Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà A1, nhà A2, nhà A3, nhà kỹ thuật, nhà kế hoạch tổng hợp, nhà 7 tầng khối phụ sản, sân, mương thoát nước, khoa Dược, khoa Bệnh Nhiệt đới Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022, tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. Địa chỉ: Số 19 đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, Nghệ An, Điện thoại: 0943881699. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 5 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị PCCC | Theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay mới | Theo chương V | 66,651 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 188,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ để sơn lại | Theo chương V | 98,856 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 32,46 | m |
| 7 | Phá dỡ nền láng granito | Theo chương V | 41,448 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 25,212 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 713,309 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 45,07 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 605,053 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong để trát | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường trong | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trụ trong nhà | Theo chương V | 22,825 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trụ trong nhà | Theo chương V | 34,237 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo chương V | 8,089 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt dầm trong nhà | Theo chương V | 32,357 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo chương V | 97,925 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà | Theo chương V | 391,702 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm, trần cầu thang bộ | Theo chương V | 10,01 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần cầu thang bộ | Theo chương V | 40,039 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 25,859 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 25,859 | m3 |
| 24 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,313 | m3 |
| 25 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,79 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 32,834 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 97,925 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,089 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 729,783 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 717,797 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 62,172 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 132,74 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 138,849 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 271,589 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 631,076 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 265,078 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 49,14 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | Theo chương V | 32,46 | m |
| 40 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V | 197,712 | m2 |
| 42 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 197,712 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn | Theo chương V | 98,856 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d16mm | Theo chương V | 64 | m |
| 47 | Lắp đặt lại thiết bị PCCC | Theo chương V | 2 | Công |
| 48 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 40,963 | m3 |
| 49 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 146,206 | 10m2 |
| 50 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 10,917 | tấn |
| 51 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| B | NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị phòng cháy | Theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 56,905 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 98,13 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 15,413 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 39,938 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 255,981 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 54,542 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 333,903 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ để ốp | Theo chương V | 1,452 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo chương V | 62,871 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa granito | Theo chương V | 59,301 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 28,796 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 0,968 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo chương V | 16,254 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 18,04 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 18,04 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,88 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 62,871 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,796 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 91,667 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 91,667 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 255,981 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 59,301 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 333,903 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 1,452 | m2 |
| 28 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 25x40cm | Theo chương V | 54,542 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 110,14 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 189,099 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | Theo chương V | 40,574 | m |
| 32 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,47 | m2 |
| 34 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2,47 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt kính cường lực Temper dày 12mm | Theo chương V | 41,93 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp đặt Kẹp kính trên VVP | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp đặt Kẹp dưới VVP | Theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp đặt Tay nắm cửa Inox dài 0,6m | Theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khóa cửa âm sàn Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp đặt đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2,98 | m |
| 42 | Sản xuất lắp đặt kẹp kính vách VVP | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp đặt kẹp định vị kính cường lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp đặt chân nhện ADLER | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Sản xuất lắp đặt nắp hộp kỹ thuật Inox 304 | Theo chương V | 4,96 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều (Chi tiết thiết bị: Mô tơ điện, máy tính điều khiển, mắt thần, puly, con lăn, dây cu loa, ray,…) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ cửa để sơn | Theo chương V | 187,703 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V | 375,405 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 375,405 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 185,875 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 1,828 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 17,408 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 17,408 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V | 8,704 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 65,026 | 10m2 |
| 57 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 5,049 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 17,776 | m3 |
| 59 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Theo chương V | 1,891 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách tấm alumium | Theo chương V | 19,152 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V | 13,524 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 0,695 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 4,089 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,383 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,307 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Theo chương V | 0,561 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,235 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,663 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 17,975 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,987 | m2 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,459 | m2 |
| 76 | Ốp trụ sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo chương V | 17,919 | m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm khung xương chìm | Theo chương V | 26,778 | m2 |
| 78 | Lắp đặt hoàn trả thiết bị phòng cháy, thiết bị điện | Theo chương V | 2 | công |
| 79 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 47 | bộ |
| C | NHÀ A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo chương V | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị phòng cháy | Theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 89,262 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 39,63 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 20,396 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 648,155 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 368,019 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 520,212 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 6,104 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 47,18 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V | 11,586 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chương V | 0,152 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trụ để ốp | Theo chương V | 18,15 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa granito | Theo chương V | 27,715 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo chương V | 33,478 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,478 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,478 | m3 |
| 21 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 30,102 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 599,981 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 27,715 | m2 |
| 26 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng dán lạnh, gia công bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 85,311 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,727 | m3 |
| 28 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 61,097 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 87,34 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 709,157 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 25x40cm | Theo chương V | 90,288 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 18,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm ốp nhựa vân đá | Theo chương V | 22,854 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 155,333 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 181,228 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 47,18 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,586 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,152 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 58,917 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 153,694 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 58,917 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | Theo chương V | 20,632 | m |
| 45 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,952 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,683 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Đánh gỉ, vệ sinh cửa sắt | Theo chương V | 59,764 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 59,764 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V | 59,764 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa để sơn | Theo chương V | 563,477 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V | 1.126,954 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.126,954 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 560,295 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 3,182 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V | 4,763 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 150,396 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 11,569 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 42,159 | m3 |
| 62 | Vận chuyển tấm trần lên cao | Theo chương V | 2,041 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V | 14,19 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,686 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ vách tấm alumium | Theo chương V | 25,269 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 2,64 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,63 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,459 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,307 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,719 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,206 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,011 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 17,994 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,311 | m2 |
| 78 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,459 | m2 |
| 79 | Ốp trụ sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm, độ nhôm dày 0,4mm, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo chương V | 17,677 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm khung xương chìm | Theo chương V | 26,778 | m2 |
| 81 | Lắp đặt lại thiết bị phòng cháy, quạt điện | Theo chương V | 2 | công |
| 82 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 43 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Nối ren trong PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Nối tê ren đồng D25x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PPR D20x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PPR D32x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 7 | cái |
| D | NHÀ KỸ THUẬT, NHÀ KẾ HOẠCH TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 16,472 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 80,044 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 2,424 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,424 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 2,42 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,534 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,154 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,191 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 29,754 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,178 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 80,044 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung làm vách kính VK1 | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 74,886 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 8,32 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 23 | Dán DECAN mờ mặt kính (Đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo chương V | 21 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 25,572 | m2 |
| 25 | Hộp Attomat | Theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | Đèn LED tuýp liền máng 1 bóng 0,6m-15W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Attomat 1 pha 220V/20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chương V | 90 | m |
| 30 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chương V | 50 | m |
| 31 | Ống PVC ruột mềm D16 | Theo chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | Theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC Class2 D110 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC Class2 D90 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC Class2 D60 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC Class2 D42 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Tê nhựa D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cút nhựa D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Cút nhựa D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng xông nhựa D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng xông nhựa D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Măng xông nhựa D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Keo dán | Theo chương V | 10 | Tuýp |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lơ inox đầu ra thiết bị | Theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Vòi tắm hoa sen | Theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Van khóa đồng D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Ống PPR D25 | Theo chương V | 2,08 | 100m |
| 61 | Ống PPR D21 | Theo chương V | 1,57 | 100m |
| 62 | Tê D25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Tê D21 | Theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Tê ren D25/21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút D25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Cút D21 | Theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Cút ren D25/21 | Theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Côn thu chuyển bậc các loại | Theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Măng xông các loại | Theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Bốc xếp cát | Theo chương V | 3,1 | m3 |
| 71 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 0,818 | tấn |
| 72 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 3,1 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 10,021 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 0,818 | tấn |
| 76 | Vận chuyển kính các loại lên cao | Theo chương V | 9,328 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| E | NHÀ 7 TẦNG KHỐI PHỤ SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ miệng hút mùi phía trên trần | Theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 237,565 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 372,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 53 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 289,461 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 182,233 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 19,029 | m3 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt sàn trước khi chống thấm | Theo chương V | 371,308 | m2 |
| 13 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 371,308 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 182,23 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 289,46 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 111,765 | m2 |
| 17 | Lắp đặt lại trần bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 260,785 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn (Tận dụng vách cũ) | Theo chương V | 237,56 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (Tận dụng đèn cũ) | Theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp lại miệng hút mùi phía trên trần | Theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt lại thiết bị vệ sinh tháo dỡ (Tận dụng lại Thiết bị cũ) | Theo chương V | 53 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Bốc xếp cát | Theo chương V | 23,18 | m3 |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 5,707 | tấn |
| 25 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 4,858 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 23,18 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 48,583 | 10m2 |
| 28 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 5,706 | tấn |
| 29 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| F | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 2,824 | m3 |
| 4 | Hút hầm bể tự hoại | Theo chương V | 16,661 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn lỏng bằng thủ công | Theo chương V | 9,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 13,284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 13,284 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,814 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 7,251 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 15 | Vệ sinh bề mặt nền sân bê tông cũ trước khi thi công | Theo chương V | 1.041,22 | m2 |
| 16 | Bê tông bù vênh nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 62,473 | m3 |
| 17 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo KT40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.041,22 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo chương V | 14,635 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 26,01 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 90,46 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 7,02 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,84 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,37 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,83 | m3 |
| 12 | Bê tông, máng nước, tấm đanđá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương, hố ga | Theo chương V | 3,922 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,241 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,959 | tấn |
| 21 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V | 2,89 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=400mm | Theo chương V | 0,639 | 100m |
| 25 | Co đường kính 400mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Y nối 2 đầu ống D200mm và D400mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V | 9,65 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 6,931 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,31 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp II | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Theo chương V | 0,81 | 100m cọc |
| H | KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt, tay vịn cầu thang | Theo chương V | 17,6 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V | 16,1 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 9,493 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,722 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 175,946 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 180,83 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 437,268 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 5,667 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V | 189,459 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, xử lý hệ thống cấp thoát nước | Theo chương V | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 64,046 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V | 33,662 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo chương V | 3 | Công |
| 22 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V | 12 | m |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V | 6,44 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 26,098 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 82,911 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 82,911 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 82,911 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 0,894 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, Cấp đất II | Theo chương V | 8,438 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 32,6 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,347 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột vuông | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,564 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,859 | m3 |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,132 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,105 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột vuông | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,475 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,185 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 42 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Keo Epoxy cấy thép | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,876 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,207 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,271 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,995 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,105 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,864 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,4 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,053 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,074 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 657,709 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 213,864 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,913 | m2 |
| 70 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 22,217 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 253,657 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 253,657 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Hoa sắt cũ tận dụng lại) | Theo chương V | 25,33 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 38,68 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,33 | m2 |
| 76 | Sơn cửa Pano gỗ 3 nước bằng sơn PU (các cửa tận dụng lại) | Theo chương V | 38,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Tận dụng cửa gỗ cũ) | Theo chương V | 22,1 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Tận dụng hoa sắt cũ) | Theo chương V | 25,33 | m2 |
| 79 | Trần bằng tấm composite, khung xương chìm | Theo chương V | 15,642 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao kích thước tấm 60x60cm (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 120,434 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung để dựng tấm DURAFLEX | Theo chương V | 0,595 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng tấm DURAFLEX | Theo chương V | 103,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL | Theo chương V | 27,146 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 103,6 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 103,6 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 20,92 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,85 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,56 | m2 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lơ inox đầu ra thiết bị | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa rumine đồng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Van khóa đồng D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Tê đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Tê đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê ren D25/15 | Theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Cút đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút ren D25/15 | Theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Côn thu chuyển bậc các loại | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Măng xông các loại | Theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Băng keo nước | Theo chương V | 10 | Tuýp |
| 112 | Phụ kiện, vật liệu phụ | Theo chương V | 1 | Lô |
| 113 | Ống nhựa Class2 D90 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 114 | Ống nhựa Class2 D60 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Tê nhựa D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Tê nhựa D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Tê nhựa D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Cút nhựa D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Cút nhựa D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Măng xông nhựa D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Măng xông nhựa D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng xông nhựa D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Keo dán PVC | Theo chương V | 6 | Tuýp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x450x150 | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp Attomat | Theo chương V | 10 | hộp |
| 127 | Đèn LED tuýp liền máng 2 bóng 1,2m-36W | Theo chương V | 20 | bộ |
| 128 | Đèn LED ốp trần D300 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Attomat 2 pha 380V/60W | Theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Attomat 2 pha 380V/50W | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Attomat 2 pha 380V/50W | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Attomat 1 pha 220V/25W | Theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Attomat 1 pha 220V/15W | Theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Attomat 1 pha 220V/10W | Theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x8 | Theo chương V | 50 | m |
| 142 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chương V | 150 | m |
| 143 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chương V | 450 | m |
| 144 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chương V | 650 | m |
| 145 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Ống PVC ruột mềm D34 | Theo chương V | 150 | m |
| 147 | Ống PVC ruột mềm D20 | Theo chương V | 450 | m |
| 148 | Ống PVC ruột mềm D16 | Theo chương V | 650 | m |
| 149 | Hộp nối phân dây 100x100x100 | Theo chương V | 8 | hộp |
| 150 | Vật tư phụ | Theo chương V | 1 | Lô |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 7 | máy |
| 152 | Máy điều hòa Panasonic 9000 BTU | Theo chương V | 1 | máy |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chương V | 5 | bộ |
| 154 | Nối ống đồng các loại | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Ống nhựa Tiền Phong | Theo chương V | 5 | m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 158 | Hộp Attomat chứa 2 Modul 200x200x100 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Attomat 1 pha 220v/16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Attomat 1 pha 220v/20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chương V | 10 | m |
| 162 | Ống ghen luồn dây D20 | Theo chương V | 10 | m |
| 163 | Đế âm attomat | Theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Bốc xếp cát | Theo chương V | 18,22 | m3 |
| 165 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chương V | 4,591 | tấn |
| 166 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 4,872 | 100m2 |
| 167 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V | 18,22 | m3 |
| 168 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V | 48,724 | 10m2 |
| 169 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo chương V | 4,591 | tấn |
| 170 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo chương V | 2,169 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển cửa lên cao | Theo chương V | 3,627 | 10m2 |
| I | KHOA BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 67,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 27,95 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 8,027 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 482,965 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo chương V | 508,343 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp | Theo chương V | 87,9 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 3,268 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 18,519 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 117,75 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn | Theo chương V | 274,751 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V | 7,556 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơn | Theo chương V | 17,631 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 66,109 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 56,037 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, Cấp đất II | Theo chương V | 1,008 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 22,541 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,454 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 3,376 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột vuông | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,066 | tấn |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Theo chương V | 8,132 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,784 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,784 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,839 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,479 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,383 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,372 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,651 | m3 |
| 44 | Gia công đà thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng đà thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,303 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,303 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mm | Theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 336 | cái |
| 50 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm | Theo chương V | 26,25 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 40,192 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,556 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 117,75 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | Theo chương V | 822,75 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | Theo chương V | 464,999 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 15,16 | m2 |
| 57 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V | 71,518 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,825 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 11,647 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 125,306 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 125,306 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 292,382 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,519 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 85,987 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,78 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 32,04 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,705 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt kính cường lực Temper dày 12mm | Theo chương V | 12,36 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp kính trên VVP | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp chữ L VVP | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp dưới VVP | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt khóa cửa âm sàn Inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt Tay nắm cửa Inox dài 0,6m | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt kẹp định vị kính cường lực | Theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện nẹp kính Cường lực | Theo chương V | 8 | m |
| 79 | Gia công và lắp dựng cửa sắt kèm phụ kiện | Theo chương V | 4,114 | m2 |
| 80 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 40,665 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 35 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Nối tê ren đồng D25x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,66 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PVC D125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x125 | Theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x110 | Theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D90x110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D110x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D110x125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Nút bịt kiểm tra D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Nút bịt kiểm tra D125 | Theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | Theo chương V | 28 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tuýp Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 46 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 190 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x4mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 475 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 15 | hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 4 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 10 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm đất nền | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
6 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông, công suất ≥250l |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa, công suất ≥80l |
4 |
5 |
Ô tô vận tải |
Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông, công suất 1kw |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
2 |
8 |
Máy đào |
Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
1 |
9 |
Máy hàn |
Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, công suất 23kw |
1 |
10 |
Máy tời hoặc vận thăng |
Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg |
3 |
11 |
Máy đầm cóc |
Đầm đất nền |
1 |
12 |
Máy khoan cầm tay |
Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
5 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | 2 | Công | Theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ thiết bị PCCC | 2 | Công | Theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa để thay mới | 66,651 | m2 | Theo chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 188,3 | m | Theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ để sơn lại | 98,856 | m2 | Theo chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ lan can | 32,46 | m | Theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ nền láng granito | 41,448 | m2 | Theo chương V | ||
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 25,212 | m2 | Theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 713,309 | m2 | Theo chương V | ||
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | 45,07 | m2 | Theo chương V | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | 605,053 | m2 | Theo chương V | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong để trát | 132,74 | m2 | Theo chương V | ||
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường trong | 132,74 | m2 | Theo chương V | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát trụ trong nhà | 22,825 | m2 | Theo chương V | ||
| 15 | Vệ sinh bề mặt trụ trong nhà | 34,237 | m2 | Theo chương V | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 8,089 | m2 | Theo chương V | ||
| 17 | Vệ sinh bề mặt dầm trong nhà | 32,357 | m2 | Theo chương V | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 97,925 | m2 | Theo chương V | ||
| 19 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà | 391,702 | m2 | Theo chương V | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm, trần cầu thang bộ | 10,01 | m2 | Theo chương V | ||
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần cầu thang bộ | 40,039 | m2 | Theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 25,859 | m3 | Theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi bằng ô tô - 7,0T | 25,859 | m3 | Theo chương V | ||
| 24 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 2,313 | m3 | Theo chương V | ||
| 25 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,79 | m3 | Theo chương V | ||
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 132,74 | m2 | Theo chương V | ||
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,834 | m2 | Theo chương V | ||
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | 97,925 | m2 | Theo chương V | ||
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 8,089 | m2 | Theo chương V | ||
| 30 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic kích thước 30x60cm | 729,783 | m2 | Theo chương V | ||
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 60x60cm | 717,797 | m2 | Theo chương V | ||
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | 62,172 | m2 | Theo chương V | ||
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 132,74 | m2 | Theo chương V | ||
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 138,849 | m2 | Theo chương V | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 271,589 | m2 | Theo chương V | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 631,076 | m2 | Theo chương V | ||
| 37 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 265,078 | m2 | Theo chương V | ||
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | 49,14 | m2 | Theo chương V | ||
| 39 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang cao 1,1 m bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox | 32,46 | m | Theo chương V | ||
| 40 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | 1 | cái | Theo chương V | ||
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | 197,712 | m2 | Theo chương V | ||
| 42 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,712 | m2 | Theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn | 98,856 | 1m2 | Theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-18W | 32 | bộ | Theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 64 | m | Theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d16mm | 64 | m | Theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt lại thiết bị PCCC | 2 | Công | Theo chương V | ||
| 48 | Vận chuyển cát các loại lên cao | 40,963 | m3 | Theo chương V | ||
| 49 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 146,206 | 10m2 | Theo chương V | ||
| 50 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 10,917 | tấn | Theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy lao động như thể mình sẽ sống cả trăm năm. Hãy cầu nguyện như thể ngày mai mình sẽ chết. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.