Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra chất lượng BTXM cống hộp |
||||
2 |
Khoan kiểm tra chất lượng bê tông |
24 |
Chỉ tiêu |
||
3 |
Cống tròn thoát nước ngang đường |
||||
4 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu và lớp đắp mang |
||||
5 |
Kiểm tra ngoài hiện trường: |
||||
6 |
Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
21 |
Vị trí |
||
7 |
Đào hố lấy mẫu |
1.26 |
m3 |
||
8 |
Thí nghiệm trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
||||
9 |
Đầm nén Proctor cải tiến (Phương pháp II-D) |
21 |
Chỉ tiêu |
||
10 |
Thành phần hạt |
21 |
Chỉ tiêu |
||
11 |
Tỷ trọng khối |
21 |
Chỉ tiêu |
||
12 |
Kiểm tra lớp đắp đầu cầu (vật liệu dạng hạt) |
||||
13 |
Kiểm tra ngoài hiện trường: |
||||
14 |
Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
15 |
Vị trí |
||
15 |
Đào hố lấy mẫu |
1.35 |
m3 |
||
16 |
Thí nghiệm trong phòng để xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
||||
17 |
Đầm nén Proctor cải tiến (Phương pháp II-D) |
15 |
Chỉ tiêu |
||
18 |
Thành phần hạt |
15 |
Chỉ tiêu |
||
19 |
Tỷ trọng khối |
15 |
Chỉ tiêu |
||
20 |
Kiểm tra lớp BTN mặt cầu |
||||
21 |
Kiểm tra trên mẫu khoan ngoài hiện trường: |
||||
22 |
Khoan lấy mẫu bê tông nhựa |
45 |
Mẫu |
||
23 |
Kiểm tra chiều dày, mô ta |
45 |
Chỉ tiêu |
||
24 |
Khối lượng thể tích và độ chặt |
45 |
Chỉ tiêu |
||
25 |
Độ rỗng dư mẫu khoan |
45 |
Chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm trên mẫu lấy tại máy rải hoặc mẫu cắt xác định các chỉ tiêu cơ lý sau: |
||||
27 |
Hàm lượng nhựa |
15 |
Chỉ tiêu |
||
28 |
Thành phần hạt |
15 |
Chỉ tiêu |
||
29 |
Khối lượng riêng |
15 |
Chỉ tiêu |
||
30 |
Chế bị mẫu Marshall thí nghiệm các chỉ tiêu |
45 |
Mẫu |
||
31 |
Khối lượng thể tích của mẫu chế bị |
45 |
Chỉ tiêu |
||
32 |
Độ ổn định, độ dẻo Marshall trên mẫu chế bị |
45 |
Chỉ tiêu |
||
33 |
Độ rỗng dư trên mẫu chế bị |
45 |
Chỉ tiêu |
||
34 |
Phần cầu trên tuyến (không bao gồm cầu Hoà Sơn) |
||||
35 |
Kiểm tra chất lượng thi công mố cầu |
||||
36 |
Xác định cường độ chịu nén của bê tông bằng súng bật nảy |
87 |
Chỉ tiêu |
||
37 |
Siêu âm xác định độ đồng nhất của bê tông |
87 |
Chỉ tiêu |
||
38 |
Siêu âm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
87 |
Chỉ tiêu |
||
39 |
Kiểm tra chất lượng thi công trụ cầu |
||||
40 |
Xác định cường độ chịu nén của bê tông bằng súng bật nảy |
81 |
Chỉ tiêu |
||
41 |
Siêu âm xác định độ đồng nhất của bê tông |
81 |
Chỉ tiêu |
||
42 |
Siêu âm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
81 |
Chỉ tiêu |
||
43 |
Kiểm tra chất lượng thi công dầm |
||||
44 |
Dầm Super T/I |
||||
45 |
Xác định cường độ chịu nén của bê tông bằng súng bật nảy |
273 |
Chỉ tiêu |
||
46 |
Siêu âm xác định độ đồng nhất của bê tông |
273 |
Chỉ tiêu |
||
47 |
Siêu âm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
138 |
Chỉ tiêu |
||
48 |
Đo độ võng tĩnh của dầm: Xác định độ võng/vồng ở trạng thái không có hoạt tải của dầm tại bãi đúc dầm |
273 |
Điểm |
||
49 |
Dầm Hộp |
||||
50 |
Xác định cường độ chịu nén của bê tông bằng súng bật nảy |
43 |
Chỉ tiêu |