Thông báo mời thầu

Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:27 30/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu
Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Thời điểm đóng thầu
10:00 19/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2797/QĐ-BVĐK
Ngày phê duyệt
30/12/2025 16:50
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:52 30/12/2025
đến
10:00 19/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 19/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
312.237.059 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm mười hai triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm năm mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/01/2026 (18/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ kit thu nhận tiểu cầu
134.750.000
134.750.000
0
6 tháng
2
Băng đựng hydrogen peroxide
238.800.000
238.800.000
0
6 tháng
3
Băng đựng hóa chất
94.500.000
94.500.000
0
6 tháng
4
Dung dịch acid citric (làm sạch máy thận nhân tạo)
249.816.000
249.816.000
0
6 tháng
5
Ống ly tâm đáy nhọn
900.000
900.000
0
6 tháng
6
Bộ ống thông mở đường rò ra da qua nội soi
460.000.000
460.000.000
0
6 tháng
7
Bộ xét nghiệm IVD đo tải lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV) kỹ thuật Real-time PCR
84.672.000
84.672.000
0
6 tháng
8
Dung dịch rửa máy
17.472.000
17.472.000
0
6 tháng
9
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg) dạng khay
2.572.000
2.572.000
0
6 tháng
10
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay
7.200.000
7.200.000
0
6 tháng
11
Strongyloides IgG (Giun lươn)
8.064.000
8.064.000
0
6 tháng
12
Toxocara IgG (Giun đũa chó/ mèo)
15.795.072
15.795.072
0
6 tháng
13
Gnathostoma IgG (Giun đầu gai)
4.032.000
4.032.000
0
6 tháng
14
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg)
360.603.240
360.603.240
0
6 tháng
15
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và kháng thể kháng virus HIV-1/HIV-2
454.948.216
454.948.216
0
6 tháng
16
Bộ kit phát hiện vi khuẩn lao và lao không điển hình
300.700.000
300.700.000
0
6 tháng
17
Ống thông hút huyết khối (Đường kính đầu ngoài đầu gần 8Fr, đường kính đầu ngoài xa 8Fr)
175.000.000
175.000.000
0
6 tháng
18
Que thử nước tiểu 10 thông số
59.500.000
59.500.000
0
6 tháng
19
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin
28.085.400
28.085.400
0
6 tháng
20
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3
28.454.100
28.454.100
0
6 tháng
21
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1.
6.800.010
6.800.010
0
6 tháng
22
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2.
6.655.740
6.655.740
0
6 tháng
23
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3.
6.815.400
6.815.400
0
6 tháng
24
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch mức 1, 2,3
6.215.832
6.215.832
0
6 tháng
25
Bộ xét nghiệm Lactate bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 .
10.780.065
10.780.065
0
6 tháng
26
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS)
88.220.800
88.220.800
0
6 tháng
27
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
83.497.600
83.497.600
0
6 tháng
28
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
6.453.300
6.453.300
0
6 tháng
29
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs.
157.080.000
157.080.000
0
6 tháng
30
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T hs.
2.249.100
2.249.100
0
6 tháng
31
Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt-1.
17.880.000
17.880.000
0
6 tháng
32
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4.
35.740.000
35.740.000
0
6 tháng
33
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA.
8.987.400
8.987.400
0
6 tháng
34
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TG (thyroglobulin).
10.840.000
10.840.000
0
6 tháng
35
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125.
15.789.600
15.789.600
0
6 tháng
36
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 72‑4.
15.600.000
15.600.000
0
6 tháng
37
Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP.
29.700.000
29.700.000
0
6 tháng
38
Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
19.921.080
19.921.080
0
6 tháng
39
Bộ xét nghiệm HbA1c bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2.
68.000.000
68.000.000
0
6 tháng
40
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
8.100.000
8.100.000
0
6 tháng
41
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT .
12.112.000
12.112.000
0
6 tháng
42
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
11.616.000
11.616.000
0
6 tháng
43
Vít đa trục cột sống cổ sau
91.000.000
91.000.000
0
6 tháng
44
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
14.200.000
14.200.000
0
6 tháng
45
Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng
517.000.000
517.000.000
0
6 tháng
46
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong
480.000.000
480.000.000
0
6 tháng
47
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
300.000.000
300.000.000
0
6 tháng
48
Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống
459.000.000
459.000.000
0
6 tháng
49
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
163.500.000
163.500.000
0
6 tháng
50
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
322.500.000
322.500.000
0
6 tháng
51
Kim chọc dò cuống sống
85.000.000
85.000.000
0
6 tháng
52
Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng phủ bạc
1.106.000.000
1.106.000.000
0
6 tháng
53
Bóng nong mạch vành (Đường kính bóng: từ 1.5 mm đến 5.0 mm)
790.000.000
790.000.000
0
6 tháng
54
Bóng nong động mạch vành (Chiều dài bóng từ 8mm đến 40mm)
235.000.000
235.000.000
0
6 tháng
55
Bóng nong mạch vành áp lực cao (Chất liệu: Semi Crystalline Polymer (SCP))
720.000.000
720.000.000
0
6 tháng
56
Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer)
472.000.000
472.000.000
0
6 tháng
57
Bóng nong mạch vành (Đường kính bóng: từ 1.0mm đến 4.0mm)
590.000.000
590.000.000
0
6 tháng
58
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (Đường kính: từ 1.75mm đến 4.0 mm)
500.000.000
500.000.000
0
6 tháng
59
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥ 260 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'')
138.000.000
138.000.000
0
6 tháng
60
Dụng cụ mở đường vào động mạch (Gồm các cỡ: 4F/Fr, 5F/Fr, 6F/Fr )
315.000.000
315.000.000
0
6 tháng
61
Catherer chụp mạch vành (Hình dạng đầu kiểu Brachial)
327.500.000
327.500.000
0
6 tháng
62
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
140.000.000
140.000.000
0
6 tháng
63
Dây dẫn đường cho Catheter (Kích thước: Chiều dài: ≥150 cm. Đường kính: 0.035'' ± 0.01'')
175.000.000
175.000.000
0
6 tháng
64
Bộ kit kết nối 3 cửa
64.500.000
64.500.000
0
6 tháng
65
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (Độ nặng đầu xa (tip) 0.8 gf)
110.000.000
110.000.000
0
6 tháng
66
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (Độ nặng đầu xa (tip) 0.6 gf)
110.000.000
110.000.000
0
6 tháng
67
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch (Độ nặng đầu xa (tip) 3.5gf)
82.500.000
82.500.000
0
6 tháng
68
Vi ống thông can thiệp tim mạch (Ống thông có 2 nòng)
72.000.000
72.000.000
0
6 tháng
69
Vi ống thông can thiệp tim mạch (Chiều dài: 135cm, 150cm)
155.000.000
155.000.000
0
6 tháng
70
Vi ống thông can thiệp tim mạch (Đường kính ngoài đầu tip ≤ 1.4Fr)
110.000.000
110.000.000
0
6 tháng
71
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30 mm)
840.000.000
840.000.000
0
6 tháng
72
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (Phủ thuốc Paclitaxel. Chất liệu Comax II)
918.540.000
918.540.000
0
6 tháng
73
Bóng nong mạch vành phủ thuốc (Phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng: từ 10mm đến 30mm. Đường kính bóng: từ 2.0mm đến 4.0mm)
627.000.000
627.000.000
0
6 tháng
74
Bộ máy tạo nhịp tim và phụ kiện (02 buồng, tương thích MRI 1.5T và 3.0T toàn thân)
600.000.000
600.000.000
0
6 tháng
75
Máy tạo nhịp tim và phụ kiện (Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng. Sử dụng ≥ 2 loại cảm biến để điều chỉnh nhịp)
800.000.000
800.000.000
0
6 tháng
76
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu (Tần số phát: 20 MHz)
1.150.000.000
1.150.000.000
0
6 tháng
77
Dây đo áp lực trữ lượng mạch vành (Chiều dài: ≥ 180 cm)
690.000.000
690.000.000
0
6 tháng
78
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh (Đường kính trong ≥ 0.017")
191.600.000
191.600.000
0
6 tháng
79
Hạt nút mạch (Có nhiều kích cỡ: 70µm - 150µm; 100µm - 300µm; 300µm - 500µm; Thể tích của hạt: 2ml)
936.000.000
936.000.000
0
6 tháng
80
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các cỡ
78.750.000
78.750.000
0
6 tháng
81
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Chiều dài: từ 200cm đến 300cm, có 2 loại đầu tip: thẳng, cong)
180.000.000
180.000.000
0
6 tháng
82
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.014''. Chất liệu lõi Scitanium)
58.400.000
58.400.000
0
6 tháng
83
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên (Đường kính dây dẫn 0.018". Chất liệu lõi Scitanium)
58.400.000
58.400.000
0
6 tháng
84
Dụng cụ đóng mạch (Kích cỡ: 6Fr và 8Fr)
367.500.000
367.500.000
0
6 tháng
85
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
810.000.000
810.000.000
0
6 tháng
86
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch (Kích cỡ 6F/Fr. Đường kính trong ≥0.088")
315.000.000
315.000.000
0
6 tháng
87
Ống thông hút huyết khối (Đường kính ngoài đầu xa ≥ 3,8F/Fr. Đường kính ngoài đầu gần ≥ 4,7F/Fr)
194.995.500
194.995.500
0
6 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư, hóa chất trong thời gian chờ các gói thầu năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 17

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây