Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thành phần hạt và mô đun độ lớn |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Khối lượng thể tích xốp |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Hàm lượng mica |
23 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Hàm lượng tạp chất hữu cơ |
23 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Độ rỗng |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Cường độ nén của đá nguyên khai |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Độ mài mòn LA |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi) |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Khối lượng thể tích |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Khối lượng riêng |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Độ ẩm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Cường độ nén của đá nguyên khai |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Độ mài mòn của đá dăm, sỏi |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi) |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Khối lượng thể tích |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Khối lượng riêng |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Độ ẩm |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Cường độ chịu nén R3 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Cường độ chịu nén R28 |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thời gian đông kết |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Độ mịn phần còn lại trên sàng kích thước lỗ 0.09 mm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Độ ổn định thể tích theo PP Lechatelier |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Hàm lượng mất khi nung |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Không có váng dầu hoặc váng mỡ |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Xác định lương tạp chất hữu cơ |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Xác định độ pH |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Xác định Lượng muối hòa tan |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Xác định lượng SO4 |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Xác định lượng căn không tan |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Xác định lượng Cl |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
- Thử cường độ chịu kéo Ø14 đến Ø18 |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
- Thử cường độ chịu uốn Ø14 đến Ø18 |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Lấy mẫu bê tông 15x15x60 cm |
461 |
mẫu |
||
39 |
Lấy mẫu bê tông 15x15x15 cm |
461 |
mẫu |
||
40 |
Lấy mẫu bê tông hình trụ 15x30cm |
461 |
mẫu |
||
41 |
Thí nghiệm kéo uốn mẫu bê tông R7 |
231 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm nén mẫu bê tông R7 |
231 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Cường độ chịu kéo khi bửa R7 mẫu hình trụ |
231 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm kéo uốn mẫu bê tông R28 |
231 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm nén mẫu bê tông R28 |
231 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Cường độ chịu kéo khi bửa R28 mẫu hình trụ |
231 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông |
77 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Khoan lấy mẫu bêtông hiện trường |
9 |
m khoan |
||
49 |
Kiểm tra chiều dày trên mẫu khoan |
23 |
mẫu |
||
50 |
Gia công caping mẫu khoan |
23 |
mẫu |