Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công trình: Khép vòng các mạch cộc hình tia trên lưới điện trung áp quận Long Biên năm 2023 |
1 |
Công trình |
||
2 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.072 |
ha |
||
3 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.072 |
ha |
||
4 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
2 |
điểm |
||
5 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.12 |
km |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.2 |
100m |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
0.1 |
100m |
||
8 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
1.2 |
m khoan |
||
9 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
10 |
Khép mạch lộ 468 E1.47 nhánh Bắc biên 3 và nâng cao khả năng cấp điện lưới trung áp quận Long Biên |
1 |
công trình |
||
11 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.0078 |
ha |
||
12 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.0078 |
ha |
||
13 |
- Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nguồn nước vị trí lắp tủ RMU (Ngoài hiện trường) - Định vị tọa độ vị trí các tủ RMU |
1 |
công |
||
14 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.666 |
ha |
||
15 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.666 |
ha |
||
16 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
10 |
điểm |
||
17 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
1.11 |
km |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
11.1 |
100m |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
0.6 |
100m |
||
20 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
7.2 |
m khoan |
||
21 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
5 |
công |
||
22 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
6 |
m khoan |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
2 |
1 chỉ tiêu |