Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Kỵ 3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.766.618.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.553.323.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.915.510.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.957.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.915.510.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có hạng mục dịch chuyển đường dây điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng công cộng.(Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ); Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 104,334 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 3,75 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 26,494 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa C12,5, TLN 5,5% | Chương V - E HSMT | 181,97 | tấn |
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 26,494 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 133,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - E HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 13 | Đệm cát nền đường | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 64,64 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 39,199 | 100m2 |
| 17 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 39,199 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 39,199 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 185,52 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 84,35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc bùn | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 7,319 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát móng rãnh | Chương V - E HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,909 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 222,52 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 310,25 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.414,45 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.018,01 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 9,347 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,794 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - E HSMT | 38,246 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 204,31 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 5,528 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 43 | Đệm cát móng ga | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,85 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,45 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,8 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 0,435 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 1,497 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 10,69 | m3 |
| 52 | Nắp hố ga gang cầu KT: 950x950mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 3,83 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 13,19 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 61 | Đệm cát móng cống | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,85 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,67 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 50,5 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,8 | m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,801 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,218 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 7,59 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 72 | Rải nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,06 | m3 |
| 74 | Đệm cát vỉa hè | Chương V - E HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 27,43 | m3 |
| 76 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 274,34 | m2 |
| 77 | Mua bó vỉa bằng bê tông cường độ cao M400 KT 18x26x100 | Chương V - E HSMT | 191,61 | m |
| 78 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 182,61 | m |
| 79 | Lắp đặt bó vỉa cong 18x26x25, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 80 | Lát tấm đan rãnh bằng tấm bê tông cường độ cao giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 53,67 | m2 |
| 81 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương V - E HSMT | 127 | m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,118 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 1,27 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính côn 110mm | Chương V - E HSMT | 254 | cái |
| 87 | Chèn bê tông tường M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,85 | m3 |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,023 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M16 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 1,905 | 100m |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.5m | Chương V - E HSMT | 190,54 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,11 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,16 | m3 |
| 19 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,189 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 10,602 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần H8m, tôn dày 4mm | Chương V - E HSMT | 9 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn led 150W | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 2,085 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,918 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 81 | đầu cáp |
| 28 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | cửa |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | bảng |
| C | Dịch chuyển ống cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V - E HSMT | 7,71 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V - E HSMT | 5,09 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - E HSMT | 5,79 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 2,72 | 100 m |
| 5 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 8 | Tháo dỡ van cổng 2c- Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ van cổng 2c - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ van ren 2c - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 75/65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 63/50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ măng sông ren - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tháo dỡ côn chuyển - Đường kính140/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 63,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 191,79 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 5,397 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 2,313 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 3,563 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 1,527 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 4,053 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 1,737 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (tận dụng ống cũ) | Chương V - E HSMT | 1,904 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm (vật tư lắp mới do hao hụt tạm tính = 30% tháo dỡ) | Chương V - E HSMT | 0,816 | 100 m |
| 30 | Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/75mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/63mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp lại tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140/50mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp lại van cổng 2c- Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp lại van cổng 2c - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp lại van ren 2c - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp lại van ren 2c - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp lại van ren 2c - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp lại măng sông ren - Đường kính 75/65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp lại măng sông ren - Đường kính 63/50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp lại măng sông ren - Đường kính 50/40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp lại côn chuyển - Đường kính140/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 191,79 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút măng sông HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 2,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mm | Chương V - E HSMT | 254 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren 2c - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE - Đường kính 20x15mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,62 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 7,62 | m3 |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 11,445 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 63 | Hộp inox 304 KT 340x180x160mm | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| 64 | Xây trát đồng hồ treo trên tường | Chương V - E HSMT | 127 | cái |
| D | Phần di chuyển đường điện | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 8,46 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,925 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 21,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 8,134 | m3 |
| 14 | Mua Cột LBT- PC- 7,5- 160- 3,0 | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 15 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Chương V - E HSMT | 15 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 5 | m3 |
| 18 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 150,3 | kg |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét | Chương V - E HSMT | 197,5 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 16 | 1 bộ |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 528,09 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà thép | Chương V - E HSMT | 0,528 | tấn |
| 24 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V - E HSMT | 16 | quả |
| 25 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 28 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V - E HSMT | 129 | m |
| 29 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 1.167 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,114 | Km |
| 31 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,129 | Km |
| 32 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V - E HSMT | 1,167 | Km |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 36 | Hộp chia điện 200A, vỏ hộp Composite | Chương V - E HSMT | 16 | hộp |
| 37 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Compozit (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 39 | Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 41 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A (MCCB) | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 42 | Hạ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 13 | cột |
| 43 | Hạ xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 45 | Thay công tơ 1 pha | Chương V - E HSMT | 36 | 1 cái |
| 46 | Thay công tơ 3 pha | Chương V - E HSMT | 41 | 1 cái |
| 47 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Hạ thu hồi hộp tiếp địa cũ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E HSMT | 9 | 1 hộp |
| 50 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E HSMT | 41 | 1 hộp |
| 51 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 29,5 | m |
| 52 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 124 | m |
| 53 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 54 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | Chương V - E HSMT | 0,076 | km |
| 56 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V - E HSMT | 0,228 | km |
| 57 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Chương V - E HSMT | 0,02 | Km |
| 58 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chương V - E HSMT | 0,023 | Km |
| 59 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V - E HSMT | 0,634 | Km |
| 60 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V - E HSMT | 0,266 | Km |
| 61 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 7,4 | tấn |
| 62 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Chương V - E HSMT | 0,64 | tấn |
| 63 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 0,97 | tấn |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V - E HSMT | 76 | cái |
| 65 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V - E HSMT | 7,6 | 10đầu |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 67 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 69 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V - E HSMT | 66 | bộ |
| 70 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 78 | công/bộ |
| 72 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V - E HSMT | 76 | bộ |
| 73 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 74 | Sứ quả bàng | Chương V - E HSMT | 76 | quả |
| 75 | Biển báo số 1 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 76 | Biển báo số 2 KT 100x140mm bằng vật liệu hợp kim nhôm, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 77 | Biển báo số 3 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 78 | Biển báo số 4 KT 200x250mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 79 | Biển báo số 5 KT 80x120mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 80 | Biển báo số 6 KT 55x95mm bằng vật liệu giấy PP ngoài trời, chữ in màu decal PP ngoài trời phủ nilon bóng | Chương V - E HSMT | 77 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4- 0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện > 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Máy đào 0,4- 0,8 m3 |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) |
ang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
8 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
9 |
Máy hàn điện > 23kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
10 |
Máy dầm dùi ≥ 1,5kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
11 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
12 |
Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
13 |
Máy rải bê tông nhựa |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
1 |
14 |
Thiết bị nấu nhựa |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
15 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
16 |
Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
17 |
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
18 |
Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 104,334 | 10m | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 375 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 3,75 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | 3,75 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 26,494 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Mua bê tông nhựa C12,5, TLN 5,5% | 181,97 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | 26,494 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | 133,58 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,405 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Đệm cát nền đường | 0,112 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 14 | Rải nilong chống mất nước | 2,24 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 64,64 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 39,199 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | 39,199 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 39,199 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 185,52 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 84,35 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,699 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp IV | 2,699 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Đào xúc bùn | 1,486 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,486 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | 1,486 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,319 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 7,319 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | 7,319 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Đệm cát móng rãnh | 1,484 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,909 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 222,52 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 310,25 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.414,45 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.018,01 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 9,347 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,794 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | 38,246 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 204,31 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,528 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,37 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,37 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | 0,37 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 43 | Đệm cát móng ga | 0,032 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 4,85 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,284 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 12,45 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,8 | m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,74 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,435 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 1,497 | tấn | Chương V - E HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ như sau:
- Có quan hệ với 10 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 117.545.607.206 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 111.301.176.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,31%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cho dù thân thể tôi bị xiềng xích, tư tưởng của tôi vẫn tự do. "
Sophocles
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Kỵ / Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.