Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tìm thấy: 12:13 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng sân vận động, xây dựng cổng, hàng rào, khuôn viên trụ sở UBND Xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây dựng Sân vận động, xây dựng cổng, hàng rào, khuôn viên trụ sở UBND Xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:30 14/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:02 04/07/2022
đến
18:30 14/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 14/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2022 (11/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng sân vận động, xây dựng cổng, hàng rào, khuôn viên trụ sở UBND Xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 8 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC , địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Mỹ; Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 268 Địa chỉ: xã Nghi Đức, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyên Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 268 Địa chỉ: xã Nghi Đức, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 268 Địa chỉ: xã Nghi Đức, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC , địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Mỹ; Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Mỹ; Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND xã Nghi Mỹ (chủ đầu tư). - Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: ......................... Fax: ........................ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền. + Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3614 888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 094.881.92.97
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
8 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình..- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)33
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)33
4Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,1402m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3726100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC13,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16,3732m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1867100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0177tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1775tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,5952m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9874m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC36,036m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC14,094m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0509tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2529tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2238100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,2274m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC59,202m3
17Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC63,3461m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6335100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6335100m3/1km
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC23,5915m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC177,7208m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC27,75m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC34,7924m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC13,17m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC128,9326m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC205,47m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC205,47m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,0882tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,7162tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,8044tấn
31Gia công xà gồ thép C80x40x14x2.2 (trọng lương 3.13kg/m)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5709tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5709tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,4341100m2
34Ke chống bảo (1m2=4 cái)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC573,6cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,5732100m2
36Lắp đặt chử biển hiệuTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC150m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45m
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC21,6m3
BSÂN VẬN ĐỘNG, KHUÔN VIÊN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC17,0536100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC89,756m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC17,9512100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC35,6067100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC187,4035m3
6Mua đất về để đắp (tại mỏ Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4.122,877m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC41,2288100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC41,2288100m3/1km
9Đắp cát công trình Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC725,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,872m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC18,942m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC226,32m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC110,88m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC272,272m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2.722,72m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2.722,72m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC9,728m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,4906m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC78,7968m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC49,7952m2
21Trông cây xoài đường kính thân 11-12cm (đã bao gồm phân bón cây)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC19cây
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC5,5686m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,058100m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45,6445m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC33,389m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,193100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,053m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC71,989m3
29Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC71,989m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,8135100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,8135100m3/1km
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC22,86m3
33Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC22,86m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2286100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2286100m3/1km
36Lót bạt ni lông Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC76,2m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC13,716m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,784m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,288100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,2m3
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12m
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0293100m3
43Lắp đặt khung móng cột đènTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6Bộ
44Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK 6Cột
45Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6bộ
46Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6bảng
47Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6bộ
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC250m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,5100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC24m
51Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng M10Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC20010m
52Tủ điện 700x400x200mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1tủ
53sản xuất lắp dựng khung cầu môn, lưới sân bóng Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2bộ
CCỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL đào bằng máy lấy 90% khối lượng)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2971100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,3015m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,8102m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,076100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0489100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,003100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC5,7908m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4147m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0903m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0229tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4401tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,7322m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,3419m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1777100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1167100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,0331m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,131100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,5085m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0413tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2887tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4291100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,879m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5009tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1284100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,5527m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0221tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1324tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,8878m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,4538m3
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột, vật liệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC48,1564m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,1991m2
33Công tác ốp đá trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC8,0069m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC16,0436m2
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC48,2376m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC48,2376m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC48,2376m2
38Ốp gạch Inax vào tường Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,491m2
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9401tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9401tấn
41Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5198100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 3 tháng)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,3725100m2
43Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC17,2568m2
44Bản lề cối cổng chínhTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3bộ
45Chữ Inox 304 vàng gương trên bảng hiệu, huy hiệu Đảng ...Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1bộ
46Biển hiệu " UBND XÃ NGHI MỸ" trên công chỉnhTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2bộ
47Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6bộ
48MCB 1P 10A 6KATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2cái
49MCB 2P 25A 10KATheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1cái
50Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC150m
51Ống ghen điện cứng PVC D20Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC50m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1067100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,1858m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,648m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,032100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,023100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,0004m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1843m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0087tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1484tấn
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9254m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0528100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2904m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,3134m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC23,465m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC23,465m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC23,465m2
68Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC11,0062m2
69Bản lề cối cổng phụTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2bộ
70Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,059100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC45,1006m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,5034100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,0067100m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,0475100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC56,082m3
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC43,5472m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC254,816m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12,7645m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC11,5223m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1569tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9302tấn
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC72,8884m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC24,0033m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC48,8565m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9372100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC11,5223m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1569tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,9302tấn
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.619,4366m2
90Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC235,9098m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC285,197m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.421,28m
93Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.557,26m
94Đắp đầu trụ hàng ràoTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC248cái
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1.619,43m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC521,09m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2.140,52m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC18,8546100m2
99Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC223,8126m3
100Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC2,2381100m3
DHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC14,526m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,3073100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4842100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6026100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,6666m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC15,6666m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC27,1755m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4519100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,291m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC198,8448m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3856100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,8368tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,2307m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kgTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC151cau kien
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,5218m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,407100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1507100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,049100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,038m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mmTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,4716tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn tường thành mươngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,8526100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC7,7616m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2026tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,0576m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đanTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC25cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,6041m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0544100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0201100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0221100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3809m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3809m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC1,3833m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,017100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2629m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC6,72m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,0125100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2163tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2163m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đanTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,782m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,3404100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,1261100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,2521100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC4,43m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC12m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC5,697m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,16100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,07tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,3m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC0,5483tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC3,384m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đanTheo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC10cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
2Máy đào ≥ 0,4 m3Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT1
3Máy lu bánh thép ≥ 10TCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT1
4Máy ủi ≥ 50 CVCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT1
5Máy đầm cócCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT1
6Khoan cầm tay 0,5 kWCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
7Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kWCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
8Máy trộn bê tông ≥ 250lCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
9Máy trộn vữa ≥ 80lCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
10Đầm bàn 1KWCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
11Đầm dùi 1,5KWCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
12Máy cắt uốn thép 5KWCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT2
13Máy hàn 23KWCác loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT1
14Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê).Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
2
Máy đào ≥ 0,4 m3
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
1
4
Máy ủi ≥ 50 CV
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
1
5
Máy đầm cóc
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
1
6
Khoan cầm tay 0,5 kW
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
7
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
8
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
10
Đầm bàn 1KW
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
11
Đầm dùi 1,5KW
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
12
Máy cắt uốn thép 5KW
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
2
13
Máy hàn 23KW
Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
1
14
Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê).
Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,1402 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,3726 100m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
13,8 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
16,3732 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,1867 100m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0177 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1775 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,5952 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,9874 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75
36,036 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
14,094 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0509 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2529 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2238 100m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,2274 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
59,202 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
17 Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km)
63,3461 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,6335 100m3/1km Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
0,6335 100m3/1km Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
23,5915 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
177,7208 m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50
27,75 m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75
34,7924 m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)
13,17 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch
128,9326 m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
26 Bả bằng bột bả vào tường
205,47 m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
205,47 m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,0882 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,7162 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,8044 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
31 Gia công xà gồ thép C80x40x14x2.2 (trọng lương 3.13kg/m)
0,5709 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
32 Lắp dựng xà gồ thép
0,5709 tấn Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1,4341 100m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
34 Ke chống bảo (1m2=4 cái)
573,6 cái Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
1,5732 100m2 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
36 Lắp đặt chử biển hiệu
1 bộ Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
37 Lắp đặt ổ cắm đôi
8 cái Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
150 m Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
45 m Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
40 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
21,6 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
17,0536 100m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
42 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
89,756 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
17,9512 100m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
44 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90
35,6067 100m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
187,4035 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
46 Mua đất về để đắp (tại mỏ Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km)
4.122,877 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
41,2288 100m3/1km Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
41,2288 100m3/1km Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
49 Đắp cát công trình
725,2 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
7,872 m3 Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC như sau:

  • Có quan hệ với 91 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,59 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,74%, Xây lắp 81,55%, Tư vấn 6,80%, Phi tư vấn 2,91%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 350.101.162.934 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 347.847.918.811 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,64%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây