Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tìm thấy: 08:25 12/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kè chống sạt lở, tường rào, cổng ngõ Trụ sở làm việc UBND xã Ba Nam
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Kè chống sạt lở, tường rào, cổng ngõ Trụ sở làm việc UBND xã Ba Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Đầu tư công ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:17 12/07/2022
đến
16:00 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (20/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tên dự án là: Kè chống sạt lở, tường rào, cổng ngõ Trụ sở làm việc UBND xã Ba Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam , địa chỉ: Xã Ba Nam,huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ba Nam; Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần đô thị AEC + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ba Tơ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Tơ; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban Nhân dân xã Ba Nam , địa chỉ: Xã Ba Nam,huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ba Nam; Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ba Nam; Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tơ; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Ba Nam; Địa chỉ: Xã Ba Nam, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự.( có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)33
3Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự.( có căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Tường chắn + mái ta luy
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,3044100m3
2lót bạc nhựa50,91m2
3Ván khuôn tường chắn1,4249100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB4055,26m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42 mm0,072100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất đào)0,8385100m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm5cây
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công1bụi
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III6,7404100m3
10lót bạc nhựa4,1282m2
11Ván khuôn tường chắn6,1979100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40336,77m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( tận dụng đất đào)18,3173100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III11,5769100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,67m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4039,65m3
17Đá dăm lót 1x222,93m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,252100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4383tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,2938tấn
21Lắp dựng cốt thép mái ta luy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1989tấn
22Lắp dựng cốt thép mái ta luy, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4274tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC D490,375100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D340,175100m
BHạng mục: Tường rào + cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2363100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III1,6811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,25m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x28,795m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2045100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2288tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4224tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7986100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M755,188m3
10Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 3,5245m3
11Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,85m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1056m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1009tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1712100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,224m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg201 cấu kiện
17Ốp đá trang trí 10x20 (màu vàng)30,648m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7542,192m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7518,1973m2
20Trát xà dầm, vữa XM M756m2
21Bả bằng bột bả vào tường111,985m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường18,255m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,95m2
24SXLD trụ bê tông ly tâm lục bình (L=1,25m) bao gồm cả ống tiếp mạ kẽm dày 1,4 ly328trụ
25Kẻ ron trụ40trụ
26Đắp chỉ trụ, vữa XM M7548m
27sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng inox 304 theo hồ sơ thiết kế14,96m2
28Sản xuất lắp dựng bộ chữ Inox cao 150 theo hồ sơ thiêt kế1bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6 mm232m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5 mm280m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm80m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
33Lắp đặt đèn trụ rào20bộ
34Lắp đặt đèn trụ cổng4bộ
35Lắp đặt đèn chiếu bảng hiệu trụ sở2bộ
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0312100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,34051m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,72m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1107tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1563tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1008100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,792m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1056100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy16cái
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB404,599m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0208100m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,986m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1022100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB401,7885m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4051,1m2
51Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4046,705m2
52Quét vôi 3 nước trắng97,805m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,805m2
54Đắp đâu trụ lưới B4016m2
55Sản xuất lắp dựng lưới B40 Loại 2 kg/m2 ( dây thép 3mm)122,64m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm ( 1 m 1ống thoát )0,1022100m
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1001tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1247tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,891m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1188100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy18cái
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,9595m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1100m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB402,47m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4050,1m2
67Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4026,265m2
68Quét vôi 3 nước trắng76,365m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,365m2
70Đắp đâu trụ lưới B4018m2
71Sản xuất lắp dựng lưới B40 Loại 2 kg/m2 ( dây thép 3mm)120kg
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm ( 1 m 1ống thoát )0,1100m
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0234100m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,6771m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,18m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0657tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0461tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,084100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,297m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0264100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy4cái
82Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB402,82m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0156100m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,179m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0188100m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB400,752m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB409,4m2
88Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB409,39m2
89Quét vôi 3 nước trắng18,79m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,79m2
91Đắp đâu trụ lưới B404m2
92Sản xuất lắp dựng lưới B40 Loại 2 kg/m2 ( dây thép 3mm)22,56kg
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm ( 1 m 1ống thoát )0,0188100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)≥ 0,8 m31
2Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)≥ 7 Tấn1
3Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)≥ 9 Tấn1
4Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)≥ 110CV1
5Máy cắt uốn thép≥ 5kw1
6Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1
7Máy đầm bàn≥ 1 kw1
8Máy đầm cóc≥ 70kg1
9Máy đầm dùi≥ 1,5kw1
10Máy trộn bê tông≥ 250l1
11Máy trộn vữa≥ 150l1
12Máy cắt gạch đá≥ 1,7kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
≥ 0,8 m3
1
2
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
≥ 7 Tấn
1
3
Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
≥ 9 Tấn
1
4
Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
≥ 110CV
1
5
Máy cắt uốn thép
≥ 5kw
1
6
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy đầm bàn
≥ 1 kw
1
8
Máy đầm cóc
≥ 70kg
1
9
Máy đầm dùi
≥ 1,5kw
1
10
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
11
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
12
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,3044 100m3
2 lót bạc nhựa
50,91 m2
3 Ván khuôn tường chắn
1,4249 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
55,26 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42 mm
0,072 100m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất đào)
0,8385 100m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
5 cây
8 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công
1 bụi
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
6,7404 100m3
10 lót bạc nhựa
4,1282 m2
11 Ván khuôn tường chắn
6,1979 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
336,77 m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( tận dụng đất đào)
18,3173 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
11,5769 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
18,67 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
39,65 m3
17 Đá dăm lót 1x2
22,93 m3
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0,252 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,4383 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
1,2938 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mái ta luy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1989 tấn
22 Lắp dựng cốt thép mái ta luy, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,4274 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D49
0,375 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D34
0,175 100m
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
0,2363 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
1,681 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
2,25 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
8,795 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,2045 100m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2288 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,4224 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,7986 100m2
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75
5,188 m3
34 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao
3,5245 m3
35 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,85 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
1,1056 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1009 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1712 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,224 m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
20 1 cấu kiện
41 Ốp đá trang trí 10x20 (màu vàng)
30,648 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
42,192 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
18,1973 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75
6 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường
111,985 m2
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường
18,255 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
111,95 m2
48 SXLD trụ bê tông ly tâm lục bình (L=1,25m) bao gồm cả ống tiếp mạ kẽm dày 1,4 ly
328 trụ
49 Kẻ ron trụ
40 trụ
50 Đắp chỉ trụ, vữa XM M75
48 m

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây