Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:24 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa khoa điều trị bệnh nhân lao phổi Bệnh viện Phổi Nghệ An
Gói thầu
Toàn bộ phần xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Bệnh viện Phổi Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.618.320
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa khoa điều trị bệnh nhân lao phổi Bệnh viện Phổi Nghệ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 24/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:19 17/08/2022
đến
10:30 24/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 24/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/08/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bênh viện Phổi Nghệ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa khoa điều trị bệnh nhân lao phổi Bệnh viện Phổi Nghệ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bênh viện Phổi Nghệ An , địa chỉ: xã nghi vạn huyện nghi lộc Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.618.320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Gia Linh Khang; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT và kết quar lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng CT70.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bênh viện Phổi Nghệ An , địa chỉ: xã nghi vạn huyện nghi lộc Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.618.320

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.618.320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Phổi Nghệ An, Điện thoại: 02383.618.320.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 460.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới, cải tạo hoặc sửa chữa nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại52
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III21
3Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKhoa nội 1
1Tháo dỡ két nước xả vệ sinhTheo chương V9bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V10bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V10bộ
5Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũTheo chương V4Công
6Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V94,649m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V275,43m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V43,419m2
10Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V18,68m
11Tháo dỡ trầnTheo chương V29,093m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V9,364m3
13Phá dỡ lanh tôTheo chương V0,009m3
14Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V485,352m2
15Phá dỡ bề mặt Granito cũTheo chương V7,92m2
16Vệ sinh, đánh lại Granito bậc cầu thangTheo chương V11,88m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường cũTheo chương V156,415m2
18Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo chương V134,121m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V369,896m2
20Phá lớp vữa trát tường hành lang, cầu thangTheo chương V152,973m2
21Vệ sinh bề mặt tường hành lang, cầu thang trước khi sơnTheo chương V152,973m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V193,758m2
23Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơnTheo chương V193,758m2
24Phá lớp vữa trát trụTheo chương V9,565m2
25Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơnTheo chương V22,319m2
26Phá lớp vữa trát dầm hành lang, cầu thangTheo chương V5,141m2
27Vệ sinh bề mặt dầm hành lang, cầu thangTheo chương V7,712m2
28Phá lớp vữa trát dầm trong phòngTheo chương V2,148m2
29Vệ sinh bề mặt dầm trong phòngTheo chương V3,222m2
30Phá lớp vữa trát trần trong phòngTheo chương V107,8m2
31Vệ sinh bề mặt trần trong phòngTheo chương V161,7m2
32Phá lớp vữa trát trần hành lang, cầu thangTheo chương V70,46m2
33Vệ sinh bề mặt trần hành lang, cầu thangTheo chương V105,69m2
34Phá lớp vữa trát sê nôTheo chương V31,082m2
35Vệ sinh bề mặt sê nôTheo chương V124,327m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V41,836m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 14km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 5,0TTheo chương V41,836m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V1,045m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,107m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V0,964m3
41Đắp gờ cửa thông phòng vệ sinh, cao 3cmTheo chương V7,2m
42Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,109100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,008tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,046tấn
45Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V0,564m3
46Đục nhám mặt bê tông nền bê tông phòng vệ sinh để chống thấmTheo chương V91,93m2
47Vệ sinh bề mặt nền phòng vệ sinh trước khi chống thấmTheo chương V91,93m2
48Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)Theo chương V91,93m2
49Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nóngTheo chương V91,93m2
50Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cmTheo chương V75,332m2
51Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cmTheo chương V68,31m2
52Lát nền bằng gạch Granite 60x60cmTheo chương V419,479m2
53Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V296,39m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V194,798m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V525,748m2
56Trát dầm, vữa XM M75Theo chương V7,289m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo chương V209,342m2
58Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V39,749m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V719,826m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V256,38m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V334,21m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V641,997m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V358,68m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V413,021m2
65Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trước khi láng granitôTheo chương V7,92m2
66Láng granitô cầu thangTheo chương V7,92m2
67Đánh gỉ, vệ sinh xuyên hoa sắt cũTheo chương V21,96m2
68Sơn lại xuyên hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V21,961m2
69Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1m bằng sắt hộp, tay vịn bằng gỗTheo chương V18,68m
70Trụ cái cầu thang bằng gỗTheo chương V2cái
71Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V42,12m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V1,84m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V21,65m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V7,68m2
75Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, thanh nhôm, phụ kiện, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V5,397m2
76Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1mm sơn tĩnh điệnTheo chương V18,24m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụngTheo chương V10,98m2
78Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compact dày 12mm phụ kiện Inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo chương V68,04m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V8,768100m2
80Lắp dựng lưới an toàn bảo vệ môi trườngTheo chương V876,82m2
81Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-13WTheo chương V18bộ
82Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18WTheo chương V10bộ
83Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V6bộ
84Lắp đặt Aptomat 2P-20ATheo chương V6cái
85Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo chương V14cái
86Đế nhựa âm tườngTheo chương V14cái
87Lắp đặt dây dẫn điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo chương V40m
88Lắp đặt dây dẫn điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo chương V30m
89Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Theo chương V70m
90Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V10bộ
91Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V10bộ
92Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V10bộ
93Xi phông chậu rửaTheo chương V10bộ
94Lắp đặt gương soiTheo chương V10cái
95Lắp đặt kệ kínhTheo chương V10cái
96Lắp đặt xí bệtTheo chương V10bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V10cái
98Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V10cái
99Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V10bộ
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo chương V10cái
101Vòi rửa sàn D25Theo chương V6cái
102Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V9cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 D25Theo chương V0,18100m
104Lắp nối thẳng nhựa PPR D25Theo chương V8cái
105Lắp cút ren trong nhựa PPR D25Theo chương V18cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Theo chương V0,66100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32Theo chương V0,14100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50Theo chương V0,45100m
109Lắp nối thẳng nhựa PPR D25Theo chương V16cái
110Lắp nối thẳng nhựa PPR D32Theo chương V6cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V35cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V14cái
113Cút góc 4 nhánh nhựa PPR D32xD50Theo chương V9cái
114Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25Theo chương V29cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR D25xD25Theo chương V21cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR D25xD32Theo chương V9cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR D32xD32Theo chương V9cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR D32xD50Theo chương V9cái
119Lắp đặt tê ren đồng D25xD25Theo chương V9cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR D25xD32Theo chương V9cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,3100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,35100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,25100m
124Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V8cái
125Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo chương V9cái
126Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo chương V8cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V14cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V9cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V9cái
130Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V12cái
131Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V9cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC D42xD76Theo chương V9cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo chương V6cái
134Lắp đặt Y nhựa PVC D76xD76Theo chương V9cái
135Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110Theo chương V6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô vận tảiVận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
2Máy trộn vữaTrộn vữa, công suất ≥80l1
3Máy cắt gạch đáDùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
4Máy khoan cầm tayKhoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
5Máy tờiVận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô vận tải
Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
1
2
Máy trộn vữa
Trộn vữa, công suất ≥80l
1
3
Máy cắt gạch đá
Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
2
4
Máy khoan cầm tay
Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
2
5
Máy tời
Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ két nước xả vệ sinh
9 bộ Theo chương V
2 Tháo dỡ bệ xí
10 bộ Theo chương V
3 Tháo dỡ chậu rửa
1 bộ Theo chương V
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
10 bộ Theo chương V
5 Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũ
4 Công Theo chương V
6 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
2 Công Theo chương V
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
94,649 m2 Theo chương V
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
275,43 m Theo chương V
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa
43,419 m2 Theo chương V
10 Tháo dỡ lan can gỗ
18,68 m Theo chương V
11 Tháo dỡ trần
29,093 m2 Theo chương V
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá
9,364 m3 Theo chương V
13 Phá dỡ lanh tô
0,009 m3 Theo chương V
14 Phá dỡ nền gạch lát cũ
485,352 m2 Theo chương V
15 Phá dỡ bề mặt Granito cũ
7,92 m2 Theo chương V
16 Vệ sinh, đánh lại Granito bậc cầu thang
11,88 m2 Theo chương V
17 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ
156,415 m2 Theo chương V
18 Phá lớp vữa trát tường để ốp
134,121 m2 Theo chương V
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
369,896 m2 Theo chương V
20 Phá lớp vữa trát tường hành lang, cầu thang
152,973 m2 Theo chương V
21 Vệ sinh bề mặt tường hành lang, cầu thang trước khi sơn
152,973 m2 Theo chương V
22 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
193,758 m2 Theo chương V
23 Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn
193,758 m2 Theo chương V
24 Phá lớp vữa trát trụ
9,565 m2 Theo chương V
25 Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn
22,319 m2 Theo chương V
26 Phá lớp vữa trát dầm hành lang, cầu thang
5,141 m2 Theo chương V
27 Vệ sinh bề mặt dầm hành lang, cầu thang
7,712 m2 Theo chương V
28 Phá lớp vữa trát dầm trong phòng
2,148 m2 Theo chương V
29 Vệ sinh bề mặt dầm trong phòng
3,222 m2 Theo chương V
30 Phá lớp vữa trát trần trong phòng
107,8 m2 Theo chương V
31 Vệ sinh bề mặt trần trong phòng
161,7 m2 Theo chương V
32 Phá lớp vữa trát trần hành lang, cầu thang
70,46 m2 Theo chương V
33 Vệ sinh bề mặt trần hành lang, cầu thang
105,69 m2 Theo chương V
34 Phá lớp vữa trát sê nô
31,082 m2 Theo chương V
35 Vệ sinh bề mặt sê nô
124,327 m2 Theo chương V
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
41,836 m3 Theo chương V
37 Vận chuyển phế thải tiếp 14km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 5,0T
41,836 m3 Theo chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,045 m3 Theo chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
0,107 m3 Theo chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
0,964 m3 Theo chương V
41 Đắp gờ cửa thông phòng vệ sinh, cao 3cm
7,2 m Theo chương V
42 Ván khuôn gỗ lanh tô
0,109 100m2 Theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,008 tấn Theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,046 tấn Theo chương V
45 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2
0,564 m3 Theo chương V
46 Đục nhám mặt bê tông nền bê tông phòng vệ sinh để chống thấm
91,93 m2 Theo chương V
47 Vệ sinh bề mặt nền phòng vệ sinh trước khi chống thấm
91,93 m2 Theo chương V
48 Quét lớp lót tạo dính (dùng Bitum dạng lỏng)
91,93 m2 Theo chương V
49 Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nóng
91,93 m2 Theo chương V
50 Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm
75,332 m2 Theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây