Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:58 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà số 1, nhà số 3; sửa chữa nhà để xe máy, xe đạp Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà số 1, nhà số 3; sửa chữa nhà để xe máy, xe đạp Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 17/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:49 10/08/2022
đến
15:00 17/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 17/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/08/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà số 1, nhà số 3; sửa chữa nhà để xe máy, xe đạp Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (tại Quyết định số 5068/QĐ.UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số: 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An , địa chỉ: 60. Tôn Thất Tùng - Tp. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung – Giám đốc Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số: 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. + Địa chỉ: Số 60 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.850.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.369.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);33
2Kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);33
3Kỹ thuật thi côngcơ khí1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;33
4Kỹ thuật thi công điện1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;33
5Cán bộ quản lý chất lượng công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;33
6Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP
1Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo Chương V và BVTK14,143100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V và BVTK10,32tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK62,128m3
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo Chương V và BVTK196,186m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK18,107m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK3,996m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK0,885100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và BVTK0,369100m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đàoTheo Chương V và BVTK1,499100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK149,9m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnTheo Chương V và BVTK149,9m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK14,107m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK2,429100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,564tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK26,553m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK14,285m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK1,299100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,23tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK1,158tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và BVTK3,494m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và BVTK0,636100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,489tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK3,914m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK70,62m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và BVTK0,523m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK400,156m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK253,528m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK9,504m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V và BVTK409,66m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK409,66m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V và BVTK253,528m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK253,528m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK137,354m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tườngTheo Chương V và BVTK25,54m2
37Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắtTheo Chương V và BVTK13,91m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và BVTK95,642m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK124,74m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK1.227,16m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Chương V và BVTK32,556m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK11,363m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK2,547m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK1,188100m2
45Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14Theo Chương V và BVTK3,96m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK3,6m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK0,36m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK3,39m2
49Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt)Theo Chương V và BVTK17,16m2
50Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Theo Chương V và BVTK58,11m2
51Sản xuất, lắp dựng khung lưới B40 ngănTheo Chương V và BVTK145,224m2
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK2,885tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và BVTK3,815tấn
54Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V và BVTK556,876m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK768,092m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và BVTK0,083tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và BVTK6,746tấn
58Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V và BVTK1,034tấn
59Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm KT30x60x1.8mmTheo Chương V và BVTK0,134tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và BVTK3,237tấn
61Lợp mái bằng tôn múi liên doanh chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK14,143100m2
62Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳTheo Chương V và BVTK0,468100m2
63Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nướcTheo Chương V và BVTK114,6md
64U chống báo+ đinh vít (4cái/m2)Theo Chương V và BVTK5.844cái
65Tủ điện 400x300x150 bằng Inox 304 dày 1,2mmTheo Chương V và BVTK1cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo Chương V và BVTK1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16ATheo Chương V và BVTK4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và BVTK30m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và BVTK120m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK325m
71Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính Theo Chương V và BVTK445m
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK27bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK1bộ
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK12cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK18cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo Chương V và BVTK4hộp
77Đế nhựa âm tườngTheo Chương V và BVTK21cái
78Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V và BVTK1bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V và BVTK0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mmTheo Chương V và BVTK0,17100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mmTheo Chương V và BVTK0,03100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK10cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK2cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK2cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK15cái
86Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK2cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V và BVTK2cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V và BVTK2cái
89Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V và BVTK2cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mmTheo Chương V và BVTK0,15100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK11cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK5cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Chương V và BVTK1cái
94Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK7cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK1bộ
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK1bộ
97Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK1cái
98Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK1bộ
99Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V và BVTK1cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và BVTK1cái
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK1bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V và BVTK3,005m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK0,12100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK0,704m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK0,802m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,015100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,015100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK0,309m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,088tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK0,03tấn
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK3,203m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK15,19m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK11,256m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK3,384m2
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V và BVTK0,569m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và BVTK0,03tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK6cấu kiện
BCẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Phá dỡ nền lát gạch cũTheo Chương V và BVTK1.056,13m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK1.284,02m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đàoTheo Chương V và BVTK0,785100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK78,5m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnTheo Chương V và BVTK78,5m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK1,162m3
7Lát Nền bằng gạch Granit 600x600 Trung Đô hoặc tương tươngTheo Chương V và BVTK1.012,83m2
8Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt dày 4mmTheo Chương V và BVTK15,368m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo Chương V và BVTK43,3m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V và BVTK308,3m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK140,17m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK68,34m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK56,92m2
14Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK14,96m2
15Lắp đặt vách nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK33,004m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 thạc bàn hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK1.284,02m2
17Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC)Theo Chương V và BVTK505,63m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK505,63m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V và BVTK148,355m2
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 35% NC)Theo Chương V và BVTK593,42m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V và BVTK148,355m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK741,775m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK6bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK4bộ
25Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V và BVTK2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK7bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK2bộ
28bình nóng lạnhTheo Chương V và BVTK2bộ
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V và BVTK0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V và BVTK0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V và BVTK0,2100m
32lắp đặt ống nhiệt ppr d20 bằng hàn nhiệtTheo Chương V và BVTK0,2100m
33Tháo tấm ốp hợp kim nhômTheo Chương V và BVTK0,308100m2
34Ốp tấm lợp Aluminium ngoài trời dày 4mm kèm vật tư phụ kiệnTheo Chương V và BVTK33,16m2
35Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép trong bê tôngTheo Chương V và BVTK4m2
36tháo dỡ bóng đènTheo Chương V và BVTK56cái
37Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương V và BVTK19cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK56bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK22bộ
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK45cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK141hộp
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK111cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK10cái
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo Chương V và BVTK20bảng
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK23hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và BVTK195m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK520m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và BVTK610m
51Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính Theo Chương V và BVTK1.130m
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V và BVTK19cái
CCẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (XM PCB40)Theo Chương V và BVTK18,384m3
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V và BVTK127,7m2
3Gach lát nền chống trơn 300x300Theo Chương V và BVTK25,5m2
4Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 35% NC)Theo Chương V và BVTK153,2m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK153,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK496,194m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đàoTheo Chương V và BVTK0,099100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V và BVTK9,9m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấnTheo Chương V và BVTK9,9m3
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V và BVTK496,194m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK54,225m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK24,15m2
13Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK14,7m2
14Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019 nhôm việt pháp kính 6.38mmTheo Chương V và BVTK11,6m2
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính Theo Chương V và BVTK395m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK195m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo Chương V và BVTK200m
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và BVTK15bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK15bộ
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V và BVTK37hộp
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và BVTK12cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK25cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK15cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK2cái
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK5bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK5bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK5bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK5bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK5bộ
30Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V và BVTK2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 7 – 10TThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2Máy hàn điệnThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
3Máy đầm cócThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
4Máy đầm bànThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
5Máy đầm dùiThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6Máy cắt gạch đáThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
7Máy trộn vữaThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8Máy trộn bê tôngThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9Máy cắt thépThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
10Máy khoan bê tôngThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
11Máy khoan cầm tayThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 7 – 10T
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
2
Máy hàn điện
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
1
3
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
4
Máy đầm bàn
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
5
Máy đầm dùi
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
6
Máy cắt gạch đá
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
7
Máy trộn vữa
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
8
Máy trộn bê tông
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
9
Máy cắt thép
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
10
Máy khoan bê tông
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2
11
Máy khoan cầm tay
Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp fibrô xi măng
14,143 100m2 Theo Chương V và BVTK
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
10,32 tấn Theo Chương V và BVTK
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
62,128 m3 Theo Chương V và BVTK
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo
196,186 m2 Theo Chương V và BVTK
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
18,107 m3 Theo Chương V và BVTK
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,996 m3 Theo Chương V và BVTK
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,885 100m3 Theo Chương V và BVTK
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,369 100m3 Theo Chương V và BVTK
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng máy đào
1,499 100m3 Theo Chương V và BVTK
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
149,9 m3 Theo Chương V và BVTK
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô 5 tấn
149,9 m3 Theo Chương V và BVTK
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
14,107 m3 Theo Chương V và BVTK
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
2,429 100m2 Theo Chương V và BVTK
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,016 tấn Theo Chương V và BVTK
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,564 tấn Theo Chương V và BVTK
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
26,553 m3 Theo Chương V và BVTK
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
14,285 m3 Theo Chương V và BVTK
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,299 100m2 Theo Chương V và BVTK
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,23 tấn Theo Chương V và BVTK
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,158 tấn Theo Chương V và BVTK
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
3,494 m3 Theo Chương V và BVTK
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,636 100m2 Theo Chương V và BVTK
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,096 tấn Theo Chương V và BVTK
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,489 tấn Theo Chương V và BVTK
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,914 m3 Theo Chương V và BVTK
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
70,62 m3 Theo Chương V và BVTK
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
0,523 m3 Theo Chương V và BVTK
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
400,156 m2 Theo Chương V và BVTK
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
253,528 m2 Theo Chương V và BVTK
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
9,504 m2 Theo Chương V và BVTK
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
409,66 m2 Theo Chương V và BVTK
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
409,66 m2 Theo Chương V và BVTK
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
253,528 m2 Theo Chương V và BVTK
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
253,528 m2 Theo Chương V và BVTK
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75
137,354 m2 Theo Chương V và BVTK
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường
25,54 m2 Theo Chương V và BVTK
37 Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt
13,91 m2 Theo Chương V và BVTK
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
95,642 m3 Theo Chương V và BVTK
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
124,74 m3 Theo Chương V và BVTK
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75
1.227,16 m2 Theo Chương V và BVTK
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100
32,556 m2 Theo Chương V và BVTK
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75
11,363 m2 Theo Chương V và BVTK
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75
2,547 m2 Theo Chương V và BVTK
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
1,188 100m2 Theo Chương V và BVTK
45 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14
3,96 m2 Theo Chương V và BVTK
46 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương
3,6 m2 Theo Chương V và BVTK
47 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương
0,36 m2 Theo Chương V và BVTK
48 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương
3,39 m2 Theo Chương V và BVTK
49 Sản xuất, lắp dựng cổng bằng cổng trượt thép hộp mã kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện ray trượt)
17,16 m2 Theo Chương V và BVTK
50 Sản xuất, lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mà kẽm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)
58,11 m2 Theo Chương V và BVTK

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An như sau:

  • Có quan hệ với 80 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 70,49%, Xây lắp 10,66%, Tư vấn 9,02%, Phi tư vấn 6,56%, Hỗn hợp 3,27%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.064.596.012.648 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 574.581.944.020 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 46,03%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây