Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500368676-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500368676-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT | Tư vấn lập E-HSMT | 286a đường Nguyễn Thị Thập - - Phường Trung An - Tỉnh Đồng Tháp |
| 2 | CÔNG TY TNHH TMDV VÀ TƯ VẤN AN PHÁT | Tư vấn thẩm định E-HSMT | số 225, đường Ấp Bắc - - Phường Đạo Thạnh - Tỉnh Đồng Tháp |
| 3 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 286a đường Nguyễn Thị Thập - - Phường Trung An - Tỉnh Đồng Tháp |
| 4 | CÔNG TY TNHH TMDV VÀ TƯ VẤN AN PHÁT | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 225, đường Ấp Bắc - - Phường Đạo Thạnh - Tỉnh Đồng Tháp |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Anti HCV
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Anti HBs test nhanh
|
4.892.000
|
4.892.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Bông y tế không thấm
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Bông y tế thấm nước
|
73.320.000
|
73.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Băng keo lụa (2,5cmx5m)
|
374.640.000
|
374.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Băng keo hấp ướt 19mm x 50m
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Băng cuộn 0,07m x 1,5m
|
15.065.000
|
15.065.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Băng chun, băng đàn hồi 10cm x 3,5m
|
113.295.000
|
113.295.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Băng keo thun co dãn 6cm x 4,5m
|
2.430.000
|
2.430.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Băng bột bó 10cm x 2,7m
|
15.570.000
|
15.570.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Băng bột bó 15cm x 2,7m
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Băng chỉ thị nhiệt 12,5mm x 50m
|
2.362.500
|
2.362.500
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bao đo huyết áp kế người lớn
|
480.000
|
480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bơm tiêm 1ml + kim
|
2.784.000
|
2.784.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bơm kim tiêm Insulin sử dụng một lần
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bơm tiêm 3ml + kim
|
26.550.000
|
26.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bơm tiêm 5ml + kim
|
49.560.000
|
49.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bơm tiêm 10ml + kim
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bơm tiêm 20ml + kim
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bơm tiêm 50ml (bơm tiêm tự động)
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bơm tiêm 50ml cho ăn
|
700.000
|
700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Bộ rửa dạ dày người lớn
|
30.100.000
|
30.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bộ rửa dạ dày trẻ em
|
860.000
|
860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bộ dây truyền dịch
|
110.880.000
|
110.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Túi hơi huyết áp kế người lớn
|
800.000
|
800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bóng đèn hồng ngoại
|
425.000
|
425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Chén chum (inox)
|
1.380.000
|
1.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Chỉ khâu không tiêu 2/0
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Chỉ khâu không tiêu 3/0
|
129.150.000
|
129.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Chỉ khâu không tiêu 4/0
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Chỉ khâu không tiêu 5/0
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Chỉ khâu tan 2/0
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Chỉ khâu tan 3/0
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Chỉ khâu liền kim 3/0, 75cm
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Dây nối 3 chia
|
147.000
|
147.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Dây thở oxy có túi
|
264.000
|
264.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Dây nối bơm tiêm điện tự động
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Dây thở oxy người lớn
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Dây thở oxy trẻ em
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Dây thở oxy sơ sinh
|
100.000
|
100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Dây garo
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Dây hút đàm số 14
|
375.000
|
375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Dây cho ăn
|
884.000
|
884.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Đai xương đòn số 5
|
590.000
|
590.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Đai xương đòn số 6
|
3.245.000
|
3.245.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Đai xương đòn số 7
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Đai xương đòn số 8
|
6.490.000
|
6.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Đai desault trái số 2
|
9.040.000
|
9.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Đai desault phải số 2
|
9.040.000
|
9.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Đai desault trái số 3
|
1.130.000
|
1.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Đai desault phải số 3
|
1.130.000
|
1.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Đai xương cẳng tay (nẹp vải) trái
|
4.485.000
|
4.485.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Đai xương cẳng tay (nẹp vải) phải
|
4.485.000
|
4.485.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Đai xương cánh tay (nẹp vải)
|
14.300.000
|
14.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
21.440.000
|
21.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Đầu col vàng, có khía
|
1.125.000
|
1.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Đầu col xanh, có khía
|
945.000
|
945.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn 19x72mm
|
18.400.000
|
18.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Gòn viên kích thước 2cm
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Gòn bao (kích thước 8x16cm) chưa tiệt khuẩn
|
29.120.000
|
29.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Gạc 5x6,5cm
|
344.000
|
344.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Gạc y tế
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Găng tay y tế các size
|
313.500.000
|
313.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Găng tay tiệt trùng
|
82.350.000
|
82.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Gel đo điện tim, 250ml
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Gel siêu âm, bình 5 lít
|
7.840.000
|
7.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Gel bôi trơn (thông tiểu)
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Giấy đo điện tim 3 cần (60mm x 30m)
|
15.015.000
|
15.015.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Giấy đo điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 200p)
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Giấy đo điện tim 6 cần (58mm x 20m)
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Giấy đo Monitor sản khoa (152mm x 90mm x150 tờ)
|
3.525.000
|
3.525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Giấy in nhiệt khổ 57 x 45mm
|
360.000
|
360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Giấy siêu âm trắng đen
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Giấy y tế
|
9.568.000
|
9.568.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Lame dán 22 x40mm
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Lame kính
|
740.000
|
740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Lọ đựng nước tiểu
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Lọ đựng phân không chất bảo quản
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Lưỡi dao mổ số 11
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Lancet
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Kim tiêm sử dụng một lần (Kim rút thuốc)
|
17.376.000
|
17.376.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Kim luồn số 22 (xanh)
|
161.700.000
|
161.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Kim luồn số 24 (vàng)
|
46.662.000
|
46.662.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Kim châm cứu số 2
|
590.000
|
590.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Kim châm cứu số 3
|
35.400.000
|
35.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Kim châm cứu số 4
|
38.350.000
|
38.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Kim châm cứu số 5
|
44.250.000
|
44.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Kim châm cứu số 7
|
21.240.000
|
21.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Kim châm cứu số 7 đã cắt đầu dùng cho cấy chỉ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Kim nha ngắn
|
4.844.000
|
4.844.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Kim nha dài
|
462.500
|
462.500
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Kẹp rốn
|
37.800
|
37.800
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Khẩu trang y tế 4 lớp
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Khuyên cấy vi sinh
|
15.000
|
15.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Ambu giúp thở (bóp bóng) người lớn
|
35.721.000
|
35.721.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Ambu giúp thở (bóp bóng) trẻ em
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Miếng dán điện cực máy Monitor
|
837.900
|
837.900
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Mask phun khí dung người lớn
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Mask phun khí dung trẻ em
|
784.000
|
784.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Bóp bóng giúp thở Ampu có van thông minh sơ sinh các cở
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Máy đo huyết áp người lớn
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Máy đo huyết áp trẻ em
|
34.860.000
|
34.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Nhiệt kế thủy ngân
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Nhiệt kế điện tử
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Nẹp gỗ 80cm
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Nẹp gỗ 120cm
|
11.256.960
|
11.256.960
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Nẹp cẳng tay
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Nẹp cổ cứng
|
430.000
|
430.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Nẹp cổ trẻ em
|
860.000
|
860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Nẹp đùi Zimmer
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Nẹp Iselin 25cm
|
7.400.000
|
7.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Ống nghe
|
11.800.000
|
11.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Ống thông dạ dày số 16
|
680.000
|
680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Ống nội khí quản không bóng chèn 2.0
|
40.950
|
40.950
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Ống nội khí quản không bóng chèn 2.5
|
40.950
|
40.950
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Ống nội khí quản không bóng chèn 3.0
|
36.000
|
36.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Ống nội khí quản 2.5
|
47.250
|
47.250
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Ống nội khí quản 4.0
|
75.600
|
75.600
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Ống nội khí quản 4.5
|
47.250
|
47.250
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Ống nội khí quản 6.5
|
236.250
|
236.250
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Ống nội khí quản 7.0
|
708.750
|
708.750
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Ống nội khí quản 7.5
|
708.750
|
708.750
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Ống hút nhớt sơ sinh
|
37.500
|
37.500
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Ống nghiệm nhựa không nắp
|
650.000
|
650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Ống nghiệm trắng có nắp
|
2.067.000
|
2.067.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Ống Eppendorf 1,5ml
|
808.500
|
808.500
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Ống HCT
|
122.000
|
122.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Ống nghiệm EDTA
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Ống nghiệm Heparin
|
31.390.000
|
31.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Ống nghiệm NaF
|
2.555.000
|
2.555.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Ống Serum
|
8.996.000
|
8.996.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
H-Pylori test
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Pence không mấu
|
350.000
|
350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Phim X Quang 20x25 KTS
|
632.000.000
|
632.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Phim in KTS 20 x 25cm
|
455.364.000
|
455.364.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Phim in Laser 20 x 25cm
|
436.800.000
|
436.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Hộp đựng thuốc 3 ngăn
|
142.800
|
142.800
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Sáp paraffin
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Que thử đường huyết
|
34.250.000
|
34.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
HBeAg test nhanh
|
3.087.000
|
3.087.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
HBsAg test nhanh
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
HIV test nhanh
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Sonde tiểu 1 nhánh số 14
|
615.000
|
615.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Sonde tiểu 1 nhánh số 16
|
1.230.000
|
1.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Sonde tiểu 2 nhánh số 14
|
204.750
|
204.750
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Sonde tiểu 2 nhánh số 16
|
8.190.000
|
8.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Sonde tiểu 2 nhánh số 18
|
2.457.000
|
2.457.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Sonde hậu môn sơ sinh
|
17.000
|
17.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Sample cup 2,5 ml
|
1.914.000
|
1.914.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Túi đựng nước tiểu có dây
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Test thử ma túy 5 trong 1 (Morphin, Amphetamin, Codein, Heroin, Marijuana)
|
217.150.000
|
217.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Test thử sốt xuất huyết NS1 Ag
|
126.144.000
|
126.144.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Test thử Troponin I
|
37.300.000
|
37.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Test thử giang mai
|
6.851.250
|
6.851.250
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Túi ép dẹp 100mm x 200m
|
4.530.000
|
4.530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Túi ép dẹp 200mm x 200m
|
18.270.000
|
18.270.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Túi ép dẹp 150mm x 200m
|
8.900.000
|
8.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Anti A
|
980.000
|
980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Anti B
|
980.000
|
980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Acid acetic
|
122.000
|
122.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Cloramin B
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Cồn 70 độ
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Dung dịch ngâm khử nhiễm dụng cụ trước khi hấp tiệt khuẩn
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Dung dịch xử lý oxy hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Dung dịch rửa vết thương Oxy già
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Glugol
|
500.000
|
500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Nước cất
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Nước tẩy Javel
|
84.000
|
84.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Thuốc nhuộm Giemsa
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Oxy già 30%
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Hóa chất nhuộm tế bào EA 50
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Hóa chất nhuộm tế bào OG 6
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Hóa chất nhuộm tế bào Hematoxylin
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Keo dán lam
|
2.864.160
|
2.864.160
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Hóa chất XYLEN
|
702.000
|
702.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ
|
22.850.000
|
22.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ
|
52.250.000
|
52.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Ngáng miệng nội soi dạ dày, người lớn, có dây choàng
|
760.000
|
760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Khay hạt đậu sâu trung 400ml
|
525.000
|
525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Hộp hấp tròn inox (30x20cm)
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Oxy khí (chai lớn 6-7m3)
|
146.000.000
|
146.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không phải là tôi quá thông minh, chỉ là tôi chịu bỏ nhiều thời gian hơn với rắc rối. "
Albert Einstein
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.