Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng sân vận động, xây dựng cổng, hàng rào, khuôn viên trụ sở UBND Xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Mỹ; Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND xã Nghi Mỹ (chủ đầu tư). - Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: ......................... Fax: ........................ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền. + Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3614 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 094.881.92.97 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 8 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình..- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,1402 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3726 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,3732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0177 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1775 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5952 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9874 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 36,036 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14,094 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0509 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2529 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2238 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,2274 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 59,202 | m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 63,3461 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6335 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6335 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,5915 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 177,7208 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 27,75 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 34,7924 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,17 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 128,9326 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 205,47 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 205,47 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0882 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,7162 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8044 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép C80x40x14x2.2 (trọng lương 3.13kg/m) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5709 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5709 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,4341 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bảo (1m2=4 cái) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 573,6 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5732 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt chử biển hiệu | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45 | m |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 21,6 | m3 |
| B | SÂN VẬN ĐỘNG, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 89,756 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,9512 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 35,6067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 187,4035 | m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4.122,877 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 41,2288 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 41,2288 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 725,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,872 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 18,942 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 226,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 110,88 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 272,272 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2.722,72 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2.722,72 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 9,728 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,4906 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 78,7968 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 49,7952 | m2 |
| 21 | Trông cây xoài đường kính thân 11-12cm (đã bao gồm phân bón cây) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 19 | cây |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,5686 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,058 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,6445 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 33,389 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,193 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,053 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 71,989 | m3 |
| 29 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 71,989 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8135 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8135 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 22,86 | m3 |
| 33 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 22,86 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2286 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2286 | 100m3/1km |
| 36 | Lót bạt ni lông | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 76,2 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,716 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,784 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | m |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0293 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK | 6 | Cột |
| 45 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bảng |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 24 | m |
| 51 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng M10 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 200 | 10m |
| 52 | Tủ điện 700x400x200mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 53 | sản xuất lắp dựng khung cầu môn, lưới sân bóng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL đào bằng máy lấy 90% khối lượng) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,3015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0489 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,7908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4147 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0903 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4401 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,7322 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3419 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1777 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1167 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0331 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5085 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0413 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2887 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4291 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,879 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5009 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5527 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0221 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1324 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,8878 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,4538 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột, vật liệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,1564 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,1991 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,0069 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,0436 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,2376 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,2376 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,2376 | m2 |
| 38 | Ốp gạch Inax vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,491 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9401 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9401 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5198 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3725 | 100m2 |
| 43 | Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,2568 | m2 |
| 44 | Bản lề cối cổng chính | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 45 | Chữ Inox 304 vàng gương trên bảng hiệu, huy hiệu Đảng ... | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 46 | Biển hiệu " UBND XÃ NGHI MỸ" trên công chỉnh | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 48 | MCB 1P 10A 6KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 49 | MCB 2P 25A 10KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 51 | Ống ghen điện cứng PVC D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1067 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,1858 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,648 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,0004 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1843 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0087 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1484 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9254 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2904 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3134 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,465 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,465 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,465 | m2 |
| 68 | Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,0062 | m2 |
| 69 | Bản lề cối cổng phụ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,059 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,1006 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5034 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,0067 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0475 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 56,082 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 43,5472 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 254,816 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12,7645 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,5223 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1569 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9302 | tấn |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 72,8884 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 24,0033 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,8565 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9372 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,5223 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1569 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9302 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.619,4366 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 235,9098 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 285,197 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.421,28 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.557,26 | m |
| 94 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 248 | cái |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.619,43 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 521,09 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2.140,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 18,8546 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 223,8126 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,2381 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14,526 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4842 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,6666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,6666 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 27,1755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4519 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,291 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 198,8448 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3856 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8368 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,2307 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 151 | cau kien |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,5218 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,407 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1507 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,038 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4716 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thành mương | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8526 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,7616 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2026 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,0576 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6041 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0544 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0201 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0221 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3809 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3809 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3833 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2629 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,72 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0125 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2163 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2163 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,782 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3404 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1261 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2521 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,43 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,697 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,07 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,3 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5483 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,384 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 50 CV | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,5KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
1 |
4 |
Máy ủi ≥ 50 CV |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
1 |
6 |
Khoan cầm tay 0,5 kW |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
9 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
10 |
Đầm bàn 1KW |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
11 |
Đầm dùi 1,5KW |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
12 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
2 |
13 |
Máy hàn 23KW |
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
1 |
14 |
Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). |
Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,1402 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3726 | 100m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,8 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,3732 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1867 | 100m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0177 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1775 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5952 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9874 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 36,036 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,094 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0509 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2529 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2238 | 100m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,2274 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 59,202 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 17 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | 63,3461 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6335 | 100m3/1km | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6335 | 100m3/1km | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,5915 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 177,7208 | m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 27,75 | m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 34,7924 | m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | 13,17 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 128,9326 | m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 205,47 | m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,47 | m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,0882 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,7162 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,8044 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 31 | Gia công xà gồ thép C80x40x14x2.2 (trọng lương 3.13kg/m) | 0,5709 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5709 | tấn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4341 | 100m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 34 | Ke chống bảo (1m2=4 cái) | 573,6 | cái | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5732 | 100m2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 36 | Lắp đặt chử biển hiệu | 1 | bộ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 21,6 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 17,0536 | 100m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 89,756 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 17,9512 | 100m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 44 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 35,6067 | 100m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 187,4035 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 46 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | 4.122,877 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 41,2288 | 100m3/1km | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 41,2288 | 100m3/1km | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 49 | Đắp cát công trình | 725,2 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,872 | m3 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC như sau:
- Có quan hệ với 91 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,59 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,74%, Xây lắp 81,55%, Tư vấn 6,80%, Phi tư vấn 2,91%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 350.101.162.934 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 347.847.918.811 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,64%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Điều này chưa bao giờ ngừng làm tôi kinh ngạc: chúng ta đều yêu bản thân mình hơn người khác, nhưng lại quan tâm đến quan điểm của người khác hơn của chính mình. "
Marcus Aurelius
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ NGHI MỸ, HUYỆN NGHI LỘC, TỈNH NGHỆ AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ NGHI MỸ, HUYỆN NGHI LỘC, TỈNH NGHỆ AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.