Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tìm thấy: 11:49 02/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trung, xã Thượng Mỗ
Gói thầu
Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trung, xã Thượng Mỗ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 13/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:43 02/07/2022
đến
08:30 13/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 13/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/07/2022 (10/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trung, xã Thượng Mỗ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ , địa chỉ: XÃ THƯỢNG MỖ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM; Địa chỉ: Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn CCI; Địa chỉ: Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đan Phượng; Địa chỉ: Đội 3, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại NEWSTAR; Địa chỉ: Thôn Địch Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn quản lý dự án: Công ty CP đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ , địa chỉ: XÃ THƯỢNG MỖ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận . - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý IV/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. - Bản scan bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.33886384 - Fax: 024. 33886384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại NEWSTAR; Địa chỉ: Thôn Địch Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024.33886384.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chuyên ngành+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.53
4Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5Cán bộ kỹ thuật phu trách thi công chống mối + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
7Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
8Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực1- Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐẠI ĐÌNH
BPHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V30,11m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,91m2
3Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,136m2
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,187m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V68,954m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V68,954m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,182m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,727m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,323m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06100m2
23Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,318m3
24Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607m3
26Sản xuất bậc đá xanh Thanh HoáMô tả kỹ thuật theo chương V1,877m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163m3
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,58m
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,979m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,979m2
34Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V237viên
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,749m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,639m2
37Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Bình bọt cứu hoả loại ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V16,788m3
56Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V7,862m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
58Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V236,5741m2
CPHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V58,99m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V326,375m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,75m3
4Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V9con
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,937m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,937m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (60% ngói mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,825m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 40% ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,551m2
9Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V9hiện vật
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,035m2
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V4,011m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V12,274m3
24Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V16hệ khung
25Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ vì
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V32,613m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V61,233m2 cấu kiện
30Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
31Tu bổ, phục hồi xà gỗ đỡ sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
32Tu bổ sàn gỗ dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,228m2
33Sản xuất, lắp đặt cột đáMô tả kỹ thuật theo chương V6Cấu kiện
34Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V1.882,91m2
DNHÀ TẢ MẠC
EPHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
2Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,904m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,269m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,207m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
16Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,27m3
17Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
28Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51viên
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,878m2
31Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Bình bọt cứu hoả loại MFZ4 BC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V4,676m3
50Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
52Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V46,4181m2
FPHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V17,668m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,843m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,067m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,535m2
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V416,348m2
GNHÀ HỮU MẠC
HPHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
2Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,904m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,081m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
16Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,987m3
17Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
28Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51viên
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,41m2
31Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Bình bọt cứu hoả loại MFZ4 BC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V4,676m3
51Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
53Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V46,4181m2
IPHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V17,668m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,843m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,067m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,535m2
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
18Sản xuất cửa sổ bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m2
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2 cấu kiện
22Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V430,768m2
JNGHI MÔN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,413m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,032m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,032m3
5Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V24con
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m3
7Gia công hệ khung thép gia cường trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
8Lắp dựng hệ khung thép gia cường trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
9Thuê xe cẩu tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,926m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,478m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,226m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,161m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,32m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,733m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,9m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,053m2
38Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V11,835m2
39Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V8,57m
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m2
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V18hiện vật
42Tu bổ, phục hồi nghê đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V4con
43Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V10con
44Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2mặt thú
45Ô thoáng gốm kích thước: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
KCỔNG TỨ TRỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,654m3
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V4con
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,404m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,404m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,553m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,982m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,16m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,421m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V937,504m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,581m2
23Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V4,742m2
24Tu bổ, phục hồi nghê đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V4con
25Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V4con
26Gia công cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,564m2
27Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,564m2
LHẠ TẦNG SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,015m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
7Lát đá granite dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,342m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,725m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,428m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,94m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,16m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,241m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
22Sản xuất và lắp dựng tấm đan composite kt 1000x500x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V33tấm
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
29Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500m cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Thép dẹt 40x4,L=2,5m có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đế gang thân nhôm, 4 quả cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m3
34Trải giấy dầu đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V616,5m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,65m3
36Lát nền, sàn, kích thước Gạch Bát kt 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V616,5m2
37Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
42Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Ống luồn dây đi ngầm HDPE D32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
MNHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5438m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
11Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8095tấn
12Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8095tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
14Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
16Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8309100m2
17Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,51m2
18Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7824100m2
NNHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,845m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,664m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
12Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,182100m2
15Bạt dứa che xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V518,172m2
16Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V37,43md
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3Máy đào- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4Đầm dùi- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5Đầm cóc- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6Đầm bàn- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7Máy trộn vữa- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8Máy trộn bê tông- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9Máy cắt gạch đá- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10Máy cắt, uốn thép- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11Máy hàn điện- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13Palăng xích- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14Máy cưa đĩa- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15Máy đánh giấy giáp- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16Máy bào gỗ- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17Máy bào gỗ- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực
2
2
Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy đào
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Đầm dùi
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
5
Đầm cóc
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
6
Đầm bàn
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
7
Máy trộn vữa
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
8
Máy trộn bê tông
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
9
Máy cắt gạch đá
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy cắt, uốn thép
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
11
Máy hàn điện
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Palăng xích
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy cưa đĩa
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy đánh giấy giáp
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
16
Máy bào gỗ
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Máy bào gỗ
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
30,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
43,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ nền gạch gốm các loại
173,136 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch
30,187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
68,954 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô
68,954 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
17,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,421 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,689 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
8,182 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
16,727 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,892 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,309 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,915 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
19,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
8,484 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200
4,323 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng
0,393 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,082 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,347 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,862 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
6,06 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày
29,318 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao
2,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
1,607 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sản xuất bậc đá xanh Thanh Hoá
1,877 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,026 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,205 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
1,163 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75
64,58 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
52,979 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
52,979 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mm
237 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
24,749 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75
230,639 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20W
15 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt ổ cắm đôi
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đế nổi
15 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250
1 hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
60 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ống ghen loại trung
100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm
40 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 198

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây