Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 08:55 09/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725120-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường vành đai đi ra đường sân bóng xã Nam Anh, huyện Nam Đàn
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường vành đai đi ra đường sân bóng xã Nam Anh, huyện Nam Đàn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. Năm 2022 bố trí ngân sách 957.588.000 đồng để thực hiện gói thầu tại tb số 03/TCKH-TBKHV ngày 29/06/2022 của phòng TC-KH huyện NĐ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:10 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng

Mở thầu

Mở thầu vào
08:10 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (15/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Đường vành đai đi ra đường sân bóng xã Nam Anh, huyện Nam Đàn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. Năm 2022 bố trí ngân sách 957.588.000 đồng để thực hiện gói thầu tại tb số 03/TCKH-TBKHV ngày 29/06/2022 của phòng TC-KH huyện NĐ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nam Anh, Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Lộc Phát Nghệ An (Địa chỉ: Số 01, ngõ 302B, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Nghệ An.). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nam Anh, Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn loại A. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 12/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Nam Anh, Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Viết Sỹ; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nam Anh; Địa chỉ: Xã Nam Anh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
03 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường1Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;42
3Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình1Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V287,59m3
2Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V211,9265m3
3Đào mương thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V88,42m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,1m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V871,2025m3
BMẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,55m3
2Lót bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.657,77m2
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,14m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3815100m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0701100m2
6Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.657,77m2
CMƯƠNG BTCT B=0.5M - THÔNG THƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m2
3Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,03m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1135tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6714100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4946tấn
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,15m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1451 cấu kiện
DCỐNG QUA ĐƯỜNG B=0.5M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
2Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
3Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,65m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0609tấn
EHỐ GA
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m2
5Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
FBIỂN BÁO, VẠCH SƠN
1Đào xúc đất cột biển báo đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cột biển báo đường kính D90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m
7Biến báo giao thông tam giác cạnh D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Biến báo giao thông hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,11m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào >=1,25 m3Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
2Máy ủi >= 110 CVHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
3Máy lu tĩnh bánh thép >=10 THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
4Máy lu bánh hơi >=16THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
5Ô tô tự đổ >= 7 tấnHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định2
6Máy cắt uốn thép>=5 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7Máy đầm bàn >=1 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8Máy hàn 23KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9Máy đầm cócHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10Máy thủy bìnhHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11Máy trộn bê tông >=250LHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào >=1,25 m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
1
2
Máy ủi >= 110 CV
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
1
3
Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
1
4
Máy lu bánh hơi >=16T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
1
5
Ô tô tự đổ >= 7 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định
2
6
Máy cắt uốn thép>=5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
7
Máy đầm bàn >=1 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
8
Máy hàn 23KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
9
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
10
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
11
Máy trộn bê tông >=250L
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp I
287,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp II
211,9265 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào mương thoát nước, đất cấp II
88,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95
485,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình
871,2025 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
331,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lót bạt xác rắn chống mất nước
1.657,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp cát nền móng công trình
46,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
15,3815 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn mặt đường
1,0701 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đánh bóng mặt đường
1.657,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
10,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn tường, chiều cao
3,91 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đổ bê tông tường chiều dày
33,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
2,1135 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
2,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
0,6714 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,4946 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
14,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
145 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn tường, chiều cao
0,75 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đổ bê tông tường chiều dày
8,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
1,0609 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0153 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
0,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng
0,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố
0,0133 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250
0,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố đường kính
0,0017 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố đường kính
0,0115 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan
0,0065 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250
0,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,0372 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
1 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
4,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đào xúc đất cột biển báo đất cấp II
0,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột
0,032 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng
0,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Cột biển báo đường kính D90cm
6,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Biến báo giao thông tam giác cạnh D70cm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Biến báo giao thông hình tròn D70cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
13,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
16,11 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây