Thông báo mời thầu

Vật tư y tế lần 1, gồm 284 danh mục

Tìm thấy: 10:32 02/08/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư y tế
Tên gói thầu
Vật tư y tế lần 1, gồm 284 danh mục
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/08/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
977
Ngày phê duyệt
02/08/2024 10:29
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Viện Huyết học Truyền máu TW
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:31 02/08/2024
đến
09:00 19/08/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 19/08/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.560.658.712 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm sáu mươi triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn bảy trăm mười hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2024 (16/01/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Áo giấy vô trùng
15.944.540
15.944.540
0
12 tháng
2
AST - GP
49.155.600
49.155.600
0
12 tháng
3
AST - N
163.800.000
163.800.000
0
12 tháng
4
AST - ST
6.554.800
6.554.800
0
12 tháng
5
AST - YS
33.180.000
33.180.000
0
12 tháng
6
Ba chạc có dây nối
11.271.510
11.271.510
0
12 tháng
7
Ba chạc không dây nối
14.163.412
14.163.412
0
12 tháng
8
Bảng mạch xử lý tín hiệu máy định nhóm máu tự động
555.545.520
555.545.520
0
12 tháng
9
Bao đo huyết áp cho máy Moniotr (dùng cho người lớn)
27.475.000
27.475.000
0
12 tháng
10
Bao đo huyết áp cho máy Moniotr (dùng cho trẻ em)
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
11
Băng cuộn dính không dệt 5 cm x 4,5m
3.405.705.000
3.405.705.000
0
12 tháng
12
Băng dính cuộn 5cm x 5m
602.700.000
602.700.000
0
12 tháng
13
Băng dính chỉ thị nhiệt
18.291.000
18.291.000
0
12 tháng
14
Băng dính miếng (băng cá nhân)
89.364.870
89.364.870
0
12 tháng
15
Băng gạc vô trùng 70 x 53mm
5.472.000
5.472.000
0
12 tháng
16
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
5.389.800
5.389.800
0
12 tháng
17
Băng phim cố định kim luồn 6cm x 7cm
44.074.800
44.074.800
0
12 tháng
18
Băng thun 7,5cm x 4,5m
840.000
840.000
0
12 tháng
19
Bi từ đo quang
342.000.000
342.000.000
0
12 tháng
20
Bình nuôi cấy 25cm2 có màng lọc
6.273.200
6.273.200
0
12 tháng
21
Bình nuôi cấy 25cm2 không có màng lọc
146.000.000
146.000.000
0
12 tháng
22
Bình nhựa chứa dung dịch pha loãng máy PK7300
22.021.200
22.021.200
0
12 tháng
23
Bóng Ampu + mash
55.891.400
55.891.400
0
12 tháng
24
Bóng đèn halogen cho kính hiển vi quang học loại 6V 20W
5.760.000
5.760.000
0
12 tháng
25
Bóng đèn huỳnh quang cho máy xét nghiệm định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
111.962.400
111.962.400
0
12 tháng
26
Bóng đèn nội soi
3.525.000
3.525.000
0
12 tháng
27
Bộ dụng cụ thu thập máu cuống rốn
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
28
Bộ đo huyết áp người lớn
125.215.000
125.215.000
0
12 tháng
29
Bộ đo huyết áp trẻ em
11.524.150
11.524.150
0
12 tháng
30
Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương
11.925.000.000
11.925.000.000
0
12 tháng
31
Bộ kít bảo trì máy nhuộm hoá mô miễn dịch (Aspiration Probe Cleaning)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
32
Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu (khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 8 đơn vị từ 2000 ml máu toàn phần)
8.464.000.000
8.464.000.000
0
12 tháng
33
Bộ kit xử lý và bảo quản máu dây rốn
429.000.000
429.000.000
0
12 tháng
34
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
12.180.000
12.180.000
0
12 tháng
35
Bộ nối túi máu vào ống xử lý tách tế bào
40.850.000
40.850.000
0
12 tháng
36
Bộ ống xử lý tách chọn lọc tế bào CD34 (ClinicMacs Tubing Set TS)
226.500.000
226.500.000
0
12 tháng
37
Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 250 ml
131.400.000
131.400.000
0
12 tháng
38
Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 500 ml
139.750.000
139.750.000
0
12 tháng
39
Bông cắt vô trùng 2 x 2 cm
359.950.000
359.950.000
0
12 tháng
40
Bông cắt vô trùng 2x2cm (dùng cho bệnh nhân nhi)
11.222.900
11.222.900
0
12 tháng
41
Bông cắt vô trùng 3,5x4cm
17.528.000
17.528.000
0
12 tháng
42
Bông gạc vô trùng (đắp vết thương) 6 x 15 cm
69.883.920
69.883.920
0
12 tháng
43
Bông hút nước
25.392.933
25.392.933
0
12 tháng
44
Bông không thấm nước
146.666
146.666
0
12 tháng
45
Bông tẩm cồn
63.906.600
63.906.600
0
12 tháng
46
Bơm đẩy kim hút cho máy hóa mô miễn dịch: Syringe (tor 9-Port Pump)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
47
Bơm hút dung dịch rửa máy PK7300
15.021.600
15.021.600
0
12 tháng
48
Bơm nước đầu vào máy PK 7300
49.019.040
49.019.040
0
12 tháng
49
Bơm Sheath (Sheath Pump) dùng cho máy Navios
51.365.600
51.365.600
0
12 tháng
50
Bơm tiêm cản quang
23.637.600
23.637.600
0
12 tháng
51
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml
469.648.080
469.648.080
0
12 tháng
52
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml
23.535.900
23.535.900
0
12 tháng
53
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml
3.011.800
3.011.800
0
12 tháng
54
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml (dùng cho bơm tiêm điện)
2.493.180
2.493.180
0
12 tháng
55
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3ml
323.100.914
323.100.914
0
12 tháng
56
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml
3.175.000
3.175.000
0
12 tháng
57
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (dùng cho bơm tiêm điện)
18.392.500
18.392.500
0
12 tháng
58
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml ăn sonde
4.998.000
4.998.000
0
12 tháng
59
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml
332.654.500
332.654.500
0
12 tháng
60
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 20ml
6.669.600
6.669.600
0
12 tháng
61
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml
7.599.600
7.599.600
0
12 tháng
62
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml
50.664.000
50.664.000
0
12 tháng
63
Buồng tiêm truyền dưới da
1.040.000.000
1.040.000.000
0
12 tháng
64
Canuyn mayo
770.032
770.032
0
12 tháng
65
Casset đúc mô có nắp
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
66
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
123.836.969
123.836.969
0
12 tháng
67
Cân bàn khám sức khỏe (lấy máu lưu động)
27.951.000
27.951.000
0
12 tháng
68
Cân đĩa liền
58.125.000
58.125.000
0
12 tháng
69
Cellulose acetate filter
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
70
Cóng đo hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
56.014.200
56.014.200
0
12 tháng
71
Cóng đo quang (Cuvettes, 450µl)
354.312.000
354.312.000
0
12 tháng
72
Cóng đựng hóa chất máy PK 7300
15.420.672
15.420.672
0
12 tháng
73
Cóng phản ứng cho máy Liaison XL
155.502.000
155.502.000
0
12 tháng
74
Cốc thủy tinh có mỏ 500ml
3.834.000
3.834.000
0
12 tháng
75
Cốc thủy tinh có mỏ loại 1000ml
1.779.855
1.779.855
0
12 tháng
76
Cuốn giấy in nhiệt cho máy máu lắng MICROset - System®
170.000
170.000
0
12 tháng
77
Cuvette Acustar dùng cho máy xét nghiệm đông máu Acustar
108.145.800
108.145.800
0
12 tháng
78
Chai đựng hóa chất nắp vặn 1 lit
5.775.000
5.775.000
0
12 tháng
79
Chai đựng hóa chất nắp vặn 10 lit
12.540.000
12.540.000
0
12 tháng
80
Chai đựng hóa chất nắp vặn 5 lit
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
81
Dao nối vô trùng (dùng cho thu gom máu)
807.992.900
807.992.900
0
12 tháng
82
Dầu soi “Immersol” 518 F
14.578.330
14.578.330
0
12 tháng
83
Dây nối bơm cản quang
10.266.560
10.266.560
0
12 tháng
84
Dây nối bơm tiêm điện
17.388.850
17.388.850
0
12 tháng
85
Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bệnh nhân nhi
191.418.500
191.418.500
0
12 tháng
86
Dây thở ôxy
32.136.000
32.136.000
0
12 tháng
87
Dây truyền dịch
1.171.702.800
1.171.702.800
0
12 tháng
88
Dây truyền dịch đếm giọt
77.038.500
77.038.500
0
12 tháng
89
Dây truyền dịch hóa chất tránh ánh sáng
71.395.000
71.395.000
0
12 tháng
90
Dây truyền dịch máy
71.749.500
71.749.500
0
12 tháng
91
Dây truyền hóa chất đầu dây mang kim dạng xoắn
232.750.000
232.750.000
0
12 tháng
92
Dây truyền máu
1.203.014.400
1.203.014.400
0
12 tháng
93
Dụng cụ lấy mẫu
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
94
Đầu côn 10µl có lọc
88.970.112
88.970.112
0
12 tháng
95
Đầu côn 100µl có lọc
46.628.736
46.628.736
0
12 tháng
96
Đầu côn 1000µl có lọc
43.424.832
43.424.832
0
12 tháng
97
Đầu côn 200µl có lọc
17.678.400
17.678.400
0
12 tháng
98
Đầu côn 30µl có lọc
17.793.600
17.793.600
0
12 tháng
99
Đầu côn dùng một lần cho máy Liaison XL
42.928.704
42.928.704
0
12 tháng
100
Đầu côn hút nhả nhiều bước 0,1ml
9.840.000
9.840.000
0
12 tháng
101
Đầu côn hút nhả nhiều bước 0,2ml
9.840.000
9.840.000
0
12 tháng
102
Đầu côn trắng 10µl
18.879.000
18.879.000
0
12 tháng
103
Đầu côn vàng 200µl
94.517.000
94.517.000
0
12 tháng
104
Đầu côn vàng 200µl chia vạch
8.600.000
8.600.000
0
12 tháng
105
Đầu côn xanh 1000µl
4.672.000
4.672.000
0
12 tháng
106
Đầu côn xanh 1000µl có chia vạch
8.671.000
8.671.000
0
12 tháng
107
Đầu đo SP02 cho máy Monitor
9.030.000
9.030.000
0
12 tháng
108
Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch)
17.992.800
17.992.800
0
12 tháng
109
Đầu nối vô trùng
123.000.000
123.000.000
0
12 tháng
110
Đệm ClinicMacs dùng cho tách tế bào bằng hạt từ (ClinicMacs PBS/EDTA Buffer)
31.140.000
31.140.000
0
12 tháng
111
Đĩa 96 giếng có đáy chữ V cho máy tách mẫu tự động
158.750.000
158.750.000
0
12 tháng
112
Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động
13.237.680
13.237.680
0
12 tháng
113
Điện cực tim
724.500
724.500
0
12 tháng
114
Đồng hồ bấm giây
2.370.000
2.370.000
0
12 tháng
115
Đồng hồ bấm giây đếm ngược cho phòng thí nghiệm
4.183.700
4.183.700
0
12 tháng
116
Đồng hồ hẹn giờ
6.360.000
6.360.000
0
12 tháng
117
Gạc củ ấu loại nhỏ
1.750.500
1.750.500
0
12 tháng
118
Gạc củ ấu sản khoa
18.346.680
18.346.680
0
12 tháng
119
Gạc cuộn 10cm x 5m
1.260.416
1.260.416
0
12 tháng
120
Gạc hút nước
122.544.000
122.544.000
0
12 tháng
121
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x 7,5 cm
227.731.680
227.731.680
0
12 tháng
122
Gạc phẫu thuật vô trùng 12 lớp 10 x 10 cm
10.731.052
10.731.052
0
12 tháng
123
Găng khám
911.007.292
911.007.292
0
12 tháng
124
Găng không bột tan dùng pha hoá chất và điều trị ung thư
606.689.600
606.689.600
0
12 tháng
125
Găng tay hộ lý
21.569.600
21.569.600
0
12 tháng
126
Găng tay vô trùng
275.354.000
275.354.000
0
12 tháng
127
Gel điện tim
2.203.200
2.203.200
0
12 tháng
128
Gel siêu âm
9.355.500
9.355.500
0
12 tháng
129
GN card dùng cho máy định danh vi khuẩn
65.800.000
65.800.000
0
12 tháng
130
GP card dùng cho máy định danh vi khuẩn
26.197.280
26.197.280
0
12 tháng
131
Giá đựng nước tiểu Inox
1.305.000
1.305.000
0
12 tháng
132
Giấy điện tim 6 kênh
19.012.000
19.012.000
0
12 tháng
133
Giấy in nhiệt
164.560
164.560
0
12 tháng
134
Giấy lau kính hiển vi
77.975.000
77.975.000
0
12 tháng
135
Giấy lọc thô
80.000
80.000
0
12 tháng
136
Giấy siêu âm
51.600.000
51.600.000
0
12 tháng
137
Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34
510.330.000
510.330.000
0
12 tháng
138
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn
127.054.200
127.054.200
0
12 tháng
139
Hộp bảo vệ túi tế bào gốc máu dây rốn (cho túi 25 ml)
145.800.000
145.800.000
0
12 tháng
140
Hộp bông cồn Inox ø6cm
5.825.220
5.825.220
0
12 tháng
141
Hộp cắm đầu côn vàng
660.000
660.000
0
12 tháng
142
Hộp cắm đầu côn xanh
590.000
590.000
0
12 tháng
143
Hộp đựng và bảo quản tiêu bản
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
144
Hộp Inox chữ nhật: Kích thước 23*11*5cm
492.000
492.000
0
12 tháng
145
Hộp lồng petri đường kính 90mm vô trùng
9.636.000
9.636.000
0
12 tháng
146
Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml
83.170.500
83.170.500
0
12 tháng
147
Kéo đầu tròn 16 cm
8.393.000
8.393.000
0
12 tháng
148
Kéo thẳng 18 cm
11.020.500
11.020.500
0
12 tháng
149
Kim cánh bướm: Các số 18, 22, 23, 25
1.908.480
1.908.480
0
12 tháng
150
Kim chọc hút tủy xương một lần
6.129.944.004
6.129.944.004
0
12 tháng
151
Kim hút hóa chất cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
116.685.360
116.685.360
0
12 tháng
152
Kim hút huyết tương cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
166.140.720
166.140.720
0
12 tháng
153
Kim hút tế bào máy PK 7300
183.494.160
183.494.160
0
12 tháng
154
Kim lấy máu, lấy thuốc (các số)
207.870.000
207.870.000
0
12 tháng
155
Kim luồn cánh bướm G24
721.032.000
721.032.000
0
12 tháng
156
Kim luồn tĩnh mạch Catheter
1.503.906.800
1.503.906.800
0
12 tháng
157
Kim sinh thiết tủy xương một lần
3.617.315.000
3.617.315.000
0
12 tháng
158
Kim tiêm tủy sống
212.959.200
212.959.200
0
12 tháng
159
Kìm vuốt máu cho Khoa Điều chế
224.000.000
224.000.000
0
12 tháng
160
Kìm vuốt máu cho Khoa Hiến máu
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
161
Kít gạn tiểu cầu điều trị kim đôi
7.486.884.000
7.486.884.000
0
12 tháng
162
Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt
12.133.000.000
12.133.000.000
0
12 tháng
163
Kít tách thu nhận tế bào gốc P1YA
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
164
Kít tinh sạch tế bào gốc
1.276.000.000
1.276.000.000
0
12 tháng
165
Kít trao đổi huyết tương comtec
1.747.200.000
1.747.200.000
0
12 tháng
166
Kít trao đổi huyết tương Optia
935.000.000
935.000.000
0
12 tháng
167
Khay chữ nhật: Kích thước 20*25cm
10.600.000
10.600.000
0
12 tháng
168
Khay chữ nhật: Kích thước 30*40cm
11.800.000
11.800.000
0
12 tháng
169
Khay chữ nhật: Kích thước 35*50cm
902.500
902.500
0
12 tháng
170
Khay giữ lạnh 24 vị trí
32.038.000
32.038.000
0
12 tháng
171
Khay giữ lạnh 96 vị trí (PCR cooler)
17.830.000
17.830.000
0
12 tháng
172
Khay quả đậu loại nhỏ
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
173
Khay quả đậu loại to
3.520.000
3.520.000
0
12 tháng
174
Khẩu trang có than hoạt tính
38.100.000
38.100.000
0
12 tháng
175
Khẩu trang giấy
115.753.872
115.753.872
0
12 tháng
176
Khẩu trang giấy (dùng cho khu vực ghép tế bào gốc)
12.331.200
12.331.200
0
12 tháng
177
Khối chứa kim hút dùng máy PK 7300
15.612.480
15.612.480
0
12 tháng
178
Khối rửa kim hút (Sample head) dùng cho máy Navios
39.668.400
39.668.400
0
12 tháng
179
Lam kính dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
381.240.000
381.240.000
0
12 tháng
180
Lam kính mài 1 đầu
5.147.424
5.147.424
0
12 tháng
181
Lam kính thường
102.977.568
102.977.568
0
12 tháng
182
Lamen 18*18
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
183
Lamen 22*22
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
184
Lamen 24*40
15.840.000
15.840.000
0
12 tháng
185
Lọ đựng sinh phẩm hồng cầu mẫu 10ml
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
186
Lọ lấy mẫu đờm xét nghiệm vô trùng
7.889.598
7.889.598
0
12 tháng
187
Lọ lấy mẫu phân xét nghiệm
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
188
Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động
18.800.000
18.800.000
0
12 tháng
189
Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương
401.544.000
401.544.000
0
12 tháng
190
Màng bơm chân không cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
23.531.040
23.531.040
0
12 tháng
191
Mask thở máy khí dung (có dây và bầu đựng thuốc)
179.502.552
179.502.552
0
12 tháng
192
Mask thở ôxy (dây + chụp)
113.120.000
113.120.000
0
12 tháng
193
Mask thở ôxy (dây + chụp) có túi không hít lại
14.136.000
14.136.000
0
12 tháng
194
Micropipet 10 -100 µl
100.409.000
100.409.000
0
12 tháng
195
Micropipet 100-1000 µl
33.263.100
33.263.100
0
12 tháng
196
Micropipet 1-10 µl
28.145.700
28.145.700
0
12 tháng
197
Micropipet 2 -20 µl
37.818.000
37.818.000
0
12 tháng
198
Micropipet 20 -200 µl
30.472.200
30.472.200
0
12 tháng
199
Micropipet 50 - 200µl
33.329.000
33.329.000
0
12 tháng
200
Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu)
7.780.000.000
7.780.000.000
0
12 tháng
201
Mũ giấy nam (vô trùng)
1.501.360
1.501.360
0
12 tháng
202
Mũ giấy nữ (vô trùng)
92.793.240
92.793.240
0
12 tháng
203
Nắp đậy lam kính (Bond Universal Covertiles)
110.950.000
110.950.000
0
12 tháng
204
Nitơ lỏng dùng cho bình XL55, XL180
770.000.000
770.000.000
0
12 tháng
205
Nút chặn kim luồn
147.277.500
147.277.500
0
12 tháng
206
Nước muối 0,45% dùng máy định danh vi khuẩn
10.683.192
10.683.192
0
12 tháng
207
Nhiệt ẩm kế điện tử
38.750.000
38.750.000
0
12 tháng
208
Nhiệt kế điện tử dùng cho tủ lạnh
37.153.974
37.153.974
0
12 tháng
209
Nhiệt kế điện tử đo quầy lạnh - 40 độ
8.573.994
8.573.994
0
12 tháng
210
Nhiệt kế điện tử đo quầy lạnh -80 độ
11.431.992
11.431.992
0
12 tháng
211
Nhiệt kế kẹp nách
18.154.180
18.154.180
0
12 tháng
212
Nhiệt kế thủy tinh (tủ lạnh)
817.810
817.810
0
12 tháng
213
Ô xy lỏng
317.700.000
317.700.000
0
12 tháng
214
Ống Cryo loại 2ml
56.430.000
56.430.000
0
12 tháng
215
Ống Cryo loại 5ml
16.170.000
16.170.000
0
12 tháng
216
Ống chạy PCR dạng thanh (0,2ml 8 – Well PCR Strip Tubes)
337.609.800
337.609.800
0
12 tháng
217
Ống đo quang cho máy Qubit
1.395.510.000
1.395.510.000
0
12 tháng
218
Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn
99.450.000
99.450.000
0
12 tháng
219
Ống Facon loại 5 ml
14.962.500
14.962.500
0
12 tháng
220
Ống Falcon loại 15 ml
61.916.400
61.916.400
0
12 tháng
221
Ống Falcon loại 50 ml
14.156.500
14.156.500
0
12 tháng
222
Ống Heparin Sodium
8.767.080
8.767.080
0
12 tháng
223
Ống máu lắng chân không
8.844.000
8.844.000
0
12 tháng
224
Ống nghiệm 5 ml dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
46.550.000
46.550.000
0
12 tháng
225
Ống nghiệm EDTA K3, chân không 6 ml
950.405.400
950.405.400
0
12 tháng
226
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp
80.392.800
80.392.800
0
12 tháng
227
Ống nghiệm tan huyết
941.931.900
941.931.900
0
12 tháng
228
Ống nhựa 1,5 ml loại đáy nhọn
12.025.000
12.025.000
0
12 tháng
229
Ống nhựa 2 ml loại đáy tròn
14.884.400
14.884.400
0
12 tháng
230
Ống nhựa Citrat 3,2%, chân không
164.754.000
164.754.000
0
12 tháng
231
Ống nhựa chân không Heparin Lithium 3ml
239.500.000
239.500.000
0
12 tháng
232
Ống nhựa EDTA 2ml
543.181.140
543.181.140
0
12 tháng
233
Ống nhựa EDTA -K2, chân không 4 ml
702.000.000
702.000.000
0
12 tháng
234
Ống nhựa EDTA-K2, chân không 2 ml
1.365.159.600
1.365.159.600
0
12 tháng
235
Ống nhựa không chống đông 2 ml (ống nghiệm đỏ)
164.523.700
164.523.700
0
12 tháng
236
Ống nhựa nắp đỏ 4 ml không bi nhựa
56.175.000
56.175.000
0
12 tháng
237
Ống Pyrex (ống dùng cho máy rửa tế bào)
21.780.000
21.780.000
0
12 tháng
238
Ống trộn hóa chất (Mixing Station) cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
239
Pank có mấu dài 16cm
1.265.316
1.265.316
0
12 tháng
240
Pank không mấu dài 16cm
16.682.966
16.682.966
0
12 tháng
241
Pipet lấy môi trường loại 10ml
2.568.000
2.568.000
0
12 tháng
242
Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử)
1.156.000
1.156.000
0
12 tháng
243
Pipet nhựa loại 3ml
142.191.400
142.191.400
0
12 tháng
244
Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên máy nhuộm hóa mô miễn dịch.
585.000.000
585.000.000
0
12 tháng
245
Phiến nhựa dùng máy PK7300
747.387.000
747.387.000
0
12 tháng
246
Phim CT
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
247
Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch
914.250.000
914.250.000
0
12 tháng
248
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu tại Labo
1.462.860.000
1.462.860.000
0
12 tháng
249
Phin lọc của bộ kít chọn lọc tế bào CD34 bằng hạt từ (Pre-System Filter)
9.050.000
9.050.000
0
12 tháng
250
Phin lọc Sheath 2 µm dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
25.936.200
25.936.200
0
12 tháng
251
Que tăm bông vô trùng
1.976.500
1.976.500
0
12 tháng
252
Reaction vercel cho máy DXI800
210.210.000
210.210.000
0
12 tháng
253
Sample cup 0,5 ml dùng cho máy miễn dịch
4.599.000
4.599.000
0
12 tháng
254
Sample cup 2,0ml
12.750.000
12.750.000
0
12 tháng
255
Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
256
Săng phẫu thuật
2.640.000
2.640.000
0
12 tháng
257
Sonde dạ dày các số
1.760.500
1.760.500
0
12 tháng
258
Sonde Foley tiểu 2 nhánh
5.290.146
5.290.146
0
12 tháng
259
Sonde Foley tiểu 3 nhánh
3.622.580
3.622.580
0
12 tháng
260
Sonde hậu môn các số
1.440.000
1.440.000
0
12 tháng
261
Tấm lọc than hoạt tính cho máy nhuộm tiêu bản Leica Autostainer XL (ST5010)
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
262
Test tube dùng cho xét nghiệm vi sinh
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
263
Tip lọc 15 - 1250 µl
10.483.200
10.483.200
0
12 tháng
264
Túi bao ngoài máu dây rốn
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
265
Túi ép dẹt có nếp gấp loại 25 cm x 100
73.800.000
73.800.000
0
12 tháng
266
Túi ép dẹt rộng 10cm x dài 200m
5.588.520
5.588.520
0
12 tháng
267
Túi ép dẹt rộng 15cm x dài 200m
13.440.000
13.440.000
0
12 tháng
268
Túi ép dẹt rộng 20cm x dài 200m
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
269
Túi ép dẹt rộng 30cm x dài 200m
92.119.920
92.119.920
0
12 tháng
270
Túi lấy máu đơn 250 ml dùng cho Ngân hàng Tế bào gốc và Lâm Sàng
548.101.568
548.101.568
0
12 tháng
271
Túi máu rỗng 1000ml
1.500.000.000
1.500.000.000
0
12 tháng
272
Túi máu rỗng 150 ml (bộ 4 túi)
1.024.000.000
1.024.000.000
0
12 tháng
273
Túi nước tiểu
3.949.550
3.949.550
0
12 tháng
274
Thanh đè lưỡi
125.000
125.000
0
12 tháng
275
Thanh xếp mẫu máy PK 7300
121.899.600
121.899.600
0
12 tháng
276
Trụ cắm pank inox
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
277
Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.C) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
17.366.400
17.366.400
0
12 tháng
278
Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.O) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
32.024.160
32.024.160
0
12 tháng
279
Van 3 ngả (Valve, 3-way) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
17.366.400
17.366.400
0
12 tháng
280
Van hút dung dịch rửa dùng máy PK 7300
9.694.080
9.694.080
0
12 tháng
281
Xốp cầm máu
169.697.088
169.697.088
0
12 tháng
282
Xylanh hút bệnh phẩm máy PK 7300
11.566.800
11.566.800
0
12 tháng
283
Xylanh hút hóa chất máy PK 7300
42.787.440
42.787.440
0
12 tháng
284
YST card dùng cho máy định danh vi khuẩn
36.036.000
36.036.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế lần 1, gồm 284 danh mục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế lần 1, gồm 284 danh mục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 185

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây