Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Trà Vinh | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| Nội dung cần làm rõ | Qua nghiên cứu nội dung trong E-HSMT cụ thể tại mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật Công ty TNHH Xây dựng Đại Hồng Phước có kiến nghị nội dung như sau:
Về nội dung mô tả thông số kỹ thuật của các hàng hóa bằng chất liệu gỗ công nghiệp nhưng không nêu rõ chủng loại gỗ công nghiệp là: chủng loại MFC, MDF hay HDF. Do đó, từ nội dung quy cách mô tả thông số kỹ thuật có trong E-HSMT. Công ty TNHH Xây dựng Đại Hồng Phước kiến nghị bên mời thầu làm rõ về nội dung mô tả trên để nhà thầu có cơ sở chào giá các sản phẩm trên theo đúng quy định. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | công văn làm rõ ĐIỆN LỰC TRÀ VINH.pdf |
| Nội dung trả lời | Sau khi xem xét lại E-HSMT gói thầu Tủ, bàn, ghế, kệ các loại thuộc dự án mua sắm trang thiết bị làm việc văn phòng của Công ty Điện lực Trà Vinh. Công ty Điện lực Trà Vinh xin thông báo nội dung mà Quý Công ty yêu cầu làm rõ, nội dung làm rõ như sau:
- Đối với tất cả Tủ, bàn, ghế có yêu cầu thông số kỹ thuật là chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp sẽ thay đổi là chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn PU cao cấp. - Đối với tất cả Tủ, bàn, ghế có yêu cầu thông số kỹ thuật chất liệu gỗ công nghiệp phủ Melamine sẽ thay đổi là chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Công ty Điện lực Trà Vinh xin thông báo đến Quý Công ty được rõ. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1836_Lam ro E HSMT goi thau Tu ban ghe ke cac loai.PDF |
| Ngày trả lời | 17:00 16/04/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Tủ, bàn, ghế, kệ các loại Mua sắm trang thiết bị làm việc văn phòng của Công ty Điện lực Trà Vinh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng). + Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối hàng hóa ngoại nhập). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn phó giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn trưởng phòng | 4 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn phó phòng | 2 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn đội trưởng đội QLVH | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn tổ trưởng | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giao dịch khách hàng | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn khối kết hợp máy vi tính - 4 nhân viên | 9 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn nhân viên lưu trữ | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn cài công tơ + bảng cài công tơ bằng gổ tự nhiên 1,2m x 0,6m x 0,05 m | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thủ quỹ | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn họp | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn họp nhỏ 4m | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn hội trường | 12 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế Phó giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế trưởng phòng | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế phó phòng | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế nhân viên | 47 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế hội trường | 24 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế họp 1 | 40 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Ghế họp 2 | 53 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế khách hàng đến giao dịch | 4 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế khách chờ (loại 5 ghế ngồi) | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ ghế Salon gỗ sồi | 3 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | 46 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ locker 20 ngăn | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ sắt (4 tầng) | 10 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ sắt | 40 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bục ảnh bác Hồ | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bục phát biểu | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Màn sáo lá dọc (Rèm sáo lá đứng văn phòng) | 400 | m2 | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 70 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn giám đốc | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 2 | Bàn phó giám đốc | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 3 | Bàn trưởng phòng | 4 | bộ | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 4 | Bàn phó phòng | 2 | bộ | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 5 | Bàn đội trưởng đội QLVH | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 6 | Bàn tổ trưởng | 2 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 7 | Bàn giao dịch khách hàng | 3 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 8 | Bàn khối kết hợp máy vi tính - 4 nhân viên | 9 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 9 | Bàn nhân viên lưu trữ | 2 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 10 | Bàn cài công tơ + bảng cài công tơ bằng gổ tự nhiên 1,2m x 0,6m x 0,05 m | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 11 | Bàn thủ quỹ | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 12 | Bàn họp | 3 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 13 | Bàn họp nhỏ 4m | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 14 | Bàn hội trường | 12 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 15 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 16 | Ghế Phó giám đốc | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 17 | Ghế trưởng phòng | 3 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 18 | Ghế phó phòng | 3 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 19 | Ghế nhân viên | 47 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 20 | Ghế hội trường | 24 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 21 | Ghế họp 1 | 40 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 22 | Ghế họp 2 | 53 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 23 | Ghế khách hàng đến giao dịch | 4 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 24 | Ghế khách chờ (loại 5 ghế ngồi) | 2 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 25 | Bộ ghế Salon gỗ sồi | 3 | bộ | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | 46 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 27 | Tủ locker 20 ngăn | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 28 | Tủ đựng hồ sơ sắt (4 tầng) | 10 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 29 | Kệ sắt | 40 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 30 | Bục ảnh bác Hồ | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 31 | Bục phát biểu | 1 | cái | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 32 | Màn sáo lá dọc (Rèm sáo lá đứng văn phòng) | 400 | m2 | Tại Điện lực Châu Thành: Đường Đoàn Công Chánh, Khóm 3, Thị Trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh | 70 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn phó giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn trưởng phòng | 4 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn phó phòng | 2 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn đội trưởng đội QLVH | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn tổ trưởng | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giao dịch khách hàng | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn khối kết hợp máy vi tính - 4 nhân viên | 9 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn nhân viên lưu trữ | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn cài công tơ + bảng cài công tơ bằng gổ tự nhiên 1,2m x 0,6m x 0,05 m | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thủ quỹ | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn họp | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn họp nhỏ 4m | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn hội trường | 12 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế Phó giám đốc | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế trưởng phòng | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế phó phòng | 3 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế nhân viên | 47 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế hội trường | 24 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế họp 1 | 40 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Ghế họp 2 | 53 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế khách hàng đến giao dịch | 4 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế khách chờ (loại 5 ghế ngồi) | 2 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ ghế Salon gỗ sồi | 3 | bộ | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | 46 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ locker 20 ngăn | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ sắt (4 tầng) | 10 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ sắt | 40 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bục ảnh bác Hồ | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bục phát biểu | 1 | cái | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Màn sáo lá dọc (Rèm sáo lá đứng văn phòng) | 400 | m2 | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Việc làm kín đáo thì mới nên, câu truyện tiết lộ thì hay hỏng. "
Hàn Phi Tử
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.