Thông báo mời thầu

Vật tư y tế

Tìm thấy: 15:36 29/10/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 cho Bệnh viện Phụ sản
Gói thầu
Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 cho Bệnh viện Phụ sản
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện phụ sản năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 08/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:29 29/10/2021
đến
10:00 08/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 08/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/11/2021 (08/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện Phụ sản Thái Bình Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam và Sở Tài chinh tỉnh Thái Bình Đơn vị thẩm định giá
3 Công ty TNHH Tư vấn Dự án đầu tư Thái Bình Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT (Số 62, phố Hoàng Hoa Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Giấy phép bán hàng, Chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ, giáy phép nhập khẩu, bảng phân loại TTB y tế
File đính kèm nội dung cần làm rõ Đề nghị làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ E-HSMT Gói thầu Vật tư y tế
File đính kèm nội dung trả lời Làm rõ E HSMT gói thầu VTYT thuộc KHLCNT Mua sắm VTYT năm 2021.pdf
Ngày trả lời 11:03 04/11/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 cho Bệnh viện Phụ sản
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện phụ sản năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Phụ sản Thái Bình + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Giám định và Thẩm định tài sản Việt Nam và Sở Tài chinh tỉnh Thái Bình; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Dự án đầu tư Thái Bình (Số 62, phố Hoàng Hoa Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không tại Thái Bình (Số 111, phố Trần Bình Trọng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530A đường Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với sản phẩm nhập khẩu, Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật -nếu có); Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế; Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có).
E-CDNT 12.2
: Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, thời hạn sử dụng...Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 239, phố Hai Bà Trưng, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tưu - thiết bị y tế, Bệnh viện Phụ sản Thái Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Thái Bình (Số 237, phố Hai bà Trưng, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tan nhanh có kim Catgut Plain số 1 Hãng SX: SMI (hoặc tương đương) 1.200 Tép Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
2 Chỉ line Hãng SX: DMC (hoặc tương đương) 50 Cuộn Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
3 Chỉ Polyglactin 910 số 1 tiêu chậm Hãng SX: SMI (hoặc tương đương) 1.800 Sợi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
4 Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm Hãng SX: SMI (hoặc tương đương) 900 Sợi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
5 Găng tay cao su y tế có bột 240mm Hãng SX: Nam tín (hoặc tương đương) 60.000 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
6 Găng tay sản khoa đã tiệt trùng các số Hãng SX: Nam Tín (hoặc tương đương) 400 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
7 Găng phẫu thuật tiệt trùng các số Hãng SX: Tân Xuân Tâm (hoặc tương đương) 9.000 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
8 38669 STA CUVETTE 6 x 1000 (Thùng/6 cuộn x 1000 cái) Hãng SX: Stago (hoặc tương đương) 13 Cuộn Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Vận chuyển, giao hàng 1 Lần Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn,TP.Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tan nhanh có kim Catgut Plain số 1 1.200 Tép Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
2 Chỉ line 50 Cuộn Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
3 Chỉ Polyglactin 910 số 1 tiêu chậm 1.800 Sợi Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
4 Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm 900 Sợi Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
5 Găng tay cao su y tế có bột 240mm 60.000 Đôi Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
6 Găng tay sản khoa đã tiệt trùng các số 400 Đôi Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
7 Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 9.000 Đôi Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN
8 38669 STA CUVETTE 6 x 1000 (Thùng/6 cuộn x 1000 cái) 13 Cuộn Tại Bệnh viện Phụ sản Thái Bình (Số 530A, đường Lý Bôn, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng không kể ngày lễ và thứ 7, CN

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tan nhanh có kim Catgut Plain số 1
Hãng SX: SMI (hoặc tương đương)
1.200 Tép Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
2 Chỉ line
Hãng SX: DMC (hoặc tương đương)
50 Cuộn Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
3 Chỉ Polyglactin 910 số 1 tiêu chậm
Hãng SX: SMI (hoặc tương đương)
1.800 Sợi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
4 Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm
Hãng SX: SMI (hoặc tương đương)
900 Sợi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
5 Găng tay cao su y tế có bột 240mm
Hãng SX: Nam tín (hoặc tương đương)
60.000 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
6 Găng tay sản khoa đã tiệt trùng các số
Hãng SX: Nam Tín (hoặc tương đương)
400 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
7 Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Hãng SX: Tân Xuân Tâm (hoặc tương đương)
9.000 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
8 38669 STA CUVETTE 6 x 1000 (Thùng/6 cuộn x 1000 cái)
Hãng SX: Stago (hoặc tương đương)
13 Cuộn Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 130

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây