Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí thiết bị, vật tư bổ sung |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Gioăng cao su tấm |
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
3 |
Khí Nito |
6 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
4 |
Bộ đóng kiện (thùng gỗ để sứ, ty sứ, tấm gỗ, tấm thép mặt bích che chắn trụ sứ) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
5 |
Chi phí vận chuyển |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
6 |
Tháo dỡ, đóng gói, lắp MBA sau vận chuyển |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
7 |
Vận chuyển máy lọc dầu, dụng cụ tháo, lắp MBA |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
8 |
Vận chuyển MBA 40MVA-110/35/22kV từ kho Phúc Sơn – TP Ninh Bình đến TBA 110kV Thiên Tôn |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
9 |
Chi phí khảo sát lập phương án khả thi. |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
10 |
Phần thí nghiệm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha- U 66-110kV, công suất 25 |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
12 |
Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải (bộ 3 pha) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
13 |
Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét cho máy biến áp lực 3 pha U 66-110kV, 25 |
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
14 |
Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ U < 1000V, P <= 10kW |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
15 |
Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ U < 1000V, P <= 10kW (từ máy thứ 2 trong TH cùng 1 vị trí tại hiện trường TN có nhiều động cơ, MF điện giống nhau) |
3 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
16 |
Thí nghiệm rơle hơi |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
17 |
Thí nghiệm rơle dòng dầu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
18 |
Thí nghiệm Rơle áp lực, chân không |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
19 |
Thí nghiệm cầu đo nhiệt độ chỉ thị |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
20 |
Thí nghiệm mạch điều khiển sấy và chiếu sáng cho tủ (10 tủ) |
2 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
21 |
Thí nghiệm cách điện đứng, composit, cấp điện áp 66 ÷ 110 kV |
4 |
Phần tử |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
22 |
Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
23 |
Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
24 |
Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
25 |
Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
26 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
27 |
Thí nghiệm Tgd của dầu cách điện của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
28 |
Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
29 |
Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
30 |
Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
31 |
Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |
||
32 |
Thí nghiệm tạp chất cơ học mẫu dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Từ Kho Phúc Sơn – Phường Nam Hoa Lư đến trạm 110kV Thiên Tôn – Phường Tây Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
5 |