Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Trưởng đoàn kiểm tra |
1 |
Người/buổi |
||
2 |
Phó Trưởng đoàn kiểm tra |
1 |
Người/buổi |
||
3 |
Thư ký đoàn kiểm tra |
1 |
Người/buổi |
||
4 |
Thành viên đoàn kiểm tra |
2 |
Người/buổi |
||
5 |
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng |
5 |
Bài viết |
||
6 |
Phí thẩm định giấy phép môi trường |
1 |
Hồ sơ |
||
7 |
Chi phí trực tiếp – Chi phí đi lại |
||||
8 |
Vé máy bay khứ hồi (Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh) |
4 |
Vé |
||
9 |
Chi phí quản lý chung = 15% * Chi phí trực tiếp |
1 |
trọn gói |
||
10 |
Lập nhiệm vụ |
1 |
Nhiệm vụ |
||
11 |
Chi phí trực tiếp - Khảo sát, thu thập các thông tin |
||||
12 |
Thông tin nhu cầu xả thải dòng nước thải, các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn theo dòng nước thải; vị trí và phương thức xả nước thải,... |
5 |
công |
||
13 |
Thông tin Dự án, đơn vị quản lý, vận hành hệ thống; nhu cầu xử lý nước cho khu dân cư, nguyên, nhiên liệu, hóa chất sử dụng |
8 |
công |
||
14 |
Nguồn nước thải: các thông số thiết kế của hệ thống; về hệ thống xử lý nước thải và công trình xả nước thải vào nguồn nước; về hiện trạng hệ sinh thái thủy sinh tại khu vực thực hiện dự án; về hiện trạng xả thải nước thải của các đối tượng trong khu vực. |
10 |
công |
||
15 |
Nguồn nước thải: thông tin về KDC sử dụng và xả nước thải; HT thu gom nước thải; về đặc điểm địa lý, địa hình, khí tượng thuỷ văn của khu vực xả thải; về chế độ thuỷ văn nguồn tiếp nhận nước thải; về đặc điểm KT, XH khu vực xả thải và lưu vực; về hiện trạng chất lượng nguồn nước tiếp nhận nước thải |
19 |
công |
||
16 |
Nguồn phát sinh khí thải, lưu lượng thải khí thải tối đa; dòng khí thải, các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải; vị trí và phương thức xả khí thải (hướng dẫn và định hướng việc khảo sát; kiểm tra, rà soát kết quả khảo sát; kiểm tra công tác tổng hợp) |
2 |
công |
||
17 |
Nguồn phát sinh khí thải, lưu lượng thải khí thải tối đa; dòng khí thải, các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải; vị trí và phương thức xả khí thải (Trực tiếp khảo sát, thu thập số liệu, tổng hợp số liệu) |
5 |
công |
||
18 |
Nguồn phát sinh và công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt, bùn thải, chất thải nguy hại |
4 |
công |
||
19 |
Nguồn phát sinh và giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung |
5 |
công |
||
20 |
Chi phí trực tiếp - Phân tích mẫu |
||||
21 |
Phân tích mẫu nước mặt (23 chỉ tiêu/ mẫu)
(5 vị trí * 3 đợt) |
15 |
mẫu |
||
22 |
Phân tích nước thải (18 chỉ tiêu /mẫu)
(2 vị trí * 3 đợt) |
6 |
mẫu |
||
23 |
Phân tích chất lượng không khí (10 chỉ tiêu/mẫu)
(4 vị trí * 3 đợt) |
12 |
mẫu |
||
24 |
Phân tích mẫu bùn đáy
(1 Vị trí *3 đợt) |
3 |
mẫu |
||
25 |
Đo đạc khảo sát kênh nước đen - Đo chiều sâu mực nước (1h/lần * 24 lần) |
24 |
mẫu |
||
26 |
Đo đạc khảo sát kênh nước đen - Đo lưu lượng trên kênh tự nhiên (1h/lần * 24 lần) |
24 |
mẫu |
||
27 |
Chi phí trực tiếp - Xây dựng báo cáo |
||||
28 |
Thông tin chung về cơ sở |
* |
|||
29 |
Thông tin chung về dự án, đơn vị quản lý, vận hành hệ thống, thông tin về pháp lý môi trường; về đối tượng khu vực lân cận chịu tác động/ảnh hưởng của dự án/công trình |
1 |
Chuyên đề |
||
30 |
Thông tin về công suất, công nghệ, quy trình quản lý, vận hành và bảo dưỡng hệ thống; đánh giá công nghệ về mặt môi trường; |
1 |
Chuyên đề |
||
31 |
Thông tin về nguyên, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở, lượng hóa chất sử dụng |
1 |
Chuyên đề |
||
32 |
Thông tin về khối lượng chất thải phát sinh, quy trình lưu trữ và xử lý chất thải,… |
1 |
Chuyên đề |
||
33 |
Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch, khả năng chịu tải với môi trường |
* |
|||
34 |
Đánh giá sự phù hợp về quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, về quy hoạch tỉnh, về phân vùng môi trường |
1 |
Chuyên đề |
||
35 |
Đánh giá sự phù hợp của dự án/công trình đối với khả năng chịu tải của môi trường không khí: Lấy mẫu không khí xung quanh khu vực dự án |
1 |
Chuyên đề |
||
36 |
Đánh giá sự phù hợp của dự án/công trình đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải sau xử lý về mặt môi trường nước, hệ sinh thái, chế độ thủy văn dòng chảy,… |
* |
|||
37 |
Đánh giá đặc điểm mục đích sử dụng, khả năng tự làm sạch của nguồn nước, quy mô và tính chất của các nguồn nước thải hiện tại và theo quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội (phục vụ đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải) |
1 |
Chuyên đề |
||
38 |
Đánh giá hiện trạng chất lượng nước nguồn tiếp nhận; hệ sinh thái thủy sinh tại khu vực dự án; hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực
Đánh giá hiện trạng xả thải của khu vực
Báo cáo mô hình dòng chảy (mùa khô và mùa mưa) |
1 |
Chuyên đề |
||
39 |
Báo cáo mô hình dòng chảy (mùa khô và mùa mưa) |
1 |
Chuyên đề |
||
40 |
Báo cáo mô hình chất lượng nước (mùa khô và mùa mưa) |
1 |
Chuyên đề |
||
41 |
Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước dựa trên tính toán sức chịu tải nguồn nước theo 2 kịch bản: |
* |
|||
42 |
(1) nước thải được xử lý đạt loại B khi xả ra nguồn tiếp nhận có lưu lượng theo dòng chảy; có tính đến khả năng tự làm sạch, ảnh hưởng triều lên (mùa khô và mùa mưa) |
1 |
Chuyên đề |
||
43 |
(2) nước thải được xử lý đạt loại B khi xả ra nguồn tiếp nhận có lưu lượng theo dòng chảy; có tính đến khả năng tự làm sạch, ảnh hưởng triều xuống (mùa khô và mùa mưa) |
1 |
Chuyên đề |
||
44 |
(3) nước thải có sự cố trước khi xả ra nguồn tiếp nhận có lưu lượng theo dòng chảy; có tính đến khả năng tự làm sạch, ảnh hưởng triều lên và triều xuống vào mùa khô |
1 |
Chuyên đề |
||
45 |
(4) nước thải có sự cố trước khi xảy ra nguồn tiếp nhận có lưu lượng theo dòng chảy; có tính đến khả năng tự làm sạch, ảnh hưởng triều lên và triều xuống vào mùa mưa |
1 |
Chuyên đề |
||
46 |
(5) Kiểm định mô hình chất lượng nước (mùa khô và mùa mưa) |
1 |
Chuyên đề |
||
47 |
Kết quả hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của cơ sở |
* |
|||
48 |
Đánh giá công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và thoát nước thải (thông số kỹ thuật cơ bản, biện pháp thu gom, thoát nước, điểm xả thải sau xử lý) |
1 |
Chuyên đề |
||
49 |
Đánh giá công trình, biện pháp xử lý nước thải (thông số kỹ thuật, thông số thiết kế, quy trình vận hành, nhu cầu điện nước, hóa chất, thiết bị, công trình phụ trợ) |
1 |
Chuyên đề |
||
50 |
Đánh giá khả năng đáp ứng của công trình và biện pháp xử lý bụi, khí thải, giảm thiểu tiếng ồn, độ rung |
1 |
Chuyên đề |