Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
9 |
Mẫu |
||
2 |
Thí nghiệm trong phòng |
||||
3 |
Thành phần hạt |
9 |
Mẫu |
||
4 |
Đầm chặt tiêu chuẩn |
9 |
Mẫu |
||
5 |
BTXM cống |
||||
6 |
Đúc mẫu kiểm tra chất lượng bê tông xi măng |
9 |
Tổ mẫu |
||
7 |
Nén kiểm tra cường độ bê tông xi măng |
9 |
Tổ mẫu |
||
8 |
Phần Cầu |
||||
9 |
Kiểm tra độ chặt bằng phương pháp rót cát |
22 |
Mẫu |
||
10 |
Thí nghiệm trong phòng |
||||
11 |
Thành phần hạt |
22 |
Mẫu |
||
12 |
Cắt phẳng xác định c, j |
22 |
Mẫu |
||
13 |
Đầm chặt tiêu chuẩn |
22 |
Mẫu |
||
14 |
Chất lượng thi công mố |
||||
15 |
Đúc mẫu xác định cường độ nén |
33 |
Tổ mẫu |
||
16 |
Nén mẫu bê tông |
33 |
Tổ mẫu |
||
17 |
Siêu âm và bắn súng bật nảy xác định độ đồng nhất và cường độ bê tông |
33 |
Cấu kiện |
||
18 |
Chất lượng thi công trụ |
||||
19 |
Đúc mẫu xác định cường độ nén |
33 |
Tổ mẫu |
||
20 |
Nén mẫu bê tông |
33 |
Tổ mẫu |
||
21 |
Siêu âm và bắn súng bật nảy xác định độ đồng nhất và cường độ bê tông |
33 |
Cấu kiện |
||
22 |
Chất lượng thi công dầm cầu |
||||
23 |
Đúc mẫu xác định cường độ nén |
56 |
Tổ mẫu |
||
24 |
Nén mẫu bê tông |
56 |
Tổ mẫu |
||
25 |
Siêu âm và bắn súng bật nảy xác định độ đồng nhất và cường độ bê tông |
168 |
Cấu kiện |
||
26 |
Đo độ võng tĩnh dầm |
168 |
điểm đo |
||
27 |
Chất lượng thi công BTN mặt cầu |
||||
28 |
Trong thi công - TN trong phòng |
||||
29 |
Thành phần hạt |
6 |
Mẫu |
||
30 |
Hàm lượng nhựa |
6 |
Mẫu |
||
31 |
Chế bị mẫu |
18 |
Mẫu |
||
32 |
Khối lượng thể tích của mẫu chế bị |
6 |
Tổ mẫu |
||
33 |
Độ ổn định, độ dẻo Marshall trên mẫu chế bị |
6 |
Tổ mẫu |
||
34 |
Độ rỗng dư trên mẫu chế bị |
6 |
Tổ mẫu |
||
35 |
Sau thi công - TN hiện trường |
||||
36 |
Khoan mẫu |
12 |
Mẫu |
||
37 |
Đo chiều dày lớp |
12 |
Mẫu |
||
38 |
Mô tả dính bám |
12 |
Mẫu |
||
39 |
Xác định độ chặt |
12 |
Mẫu |
||
40 |
Độ rỗng dư trên mẫu khoan |
12 |
Mẫu |
||
41 |
Đánh giá xử lý đất yếu |
||||
42 |
Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 25< n ≤30 |
12 |
Chu kỳ |
||
43 |
Xác định các đặc tính lưu biến bằng lưu biến kế cắt động DSR của nhựa gốc ban đầu |
6 |
Mẫu |
||
44 |
Xác định các đặc tính lưu biến bằng lưu biến kế cắt động DSR của nhựa đường thu được sau thử nghiệm RTFOT theo TCVN 11710 |
6 |
Mẫu |
||
45 |
Vật liệu nguồn BTXM |
||||
46 |
Đá dăm |
||||
47 |
Thành phần hạt |
9 |
Mẫu |
||
48 |
Hàm lượng thoi dẹt |
9 |
Mẫu |
||
49 |
Hàm lượng bụi, bùn, sét |
9 |
Mẫu |
||
50 |
Độ nén dập của đá, sỏi trong xi lanh |
9 |
Mẫu |