Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khối 11, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, Ngân sách phường và huy động nguồn vồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: E-HSDT kèm theo các tài liêu liên quan |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,54 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 5 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 6 | Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3/1km |
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.840,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,74 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,06 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, mối nối, chốt neo, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 19 | Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | Md |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn BT ≥ 250Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn |
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. |
2 |
2 |
Máy trộn BT ≥ 250Lít |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê |
2 |
3 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. |
1 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. |
1 |
5 |
Máy lu ≥ 10T |
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê |
1 |
8 |
Máy hàn 23Kw |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 189,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 36,01 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 9,31 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,77 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp I | 5,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,13 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,84 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 39,09 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 39,09 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,3 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,3 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp nền | 10.840,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 89,6 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,72 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 693,74 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Rải nilon chống mất nước | 34,69 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Thi công lớp đệm cát | 104,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 34,69 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 3,94 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | 53 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,46 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 12,93 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,35 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | 15,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 83,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,65 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 42,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 2,03 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 14,48 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | 2,46 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | 0,65 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 10,99 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,66 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,77 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, mối nối, chốt neo, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 11,66 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,74 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 8,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,73 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,5 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,95 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,11 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,1 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 33 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 29 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,66 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,27 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Dễ phát cáu là nhược điểm rõ rang nhất trong phẩm cách. "
Dante (Ý)
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.