Thông báo mời thầu

Trang bị ODF tập trung

Tìm thấy: 11:20 03/06/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị bổ sung ODF tập trung cho các trạm viễn thông VNPT Net1 năm 2020
Gói thầu
Trang bị ODF tập trung
Chủ đầu tư
Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
“Trang bị ODF tập trung” dự án: “Trang bị bổ sung ODF tập trung cho các trạm viễn thông VNPT Net1 năm 2020” và “Trang bị cơ sở hạ tầng cho phòng máy Điện Biên mới”
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao cơ bản
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/06/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:19 03/06/2020
đến
15:00 16/06/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/06/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Trang bị ODF tập trung
Trang bị bổ sung ODF tập trung cho các trạm viễn thông VNPT Net1 năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu 01 bản gốc E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu lưu trữ của BMT theo địa chỉ sau: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Catalô sản phẩm có đầy đủ thông tin mã hàng, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác. Cam kết hàng hóa có đầy đủ giấy tờ ngồn gốc xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT và được mở đồng thời cùng HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 07 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736.
E-CDNT 34

0

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ hàn cáp quang: dung lượng 2880 FO. Kích thước không vượt quá KT:(2200H x 840W x 300D) mm 1 tủ Tủ hàn cáp quang: dung lượng 2880 FO. Kích thước không vượt quá KT:(2200H x 840W x 300D) mm
2 Khung đấu nối: dung lượng 1728 FO. Kích thước không vượt quá KT: (2140H x 762W x 610D)mm 3 Khung Khung đấu nối: dung lượng 1728 FO. Kích thước không vượt quá KT: (2140H x 762W x 610D)mm
3 Khay hàn cáp quang 24FO 42 Khay Khay hàn cáp quang 24FO
4 Dây nối quang chuyên dụng 72FO, dài 10 mét 14 Dây Dây nối quang chuyên dụng 72FO, dài 10 mét
5 Khối đấu nối chứa Adapter chuẩn SC/UPC, gắn 2 bên khung, dung lượng 144 FO, SC/UPC: - Trong đó: 30 khối gắn bên phải khung, 31 khối gắn bên trái khung; 61 Khối Khối đấu nối chứa Adapter chuẩn SC/UPC, gắn 2 bên khung, dung lượng 144 FO, SC/UPC: - Trong đó: 30 khối gắn bên phải khung, 31 khối gắn bên trái khung;
6 Khối đấu nối và hàn cáp, gắn 2 bên khung dung lượng 144 FO, SC/UPC đồng bộ (đã bao gồm khay hàn; dây pigtail; co nhiệt, kẹp cáp và phụ kiện); - Trong đó: 12 khối gắn bên phải khung, 12 khối gắn bên trái khung; 24 Khối Khối đấu nối và hàn cáp, gắn 2 bên khung dung lượng 144 FO, SC/UPC đồng bộ (đã bao gồm khay hàn; dây pigtail; co nhiệt, kẹp cáp và phụ kiện); - Trong đó: 12 khối gắn bên phải khung, 12 khối gắn bên trái khung;
7 Khối đấu nối E2000, dung lượng 24 FO (khối đấu nối quang 24FO, E2000/UPC- E2000/UPC) 2 Khối Khối đấu nối E2000, dung lượng 24 FO (khối đấu nối quang 24FO, E2000/UPC- E2000/UPC)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Tủ hàn cáp quang: dung lượng 2880 FO. Kích thước không vượt quá KT:(2200H x 840W x 300D) mm 1 tủ Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Khung đấu nối: dung lượng 1728 FO. Kích thước không vượt quá KT: (2140H x 762W x 610D)mm 3 Khung Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Khay hàn cáp quang 24FO 42 Khay Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Dây nối quang chuyên dụng 72FO, dài 10 mét 14 Dây Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Khối đấu nối chứa Adapter chuẩn SC/UPC, gắn 2 bên khung, dung lượng 144 FO, SC/UPC: - Trong đó: 30 khối gắn bên phải khung, 31 khối gắn bên trái khung; 61 Khối Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Khối đấu nối và hàn cáp, gắn 2 bên khung dung lượng 144 FO, SC/UPC đồng bộ (đã bao gồm khay hàn; dây pigtail; co nhiệt, kẹp cáp và phụ kiện); - Trong đó: 12 khối gắn bên phải khung, 12 khối gắn bên trái khung; 24 Khối Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Khối đấu nối E2000, dung lượng 24 FO (khối đấu nối quang 24FO, E2000/UPC- E2000/UPC) 2 Khối Kho của Trung tâm VNPT Net1- Hà nội và Trạm viễn thông Điện Biên Giao hàng trong vòng 12 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tủ hàn cáp quang: dung lượng 2880 FO. Kích thước không vượt quá KT:(2200H x 840W x 300D) mm
1 tủ Tủ hàn cáp quang: dung lượng 2880 FO. Kích thước không vượt quá KT:(2200H x 840W x 300D) mm
2 Khung đấu nối: dung lượng 1728 FO. Kích thước không vượt quá KT: (2140H x 762W x 610D)mm
3 Khung Khung đấu nối: dung lượng 1728 FO. Kích thước không vượt quá KT: (2140H x 762W x 610D)mm
3 Khay hàn cáp quang 24FO
42 Khay Khay hàn cáp quang 24FO
4 Dây nối quang chuyên dụng 72FO, dài 10 mét
14 Dây Dây nối quang chuyên dụng 72FO, dài 10 mét
5 Khối đấu nối chứa Adapter chuẩn SC/UPC, gắn 2 bên khung, dung lượng 144 FO, SC/UPC: - Trong đó: 30 khối gắn bên phải khung, 31 khối gắn bên trái khung;
61 Khối Khối đấu nối chứa Adapter chuẩn SC/UPC, gắn 2 bên khung, dung lượng 144 FO, SC/UPC: - Trong đó: 30 khối gắn bên phải khung, 31 khối gắn bên trái khung;
6 Khối đấu nối và hàn cáp, gắn 2 bên khung dung lượng 144 FO, SC/UPC đồng bộ (đã bao gồm khay hàn; dây pigtail; co nhiệt, kẹp cáp và phụ kiện); - Trong đó: 12 khối gắn bên phải khung, 12 khối gắn bên trái khung;
24 Khối Khối đấu nối và hàn cáp, gắn 2 bên khung dung lượng 144 FO, SC/UPC đồng bộ (đã bao gồm khay hàn; dây pigtail; co nhiệt, kẹp cáp và phụ kiện); - Trong đó: 12 khối gắn bên phải khung, 12 khối gắn bên trái khung;
7 Khối đấu nối E2000, dung lượng 24 FO (khối đấu nối quang 24FO, E2000/UPC- E2000/UPC)
2 Khối Khối đấu nối E2000, dung lượng 24 FO (khối đấu nối quang 24FO, E2000/UPC- E2000/UPC)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang bị ODF tập trung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang bị ODF tập trung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 257

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây