Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,5 tấn từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu. Cự ly vận chuyển tạm tính là 1517 km |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu |
|||
2 |
Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 1517 km |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu |
|||
3 |
Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu |
|||
4 |
Chi phí vé cầu đường |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu |
|||
5 |
Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Quỳ Châu |
|||
6 |
Thí nghiệm nhất thứ |
|||||||
7 |
Thí nghiệm máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV , công suất định mức máy biến áp lực 3 pha 6 < S <= 25MVA (Đo tgδ, đo điện dung MBA, đầu sứ vào, đo điện trở 1 chiều các nấc cuộn dây MBA) |
1 |
MBA |
Thí nghiệm nhất thứ |
Thí nghiệm tại TBA 110kV Quỳ Châu sau sửa chữa và vận chuyển |
|||
8 |
Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV, máy biến áp 3 pha, công suất 16 < S <= 25MVA |
1 |
MBA |
Thí nghiệm nhất thứ |
Thí nghiệm tại TBA 110kV Quỳ Châu sau sửa chữa và vận chuyển |
|||
9 |
Thí nghiệm mẫu hóa |
|||||||
10 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm trước khi vận chuyển |
Tại TBA 110kV Thanh Chương |
|||
11 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm trước khi vận chuyển |
Tại TBA 110kV Thanh Chương |
|||
12 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm trước khi vận chuyển |
Tại TBA 110kV Thanh Chương |
|||
13 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm trước khi vận chuyển |
Tại TBA 110kV Thanh Chương |
|||
14 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển đến đơn vị sửa chữa |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
15 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển đến đơn vị sửa chữa |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
16 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển đến đơn vị sửa chữa |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
17 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển đến đơn vị sửa chữa |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
18 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi sửa chữa xong và trước lúc vận chuyển |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
19 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi sửa chữa xong và trước lúc vận chuyển |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
20 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi sửa chữa xong và trước lúc vận chuyển |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
21 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi sửa chữa xong và trước lúc vận chuyển |
Tại đơn vị sửa chữa |
|||
22 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển về trạm |
Tại TBA 110kV Quỳ Châu |
|||
23 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển về trạm |
Tại TBA 110kV Quỳ Châu |
|||
24 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu chính MBA) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển về trạm |
Tại TBA 110kV Quỳ Châu |
|||
25 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện (thùng dầu OLTC) |
1 |
Mẫu |
Thí nghiệm mẫu hóa: Thí nghiệm sau khi vận chuyển về trạm |
Tại TBA 110kV Quỳ Châu |
|||
26 |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa |
|||||||
27 |
Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
|||||||
28 |
Tại Trạm 110kV Thanh Chương |
|||||||
29 |
Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí tạm đến vị trí đỗ xe rơ mooc, trọng lượng 57,5 tấn, cự ly tạm tính 72 m |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại Trạm 110kV Thanh Chương |
|||
30 |
Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 57,5 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại Trạm 110kV Thanh Chương |
|||
31 |
Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,5 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa) |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại Trạm 110kV Thanh Chương |
|||
32 |
Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại Trạm 110kV Thanh Chương |
|||
33 |
Tại nơi sửa chữa: |
|||||||
34 |
Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,5 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại nơi sửa chữa |
|||
35 |
Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 57,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại nơi sửa chữa |
|||
36 |
Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 57,5 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại nơi sửa chữa |
|||
37 |
Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công |
1 |
HT |
Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Thanh Chương về nơi sửa chữa: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA |
Tại nơi sửa chữa |
|||
38 |
Vận chuyển MBA |
|||||||
39 |
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
|||||||
40 |
Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 10 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 1410 km |
1 |
HT |
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
41 |
Chi phí vé cầu đường |
1 |
HT |
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
42 |
Chi phí kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ |
1 |
HT |
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
43 |
Sử dụng 1 ca cẩu 10 tấn để cẩu hàng tại Trạm 110kV Thanh Chương |
1 |
HT |
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
44 |
Sử dụng 1 ca cẩu 10 tấn hạ hàng tại Nơi sửa chữa |
1 |
HT |
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
45 |
Vận chuyển thân MBA |
|||||||
46 |
Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 57,5 tấn từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 1410 km |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
47 |
Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 1410 km |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
48 |
Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
49 |
Chi phí vé cầu đường |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |
|||
50 |
Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ |
1 |
HT |
Vận chuyển thân MBA |
Từ Trạm 110kV Thanh Chương đến Nơi sửa chữa |