Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa TDP Đá Bàn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT đã được kiểm toán; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trân Ba Tơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị trấn Ba Tơ - Số điện thoại: 02553863257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND thị trấn Ba Tơ - Số điện thoại: 02553863257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 9 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 5 | kỹ sư quản lý chất lượng thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,5502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,976 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7992 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4724 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,6663 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,656 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,096 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,3321 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5337 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,583 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2647 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,7221 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,131 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,652 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8852 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,1357 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,1764 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 29,5952 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,5528 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1111 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,481 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8082 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3128 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,122 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,0338 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,8304 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3761 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9324 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7915 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 1,0348 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,0348 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 55,8748 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7999 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7999 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn màu sóng thẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4453 | 100m2 |
| 41 | Cùm chống bão | Theo HSTK được duyệt | 480 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1,022 | 100m |
| 43 | Ống thông dầm D49 | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m |
| 44 | Ống thoát nước tràn D34 | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox D60 | Theo HSTK được duyệt | 26 | Cái |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 125,246 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 152,762 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 77,9 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 297,92 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 436,1485 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 62,97 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,22 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 199,5 | m |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,32 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 47,52 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột - gạch 60x12cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,824 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 207,825 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,505 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 40,85 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,092 | m3 |
| 62 | GCLD trần nổi Fineline KT 600x600 tấm Gyproc 9mm phủ PVC | Theo HSTK được duyệt | 177,645 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi khung sắt kính dày 8ly theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 26,54 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ khung sắt hộp kính dày 8ly theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 22,68 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhôm dày hệ 700 kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 9,24 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhôm dày hệ 700 kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 7,52 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 32,6168 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 519,366 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 381,4685 | m2 |
| 70 | Bộ chữ Nhà văn hoá TDP Đá Bàn bằng Alu màu đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,3753 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,158 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,7424 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,528 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,528 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 27,528 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,42 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,8958 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vật liệu lọc HTH | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2674 | 100m3 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2x18W | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn (chờ quạt treo tường) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTK được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 01 -02 - 03 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 14 | Mặt chứa MCB | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo HSTK được duyệt | 31 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 4P | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ trắng không chân | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (thoát) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-60 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PVC D34-21 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| E | Khoan giếng sâu 100m | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo HSTK được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (dày 4mm - thành giếng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 4 | Lúp bê 1 chiều D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Dây cước 3mm treo máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 96 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-34 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1456 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,912 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0003 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | máy trộn bê tông 250l | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 5 | Máy cắt uống thép 5kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch >= 2,7kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
| 11 | Máy bắn cos laze | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
máy trộn bê tông 250l |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
2 |
2 |
Máy đào >= 0,8m3 |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
2 |
4 |
Máy trộn vữa 150l |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
2 |
5 |
Máy cắt uống thép 5kw |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1,5kw |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
3 |
7 |
Máy cắt gạch >= 2,7kw |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
2 |
8 |
Máy hàn 23kw |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
3 |
10 |
Máy thủy bình |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
1 |
11 |
Máy bắn cos laze |
sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Văn hóa khiến tất cả con người trở nên dịu dàng. "
Menander
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.