Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà số 1, nhà số 3; sửa chữa nhà để xe máy, xe đạp Bệnh viện Ung bướu Nghệ An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung – Giám đốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số: 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. + Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.850.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.369.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi côngcơ khí | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo Chương V và BVTK | 14,143 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 10,32 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 62,128 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V và BVTK | 196,186 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 18,107 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 3,996 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,885 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,369 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | Theo Chương V và BVTK | 1,499 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 149,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 149,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 14,107 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 2,429 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,564 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 26,553 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 14,285 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 1,299 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,23 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 1,158 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và BVTK | 3,494 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,636 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,096 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,489 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 3,914 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 70,62 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,523 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 400,156 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 253,528 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 9,504 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 409,66 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 409,66 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V và BVTK | 253,528 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 253,528 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 137,354 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường | Theo Chương V và BVTK | 25,54 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt | Theo Chương V và BVTK | 13,91 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 95,642 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 124,74 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 1.227,16 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 32,556 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 11,363 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 2,547 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,188 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | Theo Chương V và BVTK | 3,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 3,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 3,39 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt) | Theo Chương V và BVTK | 17,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo Chương V và BVTK | 58,11 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới B40 ngăn | Theo Chương V và BVTK | 145,224 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 2,885 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và BVTK | 3,815 | tấn |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V và BVTK | 556,876 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 768,092 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 0,083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và BVTK | 6,746 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V và BVTK | 1,034 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT30x60x1.8mm | Theo Chương V và BVTK | 0,134 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 3,237 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 14,143 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 0,468 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước | Theo Chương V và BVTK | 114,6 | md |
| 64 | U chống báo+ đinh vít (4cái/m2) | Theo Chương V và BVTK | 5.844 | cái |
| 65 | Tủ điện 400x300x150 bằng Inox 304 dày 1,2mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16A | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 325 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính | Theo Chương V và BVTK | 445 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 27 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo Chương V và BVTK | 4 | hộp |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 3,005 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 0,12 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,704 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,802 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,015 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,015 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,309 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,088 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | tấn |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 3,203 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 15,19 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 11,256 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 3,384 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,569 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 6 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo Chương V và BVTK | 1.056,13 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 1.284,02 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | Theo Chương V và BVTK | 0,785 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 78,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 78,5 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,162 | m3 |
| 7 | Lát Nền bằng gạch Granit 600x600 Trung Đô hoặc tương tương | Theo Chương V và BVTK | 1.012,83 | m2 |
| 8 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt dày 4mm | Theo Chương V và BVTK | 15,368 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 43,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V và BVTK | 308,3 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 140,17 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 68,34 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 56,92 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 14,96 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vách nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 33,004 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 thạc bàn hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 1.284,02 | m2 |
| 17 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC) | Theo Chương V và BVTK | 505,63 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 505,63 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V và BVTK | 148,355 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 35% NC) | Theo Chương V và BVTK | 593,42 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 148,355 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 741,775 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 28 | bình nóng lạnh | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 32 | lắp đặt ống nhiệt ppr d20 bằng hàn nhiệt | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Tháo tấm ốp hợp kim nhôm | Theo Chương V và BVTK | 0,308 | 100m2 |
| 34 | Ốp tấm lợp Aluminium ngoài trời dày 4mm kèm vật tư phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 33,16 | m2 |
| 35 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tông | Theo Chương V và BVTK | 4 | m2 |
| 36 | tháo dỡ bóng đèn | Theo Chương V và BVTK | 56 | cái |
| 37 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V và BVTK | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 56 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 141 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 111 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V và BVTK | 20 | bảng |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 23 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 195 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 520 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 610 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính | Theo Chương V và BVTK | 1.130 | m |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V và BVTK | 19 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 18,384 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 127,7 | m2 |
| 3 | Gach lát nền chống trơn 300x300 | Theo Chương V và BVTK | 25,5 | m2 |
| 4 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC) | Theo Chương V và BVTK | 153,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 153,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 496,194 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | Theo Chương V và BVTK | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 9,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 9,9 | m3 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V và BVTK | 496,194 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 54,225 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 24,15 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 14,7 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo Chương V và BVTK | 11,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính | Theo Chương V và BVTK | 395 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo Chương V và BVTK | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 37 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ 7 – 10T |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
2 |
Máy hàn điện |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
7 |
Máy trộn vữa |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
9 |
Máy cắt thép |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay |
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | 14,143 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 10,32 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 62,128 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 196,186 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 18,107 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,996 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,885 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,369 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào | 1,499 | 100m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 149,9 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn | 149,9 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,107 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,429 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,564 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,553 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 14,285 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,299 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,158 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,494 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,636 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,489 | tấn | Theo Chương V và BVTK | ||
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,914 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 70,62 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,523 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 400,156 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 253,528 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 9,504 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 409,66 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 409,66 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 253,528 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,528 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | 137,354 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường | 25,54 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt | 13,91 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 95,642 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 124,74 | m3 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.227,16 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 32,556 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,363 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,547 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,188 | 100m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 45 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | 3,96 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | 3,6 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | 0,36 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | 3,39 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt) | 17,16 | m2 | Theo Chương V và BVTK | ||
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 58,11 | m2 | Theo Chương V và BVTK |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An như sau:
- Có quan hệ với 80 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 70,49%, Xây lắp 10,66%, Tư vấn 9,02%, Phi tư vấn 6,56%, Hỗn hợp 3,27%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.064.596.012.648 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 574.581.944.020 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 46,03%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thời gian sẽ trôi qua, để thời gian xóa sạch phiền não của bạn đi. "
Phật học Trung Hoa
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Ung bướu Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.