Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Insulator, extraction lens ring |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bộ khếch đại điện tử cho hệ 5977x, 7000x, 7010x (Electron multiplier for 5977x, 7000x, 7010x systems) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bộ khuếch đại điện tử với ba trục (Electron multiplier, triple axis) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cap 9mm blue screw PTFE/RS (Cap screw blue PTFE/red silicone septa) |
10 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cap, crimp, silver aluminum, PTFE/red rubber septum, 11 mm |
5 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Column nut for GC capillaries |
10 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Column Nut for MS interface |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
DB-210 15m, 0.53mm, 1µm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
DB-5MS Ultra Inert, 30m, 0.25 mm, 0.25 µm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
DB-5MS UI 30m x 0.25mm id 1,0µm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
DB-5MS Ultra Inert 30m, 0.25mm, 1.0um |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
DB-5MS Ultra Inert 60m, 0.25mm, 0.25um |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
DB-FastFAME 90m, 0.25mm, 0.25 um |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Ferrule 0.5mm/ Ferrule 0.8 mm id 15% graphite/85% Vespel 0.45 to 0.53 mm column |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Ferrule 1.0 mm Graphite 0,53 |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Filament,high temperature EI for GCMS |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Gloves, Nylon large |
2 |
Bọc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Gloves, Nylon Sm |
1 |
Bọc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Inlet liner, splitless, single taper, glass wool, deactivated |
5 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Inlet septa, Advanced Green, non-stick, 11 mm |
6 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Liner O-Ring, Non-Stick |
6 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Rough pump fluid inland |
6 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Screw cap 18mm magnetic, PTFE/Sil |
5 |
Bọc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Swabs, cotton |
5 |
Bọc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Syringe. 10ul FN 26/57/C PAL3 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Vial Headspace screwtop amber20ml |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vial Headspace screwtop, clear 20ml |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Syringe 10 ul |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6, Địa chỉ: Số 386C, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |