Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trung, xã Thượng Mỗ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận . - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý IV/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. - Bản scan bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.33886384 - Fax: 024. 33886384. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại NEWSTAR; Địa chỉ: Thôn Địch Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024.33886384. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chuyên ngành+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phu trách thi công chống mối + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,11 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,136 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,187 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,954 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,954 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,182 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m2 |
| 23 | Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,318 | m3 |
| 24 | Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 26 | Sản xuất bậc đá xanh Thanh Hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | m3 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,979 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,979 | m2 |
| 34 | Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | viên |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,749 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,639 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Ống ghen loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Bình bọt cứu hoả loại ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,788 | m3 |
| 56 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 58 | Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,574 | 1m2 |
| C | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,99 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m3 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | con |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (60% ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,825 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 40% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,551 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,035 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,274 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,613 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,233 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi xà gỗ đỡ sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 32 | Tu bổ sàn gỗ dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cấu kiện |
| 34 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,91 | m2 |
| D | NHÀ TẢ MẠC | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,904 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 16 | Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 17 | Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m2 |
| 28 | Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | viên |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,878 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Ống ghen loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bình bọt cứu hoả loại MFZ4 BC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | m3 |
| 50 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 52 | Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,418 | 1m2 |
| F | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,843 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,067 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,348 | m2 |
| G | NHÀ HỮU MẠC | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,904 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,081 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 16 | Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,987 | m3 |
| 17 | Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m2 |
| 28 | Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | viên |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Ống ghen loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bình bọt cứu hoả loại MFZ4 BC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | m3 |
| 51 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 53 | Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,418 | 1m2 |
| I | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,843 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,067 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 cấu kiện |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,768 | m2 |
| J | NGHI MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | m3 |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung thép gia cường trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung thép gia cường trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 9 | Thuê xe cẩu tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,926 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,478 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,161 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,733 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,9 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,053 | m2 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m2 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hiện vật |
| 42 | Tu bổ, phục hồi nghê đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 43 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 45 | Ô thoáng gốm kích thước: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| K | CỔNG TỨ TRỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | m3 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,421 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,504 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,581 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi nghê đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 25 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 26 | Gia công cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,564 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,564 | m2 |
| L | HẠ TẦNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,015 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Lát đá granite dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,725 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,428 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,16 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,241 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan composite kt 1000x500x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tấm |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 29 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500m cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Thép dẹt 40x4,L=2,5m có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đế gang thân nhôm, 4 quả cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 34 | Trải giấy dầu đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,5 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Bát kt 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống luồn dây đi ngầm HDPE D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| M | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8309 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,51 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7824 | 100m2 |
| N | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,845 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 12 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,172 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,43 | md |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm cóc | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Palăng xích | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cưa đĩa | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đánh giấy giáp | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy bào gỗ | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy bào gỗ | - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực |
2 |
2 |
Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy đào |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Đầm dùi |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
5 |
Đầm cóc |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
6 |
Đầm bàn |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
7 |
Máy trộn vữa |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
10 |
Máy cắt, uốn thép |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
2 |
11 |
Máy hàn điện |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
13 |
Palăng xích |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
14 |
Máy cưa đĩa |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
15 |
Máy đánh giấy giáp |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
16 |
Máy bào gỗ |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
17 |
Máy bào gỗ |
- Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 30,11 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,91 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | 173,136 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 30,187 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 68,954 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô | 68,954 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 17,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,421 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,689 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,182 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,727 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,892 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,309 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,915 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,484 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 4,323 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,393 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,347 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,862 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,06 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày | 29,318 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao | 2,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,607 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Sản xuất bậc đá xanh Thanh Hoá | 1,877 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,147 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,163 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 64,58 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,979 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,979 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mm | 237 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,749 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75 | 230,639 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20W | 15 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đế nổi | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250 | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ống ghen loại trung | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Không bao giờ quá muộn cho sự lãng mạn. "
Ingrid Bergman
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.