đồng bộ dự án (02 hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
NPHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu
1PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầuPHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu368.241.000đồng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tôCòn hoạt động tốt1
2Máy đàoCòn hoạt động tốt2
3Máy luCòn hoạt động tốt2
4Máy ủiCòn hoạt động tốt2
5Ô tô tự đổ - Trọng tải > 09TCòn hoạt động tốt4
6Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt4
7Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcCòn hoạt động tốt1
8Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
9Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt2
10Máy cắt uốn thépCòn hoạt động tốt1
11Máy hàn điệnCòn hoạt động tốt2
12Máy đầm bànCòn hoạt động tốt2
13Đầm dùiCòn hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy lu
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy ủi
Còn hoạt động tốt
2
5
Ô tô tự đổ - Trọng tải > 09T
Còn hoạt động tốt
4
6
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
4
7
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
2
10
Máy cắt uốn thép
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy hàn điện
Còn hoạt động tốt
2
12
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
13
Đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
160,6839 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
157,3183 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phí mua đất
15.537,489 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,50km đường loại 5 và 0,5Km đường loại 2)
2.004,3361 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)
2.004,3361 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2Km đường loại 2; 1,2Km đường loại 4 và 0,8Km đường loại 5)
2.004,3361 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
30,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
9,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Tấm BTXM phá dỡ + gạch vỉa hè)
0,4015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2Km tiếp theo)
0,4015 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I
30,8051 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1Km đường loại 5)
381,9832 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
232,7444 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
263,0012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Phí mua đất
26.300,1172 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,50km đường loại 5 và 0,5Km đường loại 2)
3.392,7151 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)
3.392,7151 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (2Km đường loại 2; 1,2Km đường loại 4 và 0,8Km đường loại 5)
3.392,7151 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C từ K95 lên K = 0,98 (Hao phí nhân công và máy lấy hiệu của hai độ chặt, chiều dày lu 30cm)
23,8807 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
2,5072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Rải bạt nhựa lớp cách ly
79,6023 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
1.592,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Làm khe co mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,07m
1.450,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Làm khe dãn, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,015*0,20m
1.264,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
7,3469 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
0,7347 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
106,93 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2673 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn móng dài
10,3361 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
160,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
32,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,6221 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3493 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30
12 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm
24 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
7,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
6 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,4076 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,5119 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40
4,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật
0,2366 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
3,646 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
46,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,3755 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm
0,9461 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cung cấp nắp hố ga khung âm bằng gang KT 85x85cm, tải trọng xe 12,5T
15 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cung cấp song chắn rác bằng gang KT (57x35,5x4)cm, tải trọng xe 25T
15 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
30 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cung cấp van lật ngăn mùi HDPE, đk 200mm
15 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm
15 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ khối lượng xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ khối lượng xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây