Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 11:30 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Kỵ 3
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng
Chủ đầu tư
UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Kỵ 3
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:21 13/09/2022
đến
16:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Kỵ 3
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.766.618.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.553.323.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.915.510.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần xây dựng1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
3Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện1+ Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
4Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT1+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường giao thông
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - E HSMT104,33410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT375m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT3,75100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT3,75100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,05100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,05100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,05100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT26,494100m2
9Mua bê tông nhựa C12,5, TLN 5,5%Chương V - E HSMT181,97tấn
10Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT26,494100m2
11Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT133,58m3
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - E HSMT0,405100m2
13Đệm cát nền đườngChương V - E HSMT0,112100m3
14Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT2,24100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT64,64m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E HSMT39,199100m2
17Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V - E HSMT39,199100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - E HSMT39,199100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT185,52m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT84,35m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT2,699100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT2,699100m3
23Đào xúc bùnChương V - E HSMT1,486100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,486100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT1,486100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT7,319100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT7,319100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT7,319100m3
29Đệm cát móng rãnhChương V - E HSMT1,484100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,909100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT222,52m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT310,25m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.414,45m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.018,01m2
35Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT9,347100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,794tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmChương V - E HSMT38,246tấn
38Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT204,31m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT5,528100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,37100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,37100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,37100m3
43Đệm cát móng gaChương V - E HSMT0,032100m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,85m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,284100m2
46Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,45m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT64,8m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,74100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V - E HSMT0,435tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V - E HSMT1,497tấn
51Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT10,69m3
52Nắp hố ga gang cầu KT: 950x950mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT48bộ
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT481 cấu kiện
54Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT3,8310m
55Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT13,19m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,132100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,132100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,658100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,658100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,658100m3
61Đệm cát móng cốngChương V - E HSMT0,033100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,086100m2
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,85m3
64Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,67m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT50,5m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,8m2
67Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,238100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,801tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmChương V - E HSMT0,218tấn
70Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT7,59m3
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,124100m3
72Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT0,153100m2
73Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT3,06m3
74Đệm cát vỉa hèChương V - E HSMT0,159100m3
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT27,43m3
76Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT274,34m2
77Mua bó vỉa bằng bê tông cường độ cao M400 KT 18x26x100Chương V - E HSMT191,61m
78Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT182,61m
79Lắp đặt bó vỉa cong 18x26x25, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9m
80Lát tấm đan rãnh bằng tấm bê tông cường độ cao giả đá, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT53,67m2
81Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương V - E HSMT127m
82Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,118m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,011100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,011100m3
85Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 110mmChương V - E HSMT1,27100m
86Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính côn 110mmChương V - E HSMT254cái
87Chèn bê tông tường M150, đá 1x2Chương V - E HSMT0,85m3
BPhần điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - E HSMT1tủ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,002100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,001100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,023m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,115m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,019100m2
7Khung móng M16Chương V - E HSMT1bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT0,036100m
9Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT2,6kg
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT1bộ
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,534100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT1,905100m
13Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.5mChương V - E HSMT190,54m
14Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT9cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,023100m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,18100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,11m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,16m3
19Khung móng M24x300x300x675Chương V - E HSMT9bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V - E HSMT0,189100m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT9bộ
22Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT10,602kg
23Lắp dựng cột đèn côn liền cần H8m, tôn dày 4mmChương V - E HSMT9cột
24Lắp đặt đèn led 150WChương V - E HSMT9bộ
25Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Chương V - E HSMT2,085100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,918100m
27Làm đầu cáp khô M10Chương V - E HSMT81đầu cáp
28Lắp cửa cộtChương V - E HSMT9cửa
29Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT9bảng
CDịch chuyển ống cấp nước
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V - E HSMT7,71100m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V - E HSMT5,09100 m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - E HSMT5,79100 m
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - E HSMT2,72100 m
5Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mmChương V - E HSMT3cái
6Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mmChương V - E HSMT5cái
7Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mmChương V - E HSMT9cái
8Tháo dỡ van cổng 2c- Đường kính 125mmChương V - E HSMT2cái
9Tháo dỡ van cổng 2c - Đường kính 80mmChương V - E HSMT1cái
10Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 65mmChương V - E HSMT3cái
11Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
12Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 40mmChương V - E HSMT8cái
13Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 75/65mmChương V - E HSMT3cái
14Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 63/50mmChương V - E HSMT4cái
15Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT8cái
16Tháo dỡ côn chuyển - Đường kính140/90mmChương V - E HSMT1cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT63,93m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,639100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,639100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT191,79m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,918100m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT5,397100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT2,313100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT3,563100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT1,527100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT4,053100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT1,737100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (tận dụng ống cũ)Chương V - E HSMT1,904100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ)Chương V - E HSMT0,816100 m
30Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mmChương V - E HSMT3cái
31Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mmChương V - E HSMT5cái
32Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mmChương V - E HSMT9cái
33Lắp lại van cổng 2c- Đường kính 125mmChương V - E HSMT2cái
34Lắp lại van cổng 2c - Đường kính 80mmChương V - E HSMT1cái
35Lắp lại van ren 2c - Đường kính 65mmChương V - E HSMT3cái
36Lắp lại van ren 2c - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
37Lắp lại van ren 2c - Đường kính 40mmChương V - E HSMT8cái
38Lắp lại măng sông ren - Đường kính 75/65mmChương V - E HSMT3cái
39Lắp lại măng sông ren - Đường kính 63/50mmChương V - E HSMT4cái
40Lắp lại măng sông ren - Đường kính 50/40mmChương V - E HSMT8cái
41Lắp lại côn chuyển - Đường kính140/90mmChương V - E HSMT1cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT191,79m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,918100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT1,918100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,918100m3
46Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmChương V - E HSMT127cái
47Lắp đặt cút măng sông HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChương V - E HSMT127cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmChương V - E HSMT2,54100m
49Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mmChương V - E HSMT254cái
50Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mmChương V - E HSMT127cái
51Lắp đặt van ren 2c - Đường kính 15mmChương V - E HSMT127cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V - E HSMT127cái
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmChương V - E HSMT127cái
54Lắp đặt măng sông ren trong HDPE - Đường kính 20x15mmChương V - E HSMT127cái
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,62m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,076100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,076100m3
58Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT7,62m3
59Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT11,445m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,114100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,114100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,114100m3
63Hộp inox 304 KT 340x180x160mmChương V - E HSMT127cái
64Xây trát đồng hồ treo trên tườngChương V - E HSMT127cái
DPhần di chuyển đường điện
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT8,4610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,134m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,081100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,081100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,529100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,528100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,528100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,925m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,058100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT21,2m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,638100m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,297100m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT8,134m3
14Mua Cột LBT- PC- 7,5- 160- 3,0Chương V - E HSMT1cột
15Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0Chương V - E HSMT15cột
16Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V - E HSMT16cột
17Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT5m3
18Mua thép làm dây tiếp địaChương V - E HSMT150,3kg
19Kéo rải dây thép chống sétChương V - E HSMT197,5m
20Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT161 bộ
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,05100m3
22Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT528,09kg
23Lắp dựng xà thépChương V - E HSMT0,528tấn
24Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạChương V - E HSMT16quả
25Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Chương V - E HSMT6bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V - E HSMT2bộ
27Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Chương V - E HSMT114m
28Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Chương V - E HSMT129m
29Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Chương V - E HSMT1.167m
30Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V - E HSMT0,114Km
31Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V - E HSMT0,129Km
32Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V - E HSMT1,167Km
33Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V - E HSMT18m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2Chương V - E HSMT26m
35Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V - E HSMT36m
36Hộp chia điện 200A, vỏ hộp CompositeChương V - E HSMT16hộp
37Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V - E HSMT3hộp
38Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Compozit (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V - E HSMT9hộp
39Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chương V - E HSMT41hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63AChương V - E HSMT36cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A (MCCB)Chương V - E HSMT41cái
42Hạ cột bê tôngChương V - E HSMT13cột
43Hạ xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - E HSMT2bộ
44Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnChương V - E HSMT23bộ
45Thay công tơ 1 phaChương V - E HSMT361 cái
46Thay công tơ 3 phaChương V - E HSMT411 cái
47Hạ thu hồi hộp chia điện cũChương V - E HSMT1hộp
48Hạ thu hồi hộp tiếp địa cũChương V - E HSMT1hộp
49Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E HSMT91 hộp
50Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E HSMT411 hộp
51Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V - E HSMT29,5m
52Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Chương V - E HSMT124m
53Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điệnChương V - E HSMT18m
54Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT90m
55Hạ thu hồi dây dẫn AV35Chương V - E HSMT0,076km
56Hạ thu hồi dây dẫn AV50Chương V - E HSMT0,228km
57Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50Chương V - E HSMT0,02Km
58Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70Chương V - E HSMT0,023Km
59Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95Chương V - E HSMT0,634Km
60Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120Chương V - E HSMT0,266Km
61Bốc dỡ cột bê tôngChương V - E HSMT7,4tấn
62Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhChương V - E HSMT0,64tấn
63Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V - E HSMT0,97tấn
64Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Chương V - E HSMT76cái
65ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V - E HSMT7,610đầu
66Đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2Chương V - E HSMT12cái
67ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V - E HSMT1,210đầu
68Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10 mm2Chương V - E HSMT72m
69Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Chương V - E HSMT66bộ
70Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Chương V - E HSMT12bộ
71Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT78công/bộ
72Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Chương V - E HSMT76bộ
73Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơChương V - E HSMT16bộ
74Sứ quả bàngChương V - E HSMT76quả
75Biển báo số 1 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT15cái
76Biển báo số 2 KT 100x140mm bằng vật liệu hợp kim nhôm, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT30cái
77Biển báo số 3 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT50cái
78Biển báo số 4 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT16cái
79Biển báo số 5 KT 80x120mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT50cái
80Biển báo số 6 KT 55x95mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóngChương V - E HSMT77cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3Máy lu bánh thép ≥ 10TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5Máy đào 0,4- 0,8 m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7Máy trộn bê tông ≥ 250LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8Máy trộn vữa ≥ 80LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9Máy hàn điện > 23kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10Máy dầm dùi ≥ 1,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11Máy đầm bàn ≥ 1kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12Máy cắt, uốn thép ≥ 5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13Máy rải bê tông nhựaĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
14Thiết bị nấu nhựaĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
16Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/hĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
17Búa căn khí nén ≥ 3m3/phĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18Máy cắt bê tông ≥ 7,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
1
2
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
4
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
5
Máy đào 0,4- 0,8 m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
6
Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
9
Máy hàn điện > 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
10
Máy dầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
11
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
12
Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
13
Máy rải bê tông nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
1
14
Thiết bị nấu nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
15
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
16
Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
17
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
18
Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ
104,334 10m Chương V - E HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
375 m3 Chương V - E HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
3,75 100m3 Chương V - E HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV
3,75 100m3 Chương V - E HSMT
5 Đào nền đường, đất cấp III
0,05 100m3 Chương V - E HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,05 100m3 Chương V - E HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III
0,05 100m3 Chương V - E HSMT
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
26,494 100m2 Chương V - E HSMT
9 Mua bê tông nhựa C12,5, TLN 5,5%
181,97 tấn Chương V - E HSMT
10 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C
26,494 100m2 Chương V - E HSMT
11 Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường
133,58 m3 Chương V - E HSMT
12 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,405 100m2 Chương V - E HSMT
13 Đệm cát nền đường
0,112 100m3 Chương V - E HSMT
14 Rải nilong chống mất nước
2,24 100m2 Chương V - E HSMT
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
64,64 m3 Chương V - E HSMT
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
39,199 100m2 Chương V - E HSMT
17 Rải lưới cốt sợi thủy tinh
39,199 100m2 Chương V - E HSMT
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
39,199 100m2 Chương V - E HSMT
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
185,52 m3 Chương V - E HSMT
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá
84,35 m3 Chương V - E HSMT
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
2,699 100m3 Chương V - E HSMT
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV
2,699 100m3 Chương V - E HSMT
23 Đào xúc bùn
1,486 100m3 Chương V - E HSMT
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
1,486 100m3 Chương V - E HSMT
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I
1,486 100m3 Chương V - E HSMT
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng
7,319 100m3 Chương V - E HSMT
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
7,319 100m3 Chương V - E HSMT
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III
7,319 100m3 Chương V - E HSMT
29 Đệm cát móng rãnh
1,484 100m3 Chương V - E HSMT
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,909 100m2 Chương V - E HSMT
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng
222,52 m3 Chương V - E HSMT
32 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
310,25 m3 Chương V - E HSMT
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1.414,45 m2 Chương V - E HSMT
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
1.018,01 m2 Chương V - E HSMT
35 Ván khuôn tấm đan
9,347 100m2 Chương V - E HSMT
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép
0,794 tấn Chương V - E HSMT
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm
38,246 tấn Chương V - E HSMT
38 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
204,31 m3 Chương V - E HSMT
39 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,528 100m3 Chương V - E HSMT
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,37 100m3 Chương V - E HSMT
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,37 100m3 Chương V - E HSMT
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III
0,37 100m3 Chương V - E HSMT
43 Đệm cát móng ga
0,032 100m3 Chương V - E HSMT
44 Đổ bê tông móng, chiều rộng
4,85 m3 Chương V - E HSMT
45 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,284 100m2 Chương V - E HSMT
46 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
12,45 m3 Chương V - E HSMT
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
64,8 m2 Chương V - E HSMT
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,74 100m2 Chương V - E HSMT
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D
0,435 tấn Chương V - E HSMT
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D
1,497 tấn Chương V - E HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ như sau:

  • Có quan hệ với 10 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 117.545.607.206 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 111.301.176.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,31%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây