Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 16:17 29/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khối 11, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khối 11, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, Ngân sách phường và huy động nguồn vồn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 07/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:09 29/06/2022
đến
09:00 07/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 07/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khối 11, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, Ngân sách phường và huy động nguồn vồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
E-HSDT kèm theo các tài liêu liên quan
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quỳnh Xuan, địa chỉ: Phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0987485666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát, Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2Kỹ thuật thi công2Cán bộ kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V189,54m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,01100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m3
5Đào mương bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
6Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3/1km
12Mua đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10.840,52m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V693,74m3
2Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,69100m2
3Thi công lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V104,06m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,69100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,94100m2
CCỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
2Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
4Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,68m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,29m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, mối nối, chốt neo, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
19Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
DAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Biển báo tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cột biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4Md

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5 TấnThiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.2
2Máy trộn BT ≥ 250LítThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê2
3Máy đào ≥ 0,4 m3Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.1
4Máy ủi ≥ 110CVThiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.1
5Máy lu ≥ 10TThiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.1
6Máy đầm bànThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê2
7Máy đầm cócThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê1
8Máy hàn 23KwThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê1
9Máy đầm dùiThiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.
2
2
Máy trộn BT ≥ 250Lít
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê
2
3
Máy đào ≥ 0,4 m3
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.
1
4
Máy ủi ≥ 110CV
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.
1
5
Máy lu ≥ 10T
Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê.
1
6
Máy đầm bàn
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê
1
8
Máy hàn 23Kw
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê
1
9
Máy đầm dùi
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I
189,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
36,01 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
9,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
1,77 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào mương bằng thủ công, đất cấp I
5,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I
1,13 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,84 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
39,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
39,09 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
3,3 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
3,3 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Mua đất cấp 3 đắp nền
10.840,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
89,6 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,72 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
693,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Rải nilon chống mất nước
34,69 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công lớp đệm cát
104,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
34,69 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
3,94 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu
53 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
2,46 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II
12,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,35 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thi công lớp đá đệm móng
15,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
83,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,65 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
42,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm
2,03 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
14,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản
2,46 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản
0,65 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
10,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,66 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố
0,77 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, mối nối, chốt neo, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
11,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM PCB40 mác 75
0,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
8,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
4,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,5 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
11,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
2,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh
0,1 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính
33 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm
29 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,66 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,27 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (XM PCB40)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 137

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây