Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:15 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến xóm Mung đoạn từ QL49B đến đường liên xã trước trường Tiểu học Điền Lộc
Gói thầu
Toàn bộ phần thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đầu tư xây dựng công trình Tuyến xóm Mung đoạn từ QL49B đến đường liên xã trước trường Tiểu học Điền Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:04 12/09/2022
đến
09:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tên dự án là: Tuyến xóm Mung đoạn từ QL49B đến đường liên xã trước trường Tiểu học Điền Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725 Địa chỉ e-mail: dienloc.thuathienhue.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và Thương mại THC. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725 Địa chỉ e-mail: dienloc.thuathienhue.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725 Địa chỉ e-mail: dienloc.thuathienhue.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Tuyến xóm Mung đoạn từ QL49B đến đường liên xã trước trường Tiểu học Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553725; Fax: 0234 3553725

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục: - Mặt đường bê tộng nhựa - Thi công Vỉa hè, lát gạch Terazzo. -Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.400.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng-Số lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (giao thông, cấp IV trở lên).+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1*Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm1.207,441 m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m21.207,441 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm200,6771 tấn
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm196,611 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm67,311 m3
6Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax25mm53,751 m3
B*\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào Đất cấp I241,261 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II163,841 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)795,291 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)63,81 m3
5Lu nền K=0,95212,41 m2
6Đào, bới gốc cây bằng thủ công (cây bụi)100Cây
7Phá dỡ kết cấu bê tông241 m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km265,261 m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II601 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)361 m3
11TrảI bạt nilong lót1201 m2
12Bê tông mặt đường đá 2x4 M25021,61 m3
C*\3- Vỉa hè :
D+) Lát gạch :
1Đào gốc cây bằng thủ công20cây
2Phá dỡ kết cấu vĩa hè hiện trạng115,4021 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km115,4021 m3
4Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa XM M100 dày 2cm873,251 m2
5Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M10080,621 m3
E+) Bó vỉa loại 1 trên đường thẳng :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M30012,251 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn221,581 m2
3Lắp đặt bó vỉa226,81 m
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1007,941 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công18,821 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.956,581 m3
F+) Bó vỉa cửa thu nước loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3000,681 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn10,351 m2
3Lắp đặt bó vỉa14,41 m
4Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d 0,0061 tấn
5Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d 0,0361 tấn
G+) Bó vỉa loại 3 trên đường cong :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M30041 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn83,41 m2
3Lắp đặt bó vỉa741 m
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1002,591 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công6,141 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.952,151 m3
H+) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3008,181 m3
2Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn72,721 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa272,71 m
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công4,911 m3
I+) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3002,221 m3
2Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn25,91 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa741 m
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công1,331 m3
J+) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3007,461 m3
2Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn80,261 m2
3Lắp đặt tấm xe lăn15Cái
4Đệm vữa XM mác 100 dày 2cm47,251 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1005,741 m3
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công9,971 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.951,941 m3
K+) Bó hè :
1Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M10010,721 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1005,361 m3
3Ván khuôn móng35,721 m2
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công26,791 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9514,291 m3
L+) Ô trồng cây KT (1,2x1,2)m:
1Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 1002,551 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1002,551 m3
3Ván khuôn móng25,521 m2
4Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ công39,211 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.958,71 m3
6Trồng cây Nhạc Ngựa đkinh >=10cm, H>=2.5m29cây
M*\4- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn tam giác KT 70cm11 cái
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng8,471 m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng27,441 m2
N*\5- Hệ thống thoát nước mưa :
O+) Hố thu :
1Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào35,021 m3
2Đắp cát công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9514,571 m3
3Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm1,021 m3
4Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M2009,511 m3
5Ván khuôn hố thu90,831 m2
6Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M2502,251 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d 0,1631 tấn
8Ván khuôn giằng hố thu23,11 m2
9Sản xuất thép hình giằng1,12Tấn
10Lắp dựng thép hình giằng1,12Tấn
11Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M2501,851 m3
12Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d 0,239Tấn
13Lắp đặt tấm đan30Tấm
14Sản xuất thép hình viền đan1,588Tấn
15Lắp dựng thép hình viền đan1,588Tấn
16Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang15bộ
17Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M3003,121 m3
18Ván khuôn cửa thu nước39,381 m2
19LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm321 m
P+) ống cống :
1Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào61,321 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9547,561 m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măng961 m
4Đào mặt đường cũ9,451 m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km9,451 m3
6Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m42,51 m
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D400mm12Mối nối
8Lắp đặt gối cống D400mm481 cái
9Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm11 m3
Q*\6- Cống ngang đường: Nối cống vuông V60cm:
1Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào24,51 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)8,171 m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm0,61 m3
4Bê tông cống vuông, Vữa bê tông đá 1x2 M2503,721 m3
5Ván khuôn cống vuông22,561 m2
6Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d 0,2531 tấn
7Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d 0,0681 tấn
8Cắt bê tông hố ga hiện trạng9,61 m
9Phá dỡ kết cấu bê tông1,571 m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km1,571 m3
11Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M2500,151 m3
12Gia công cốt thép giằng, tấm đan hố thu Đ/kính cốt thép d 0,0261 tấn
13Ván khuôn giằng hố thu1,541 m2
14Sản xuất thép hình giằng, tấm đan0,181Tấn
15Lắp dựng thép hình giằng, tấm đan0,181Tấn
16Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M2500,121 m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xíchThể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2Máy ủiChiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3Xe lu tĩnh bánh hơiTrọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4Xe lu tĩnh bánh thépKhối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5Xe lu rungLực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6Máy rải bê tông nhựaNăng suất rải ≥ 60 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7Xe sanCông suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
9Ô tô tự đỗ,tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10 tấn, kiểm định còn hiệu lực3
10Đầm cócCông suất ≥ 4.0 HP1
11Đầm bànCông suất ≥1.0 KW2
12Đầm dùiCông suất ≥ 1.5 KW2
13Máy cắt thépCông suất ≥ 5 KW1
14Máy trắc đạtThủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
15Ô tô có gắn cần cẩuTải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
16Ô tô xi tec (phun nước)Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy ủi
Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
1
3
Xe lu tĩnh bánh hơi
Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
4
Xe lu tĩnh bánh thép
Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
5
Xe lu rung
Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy rải bê tông nhựa
Năng suất rải ≥ 60 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
1
7
Xe san
Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
1
8
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
2
9
Ô tô tự đỗ,
tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10 tấn, kiểm định còn hiệu lực
3
10
Đầm cóc
Công suất ≥ 4.0 HP
1
11
Đầm bàn
Công suất ≥1.0 KW
2
12
Đầm dùi
Công suất ≥ 1.5 KW
2
13
Máy cắt thép
Công suất ≥ 5 KW
1
14
Máy trắc đạt
Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
1
15
Ô tô có gắn cần cẩu
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
16
Ô tô xi tec (phun nước)
Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm
1.207,44 1 m2
2 Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2
1.207,44 1 m2
3 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm
200,677 1 tấn
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm
196,61 1 m3
5 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm
67,31 1 m3
6 Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax25mm
53,75 1 m3
7 Đào đất không phù hợp bằng máy đào Đất cấp I
241,26 1 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II
163,84 1 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)
795,29 1 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)
63,8 1 m3
11 Lu nền K=0,95
212,4 1 m2
12 Đào, bới gốc cây bằng thủ công (cây bụi)
100 Cây
13 Phá dỡ kết cấu bê tông
24 1 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km
265,26 1 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II
60 1 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)
36 1 m3
17 TrảI bạt nilong lót
120 1 m2
18 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250
21,6 1 m3
19 Đào gốc cây bằng thủ công
20 cây
20 Phá dỡ kết cấu vĩa hè hiện trạng
115,402 1 m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km
115,402 1 m3
22 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa XM M100 dày 2cm
873,25 1 m2
23 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M100
80,62 1 m3
24 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300
12,25 1 m3
25 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn
221,58 1 m2
26 Lắp đặt bó vỉa
226,8 1 m
27 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100
7,94 1 m3
28 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công
18,82 1 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95
6,58 1 m3
30 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300
0,68 1 m3
31 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn
10,35 1 m2
32 Lắp đặt bó vỉa
14,4 1 m
33 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d
0,006 1 tấn
34 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d
0,036 1 tấn
35 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300
4 1 m3
36 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn
83,4 1 m2
37 Lắp đặt bó vỉa
74 1 m
38 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100
2,59 1 m3
39 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công
6,14 1 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95
2,15 1 m3
41 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300
8,18 1 m3
42 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn
72,72 1 m2
43 Lắp đặt rãnh vỉa
272,7 1 m
44 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công
4,91 1 m3
45 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300
2,22 1 m3
46 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn
25,9 1 m2
47 Lắp đặt rãnh vỉa
74 1 m
48 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công
1,33 1 m3
49 Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300
7,46 1 m3
50 Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn
80,26 1 m2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC như sau:

  • Có quan hệ với 10 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,44 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.346.214.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 27.863.067.881 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,70%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây