Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình: Tuyến 1 - Đường Chu Văn An |
||||
2 |
I.1. Khảo sát tuyến
Đo cao độ kỹ thuật, địa hình C4 |
0.7966 |
1 km |
||
3 |
Đo vẽ bình đồ trên cạn TL 1/1000, địa hình cấp 4 |
2.39 |
1 ha |
||
4 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến trên cạn TL 1/1000; 1/100, đường cũ, địa hình cấp 4 |
796.6 |
1 m |
||
5 |
Đo vẽ cắt ngang trên cạn TL1/200, địa hình cấp 4 |
1590 |
1 m |
||
6 |
I.2. Khảo sát đường giao
Khảo sát đường giao dân sinh |
1 |
1 công |
||
7 |
Khảo sát địa chất: Tuyến 1 - Đường Chu Văn An |
||||
8 |
II.1. Khoan địa chất nền đường (1 lỗ)
Khoan xoay trên cạn, cấp đất đá I-III |
5 |
1m khoan |
||
9 |
II.2. Thí nghiệm mẫu nguyên dạng (2 mẫu)
TN khối lượng riêng của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
10 |
TN độ ẩm, độ hút ẩm của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
11 |
TN giới hạn dẻo, giới hạn chảy của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
12 |
TN thành phần hạt của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
13 |
TN sức chống cắt trên máy cắt phẳng của đất (2 trạng thái K95 và K98) |
4 |
chỉ tiêu |
||
14 |
TN tính nén lún trong đ/kiện không nở hông của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
15 |
TN khối thể tích (dung trọng) của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
16 |
III. Khảo sát bổ sung vị trí đổ thải, mỏ các loại: Tuyến 1 - Đường Chu Văn An |
2 |
1 công |
||
17 |
I. Khảo sát địa hình: Tuyến 2 - Đường Tôn Đức Thắng |
||||
18 |
I.1. Khảo sát tuyến
Đo cao độ kỹ thuật, địa hình C4 |
0.585 |
1 km |
||
19 |
Đo vẽ bình đồ trên cạn TL 1/1000, địa hình cấp 4 |
1.76 |
1 ha |
||
20 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến trên cạn TL 1/1000; 1/100, đường cũ, địa hình cấp 4 |
585.4 |
1 m |
||
21 |
Đo vẽ cắt ngang trên cạn TL1/200, địa hình cấp 4 |
1170 |
1 m |
||
22 |
I.2. Khảo sát đường giao
Khảo sát đường giao dân sinh |
1 |
1 công |
||
23 |
II. Khảo sát địa chất: Tuyến 2 - Đường Tôn Đức Thắng |
||||
24 |
II.1. Khoan địa chất nền đường (1 lỗ)
Khoan xoay trên cạn, cấp đất đá I-III |
5 |
1m khoan |
||
25 |
II.2. Thí nghiệm mẫu nguyên dạng (2 mẫu)
TN khối lượng riêng của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
26 |
TN độ ẩm, độ hút ẩm của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
27 |
TN giới hạn dẻo, giới hạn chảy của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
28 |
TN thành phần hạt của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
29 |
TN sức chống cắt trên máy cắt phẳng của đất (2 trạng thái K95 và K98) |
4 |
chỉ tiêu |
||
30 |
TN tính nén lún trong đ/kiện không nở hông của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
31 |
TN khối thể tích (dung trọng) của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
32 |
III. Khảo sát bổ sung vị trí đổ thải, mỏ các loại: Tuyến 2 - Đường Tôn Đức Thắng |
2 |
1 công |
||
33 |
I. Khảo sát địa hình: Tuyến 3 - Đường Nay Der |
||||
34 |
I.1. Khảo sát tuyến
Đo cao độ kỹ thuật, địa hình C4 |
0.435 |
1 km |
||
35 |
Đo vẽ bình đồ trên cạn TL 1/1000, địa hình cấp 4 |
1.31 |
1 ha |
||
36 |
Đo vẽ cắt dọc tuyến trên cạn TL 1/1000; 1/100, đường cũ, địa hình cấp 4 |
435 |
1 m |
||
37 |
Đo vẽ cắt ngang trên cạn TL1/200, địa hình cấp 4 |
870 |
1 m |
||
38 |
I.2. Khảo sát đường giao
Khảo sát đường giao dân sinh |
1 |
1 công |
||
39 |
II. Khảo sát địa chất: Tuyến 3 - Đường Nay Der |
||||
40 |
II.1 Khoan địa chất nền đường (1 lỗ)
Khoan xoay trên cạn, cấp đất đá I-III |
5 |
1m khoan |
||
41 |
II.2. Thí nghiệm mẫu nguyên dạng (2 mẫu)
TN khối lượng riêng của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
42 |
TN độ ẩm, độ hút ẩm của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
43 |
TN giới hạn dẻo, giới hạn chảy của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
44 |
TN thành phần hạt của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
45 |
TN sức chống cắt trên máy cắt phẳng của đất (2 trạng thái K95 và K98) |
4 |
chỉ tiêu |
||
46 |
TN tính nén lún trong đ/kiện không nở hông của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
47 |
TN khối thể tích (dung trọng) của đất |
2 |
chỉ tiêu |
||
48 |
III. Khảo sát bổ sung vị trí đổ thải, mỏ các loại: Tuyến 3 - Đường Nay Der |
2 |
1 công |
||
49 |
Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình |
1 |
Toàn bộ |