Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400246321-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400246321-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục "Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch" Bên mời thầu yêu cầu quy cách 100 tờ/hộp. Tuy nhiên, đóng gói của phim laser thông thường chỉ có quy cách 125 tờ/hộp hoặc 150 tờ/hộp. Đề nghị Bên mời thầu kiểm tra rà soát nội dung này của HSMT để nhà thầu có căn cứ chào thầu chính xác | Phúc đáp làm rõ E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Áo giấy vô trùng
|
15.944.540
|
15.944.540
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
AST - GP
|
49.155.600
|
49.155.600
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
AST - N
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
AST - ST
|
6.554.800
|
6.554.800
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
AST - YS
|
33.180.000
|
33.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Ba chạc có dây nối
|
11.271.510
|
11.271.510
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Ba chạc không dây nối
|
14.163.412
|
14.163.412
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bảng mạch xử lý tín hiệu máy định nhóm máu tự động
|
555.545.520
|
555.545.520
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bao đo huyết áp cho máy Moniotr (dùng cho người lớn)
|
27.475.000
|
27.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bao đo huyết áp cho máy Moniotr (dùng cho trẻ em)
|
12.800.000
|
12.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng cuộn dính không dệt 5 cm x 4,5m
|
3.405.705.000
|
3.405.705.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng dính cuộn 5cm x 5m
|
602.700.000
|
602.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng dính chỉ thị nhiệt
|
18.291.000
|
18.291.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Băng dính miếng (băng cá nhân)
|
89.364.870
|
89.364.870
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng gạc vô trùng 70 x 53mm
|
5.472.000
|
5.472.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
|
5.389.800
|
5.389.800
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng phim cố định kim luồn 6cm x 7cm
|
44.074.800
|
44.074.800
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng thun 7,5cm x 4,5m
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bi từ đo quang
|
342.000.000
|
342.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bình nuôi cấy 25cm2 có màng lọc
|
6.273.200
|
6.273.200
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bình nuôi cấy 25cm2 không có màng lọc
|
146.000.000
|
146.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bình nhựa chứa dung dịch pha loãng máy PK7300
|
22.021.200
|
22.021.200
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bóng Ampu + mash
|
55.891.400
|
55.891.400
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bóng đèn halogen cho kính hiển vi quang học loại 6V 20W
|
5.760.000
|
5.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bóng đèn huỳnh quang cho máy xét nghiệm định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
|
111.962.400
|
111.962.400
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bóng đèn nội soi
|
3.525.000
|
3.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bộ dụng cụ thu thập máu cuống rốn
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bộ đo huyết áp người lớn
|
125.215.000
|
125.215.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ đo huyết áp trẻ em
|
11.524.150
|
11.524.150
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương
|
11.925.000.000
|
11.925.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ kít bảo trì máy nhuộm hoá mô miễn dịch (Aspiration Probe Cleaning)
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu (khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 8 đơn vị từ 2000 ml máu toàn phần)
|
8.464.000.000
|
8.464.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ kit xử lý và bảo quản máu dây rốn
|
429.000.000
|
429.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
|
12.180.000
|
12.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ nối túi máu vào ống xử lý tách tế bào
|
40.850.000
|
40.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bộ ống xử lý tách chọn lọc tế bào CD34 (ClinicMacs Tubing Set TS)
|
226.500.000
|
226.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 250 ml
|
131.400.000
|
131.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 500 ml
|
139.750.000
|
139.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bông cắt vô trùng 2 x 2 cm
|
359.950.000
|
359.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bông cắt vô trùng 2x2cm (dùng cho bệnh nhân nhi)
|
11.222.900
|
11.222.900
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bông cắt vô trùng 3,5x4cm
|
17.528.000
|
17.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bông gạc vô trùng (đắp vết thương) 6 x 15 cm
|
69.883.920
|
69.883.920
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bông hút nước
|
25.392.933
|
25.392.933
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bông không thấm nước
|
146.666
|
146.666
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bông tẩm cồn
|
63.906.600
|
63.906.600
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm đẩy kim hút cho máy hóa mô miễn dịch: Syringe (tor 9-Port Pump)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bơm hút dung dịch rửa máy PK7300
|
15.021.600
|
15.021.600
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bơm nước đầu vào máy PK 7300
|
49.019.040
|
49.019.040
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bơm Sheath (Sheath Pump) dùng cho máy Navios
|
51.365.600
|
51.365.600
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bơm tiêm cản quang
|
23.637.600
|
23.637.600
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml
|
469.648.080
|
469.648.080
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml
|
23.535.900
|
23.535.900
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml
|
3.011.800
|
3.011.800
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml (dùng cho bơm tiêm điện)
|
2.493.180
|
2.493.180
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3ml
|
323.100.914
|
323.100.914
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml
|
3.175.000
|
3.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (dùng cho bơm tiêm điện)
|
18.392.500
|
18.392.500
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml ăn sonde
|
4.998.000
|
4.998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml
|
332.654.500
|
332.654.500
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 20ml
|
6.669.600
|
6.669.600
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml
|
7.599.600
|
7.599.600
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml
|
50.664.000
|
50.664.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Buồng tiêm truyền dưới da
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Canuyn mayo
|
770.032
|
770.032
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Casset đúc mô có nắp
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
123.836.969
|
123.836.969
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Cân bàn khám sức khỏe (lấy máu lưu động)
|
27.951.000
|
27.951.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Cân đĩa liền
|
58.125.000
|
58.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Cellulose acetate filter
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Cóng đo hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
|
56.014.200
|
56.014.200
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Cóng đo quang (Cuvettes, 450µl)
|
354.312.000
|
354.312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Cóng đựng hóa chất máy PK 7300
|
15.420.672
|
15.420.672
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Cóng phản ứng cho máy Liaison XL
|
155.502.000
|
155.502.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Cốc thủy tinh có mỏ 500ml
|
3.834.000
|
3.834.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Cốc thủy tinh có mỏ loại 1000ml
|
1.779.855
|
1.779.855
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Cuốn giấy in nhiệt cho máy máu lắng MICROset - System®
|
170.000
|
170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Cuvette Acustar dùng cho máy xét nghiệm đông máu Acustar
|
108.145.800
|
108.145.800
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Chai đựng hóa chất nắp vặn 1 lit
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Chai đựng hóa chất nắp vặn 10 lit
|
12.540.000
|
12.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Chai đựng hóa chất nắp vặn 5 lit
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Dao nối vô trùng (dùng cho thu gom máu)
|
807.992.900
|
807.992.900
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Dầu soi “Immersol” 518 F
|
14.578.330
|
14.578.330
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Dây nối bơm cản quang
|
10.266.560
|
10.266.560
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
17.388.850
|
17.388.850
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bệnh nhân nhi
|
191.418.500
|
191.418.500
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Dây thở ôxy
|
32.136.000
|
32.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dây truyền dịch
|
1.171.702.800
|
1.171.702.800
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Dây truyền dịch đếm giọt
|
77.038.500
|
77.038.500
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Dây truyền dịch hóa chất tránh ánh sáng
|
71.395.000
|
71.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Dây truyền dịch máy
|
71.749.500
|
71.749.500
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Dây truyền hóa chất đầu dây mang kim dạng xoắn
|
232.750.000
|
232.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Dây truyền máu
|
1.203.014.400
|
1.203.014.400
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Dụng cụ lấy mẫu
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Đầu côn 10µl có lọc
|
88.970.112
|
88.970.112
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Đầu côn 100µl có lọc
|
46.628.736
|
46.628.736
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Đầu côn 1000µl có lọc
|
43.424.832
|
43.424.832
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Đầu côn 200µl có lọc
|
17.678.400
|
17.678.400
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Đầu côn 30µl có lọc
|
17.793.600
|
17.793.600
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Đầu côn dùng một lần cho máy Liaison XL
|
42.928.704
|
42.928.704
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Đầu côn hút nhả nhiều bước 0,1ml
|
9.840.000
|
9.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Đầu côn hút nhả nhiều bước 0,2ml
|
9.840.000
|
9.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Đầu côn trắng 10µl
|
18.879.000
|
18.879.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Đầu côn vàng 200µl
|
94.517.000
|
94.517.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Đầu côn vàng 200µl chia vạch
|
8.600.000
|
8.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Đầu côn xanh 1000µl
|
4.672.000
|
4.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Đầu côn xanh 1000µl có chia vạch
|
8.671.000
|
8.671.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Đầu đo SP02 cho máy Monitor
|
9.030.000
|
9.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch)
|
17.992.800
|
17.992.800
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Đầu nối vô trùng
|
123.000.000
|
123.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Đệm ClinicMacs dùng cho tách tế bào bằng hạt từ (ClinicMacs PBS/EDTA Buffer)
|
31.140.000
|
31.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Đĩa 96 giếng có đáy chữ V cho máy tách mẫu tự động
|
158.750.000
|
158.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động
|
13.237.680
|
13.237.680
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Điện cực tim
|
724.500
|
724.500
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Đồng hồ bấm giây
|
2.370.000
|
2.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Đồng hồ bấm giây đếm ngược cho phòng thí nghiệm
|
4.183.700
|
4.183.700
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Đồng hồ hẹn giờ
|
6.360.000
|
6.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Gạc củ ấu loại nhỏ
|
1.750.500
|
1.750.500
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Gạc củ ấu sản khoa
|
18.346.680
|
18.346.680
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Gạc cuộn 10cm x 5m
|
1.260.416
|
1.260.416
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Gạc hút nước
|
122.544.000
|
122.544.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x 7,5 cm
|
227.731.680
|
227.731.680
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Gạc phẫu thuật vô trùng 12 lớp 10 x 10 cm
|
10.731.052
|
10.731.052
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Găng khám
|
911.007.292
|
911.007.292
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Găng không bột tan dùng pha hoá chất và điều trị ung thư
|
606.689.600
|
606.689.600
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Găng tay hộ lý
|
21.569.600
|
21.569.600
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Găng tay vô trùng
|
275.354.000
|
275.354.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Gel điện tim
|
2.203.200
|
2.203.200
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Gel siêu âm
|
9.355.500
|
9.355.500
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
GN card dùng cho máy định danh vi khuẩn
|
65.800.000
|
65.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
GP card dùng cho máy định danh vi khuẩn
|
26.197.280
|
26.197.280
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Giá đựng nước tiểu Inox
|
1.305.000
|
1.305.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Giấy điện tim 6 kênh
|
19.012.000
|
19.012.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Giấy in nhiệt
|
164.560
|
164.560
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Giấy lau kính hiển vi
|
77.975.000
|
77.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Giấy lọc thô
|
80.000
|
80.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Giấy siêu âm
|
51.600.000
|
51.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34
|
510.330.000
|
510.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn
|
127.054.200
|
127.054.200
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Hộp bảo vệ túi tế bào gốc máu dây rốn (cho túi 25 ml)
|
145.800.000
|
145.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Hộp bông cồn Inox ø6cm
|
5.825.220
|
5.825.220
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Hộp cắm đầu côn vàng
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Hộp cắm đầu côn xanh
|
590.000
|
590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Hộp đựng và bảo quản tiêu bản
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Hộp Inox chữ nhật: Kích thước 23*11*5cm
|
492.000
|
492.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Hộp lồng petri đường kính 90mm vô trùng
|
9.636.000
|
9.636.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml
|
83.170.500
|
83.170.500
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Kéo đầu tròn 16 cm
|
8.393.000
|
8.393.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Kéo thẳng 18 cm
|
11.020.500
|
11.020.500
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Kim cánh bướm: Các số 18, 22, 23, 25
|
1.908.480
|
1.908.480
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Kim chọc hút tủy xương một lần
|
6.129.944.004
|
6.129.944.004
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Kim hút hóa chất cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
|
116.685.360
|
116.685.360
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Kim hút huyết tương cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
|
166.140.720
|
166.140.720
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Kim hút tế bào máy PK 7300
|
183.494.160
|
183.494.160
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Kim lấy máu, lấy thuốc (các số)
|
207.870.000
|
207.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Kim luồn cánh bướm G24
|
721.032.000
|
721.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Kim luồn tĩnh mạch Catheter
|
1.503.906.800
|
1.503.906.800
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Kim sinh thiết tủy xương một lần
|
3.617.315.000
|
3.617.315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Kim tiêm tủy sống
|
212.959.200
|
212.959.200
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Kìm vuốt máu cho Khoa Điều chế
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Kìm vuốt máu cho Khoa Hiến máu
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Kít gạn tiểu cầu điều trị kim đôi
|
7.486.884.000
|
7.486.884.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt
|
12.133.000.000
|
12.133.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Kít tách thu nhận tế bào gốc P1YA
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Kít tinh sạch tế bào gốc
|
1.276.000.000
|
1.276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Kít trao đổi huyết tương comtec
|
1.747.200.000
|
1.747.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Kít trao đổi huyết tương Optia
|
935.000.000
|
935.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Khay chữ nhật: Kích thước 20*25cm
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Khay chữ nhật: Kích thước 30*40cm
|
11.800.000
|
11.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Khay chữ nhật: Kích thước 35*50cm
|
902.500
|
902.500
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Khay giữ lạnh 24 vị trí
|
32.038.000
|
32.038.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Khay giữ lạnh 96 vị trí (PCR cooler)
|
17.830.000
|
17.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Khay quả đậu loại nhỏ
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Khay quả đậu loại to
|
3.520.000
|
3.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Khẩu trang có than hoạt tính
|
38.100.000
|
38.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Khẩu trang giấy
|
115.753.872
|
115.753.872
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Khẩu trang giấy (dùng cho khu vực ghép tế bào gốc)
|
12.331.200
|
12.331.200
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Khối chứa kim hút dùng máy PK 7300
|
15.612.480
|
15.612.480
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Khối rửa kim hút (Sample head) dùng cho máy Navios
|
39.668.400
|
39.668.400
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Lam kính dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
|
381.240.000
|
381.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Lam kính mài 1 đầu
|
5.147.424
|
5.147.424
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Lam kính thường
|
102.977.568
|
102.977.568
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Lamen 18*18
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Lamen 22*22
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Lamen 24*40
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Lọ đựng sinh phẩm hồng cầu mẫu 10ml
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Lọ lấy mẫu đờm xét nghiệm vô trùng
|
7.889.598
|
7.889.598
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Lọ lấy mẫu phân xét nghiệm
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động
|
18.800.000
|
18.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương
|
401.544.000
|
401.544.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Màng bơm chân không cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
|
23.531.040
|
23.531.040
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Mask thở máy khí dung (có dây và bầu đựng thuốc)
|
179.502.552
|
179.502.552
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Mask thở ôxy (dây + chụp)
|
113.120.000
|
113.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Mask thở ôxy (dây + chụp) có túi không hít lại
|
14.136.000
|
14.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Micropipet 10 -100 µl
|
100.409.000
|
100.409.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Micropipet 100-1000 µl
|
33.263.100
|
33.263.100
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Micropipet 1-10 µl
|
28.145.700
|
28.145.700
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Micropipet 2 -20 µl
|
37.818.000
|
37.818.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Micropipet 20 -200 µl
|
30.472.200
|
30.472.200
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Micropipet 50 - 200µl
|
33.329.000
|
33.329.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu)
|
7.780.000.000
|
7.780.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Mũ giấy nam (vô trùng)
|
1.501.360
|
1.501.360
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Mũ giấy nữ (vô trùng)
|
92.793.240
|
92.793.240
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Nắp đậy lam kính (Bond Universal Covertiles)
|
110.950.000
|
110.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Nitơ lỏng dùng cho bình XL55, XL180
|
770.000.000
|
770.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Nút chặn kim luồn
|
147.277.500
|
147.277.500
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Nước muối 0,45% dùng máy định danh vi khuẩn
|
10.683.192
|
10.683.192
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Nhiệt ẩm kế điện tử
|
38.750.000
|
38.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Nhiệt kế điện tử dùng cho tủ lạnh
|
37.153.974
|
37.153.974
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Nhiệt kế điện tử đo quầy lạnh - 40 độ
|
8.573.994
|
8.573.994
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Nhiệt kế điện tử đo quầy lạnh -80 độ
|
11.431.992
|
11.431.992
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Nhiệt kế kẹp nách
|
18.154.180
|
18.154.180
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Nhiệt kế thủy tinh (tủ lạnh)
|
817.810
|
817.810
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Ô xy lỏng
|
317.700.000
|
317.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Ống Cryo loại 2ml
|
56.430.000
|
56.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Ống Cryo loại 5ml
|
16.170.000
|
16.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Ống chạy PCR dạng thanh (0,2ml 8 – Well PCR Strip Tubes)
|
337.609.800
|
337.609.800
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Ống đo quang cho máy Qubit
|
1.395.510.000
|
1.395.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn
|
99.450.000
|
99.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Ống Facon loại 5 ml
|
14.962.500
|
14.962.500
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Ống Falcon loại 15 ml
|
61.916.400
|
61.916.400
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Ống Falcon loại 50 ml
|
14.156.500
|
14.156.500
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Ống Heparin Sodium
|
8.767.080
|
8.767.080
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Ống máu lắng chân không
|
8.844.000
|
8.844.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Ống nghiệm 5 ml dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
|
46.550.000
|
46.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Ống nghiệm EDTA K3, chân không 6 ml
|
950.405.400
|
950.405.400
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp
|
80.392.800
|
80.392.800
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Ống nghiệm tan huyết
|
941.931.900
|
941.931.900
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Ống nhựa 1,5 ml loại đáy nhọn
|
12.025.000
|
12.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Ống nhựa 2 ml loại đáy tròn
|
14.884.400
|
14.884.400
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Ống nhựa Citrat 3,2%, chân không
|
164.754.000
|
164.754.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Ống nhựa chân không Heparin Lithium 3ml
|
239.500.000
|
239.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Ống nhựa EDTA 2ml
|
543.181.140
|
543.181.140
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Ống nhựa EDTA -K2, chân không 4 ml
|
702.000.000
|
702.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Ống nhựa EDTA-K2, chân không 2 ml
|
1.365.159.600
|
1.365.159.600
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Ống nhựa không chống đông 2 ml (ống nghiệm đỏ)
|
164.523.700
|
164.523.700
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Ống nhựa nắp đỏ 4 ml không bi nhựa
|
56.175.000
|
56.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Ống Pyrex (ống dùng cho máy rửa tế bào)
|
21.780.000
|
21.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Ống trộn hóa chất (Mixing Station) cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Pank có mấu dài 16cm
|
1.265.316
|
1.265.316
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Pank không mấu dài 16cm
|
16.682.966
|
16.682.966
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Pipet lấy môi trường loại 10ml
|
2.568.000
|
2.568.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử)
|
1.156.000
|
1.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Pipet nhựa loại 3ml
|
142.191.400
|
142.191.400
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên máy nhuộm hóa mô miễn dịch.
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Phiến nhựa dùng máy PK7300
|
747.387.000
|
747.387.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Phim CT
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch
|
914.250.000
|
914.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu tại Labo
|
1.462.860.000
|
1.462.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Phin lọc của bộ kít chọn lọc tế bào CD34 bằng hạt từ (Pre-System Filter)
|
9.050.000
|
9.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Phin lọc Sheath 2 µm dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
|
25.936.200
|
25.936.200
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Que tăm bông vô trùng
|
1.976.500
|
1.976.500
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Reaction vercel cho máy DXI800
|
210.210.000
|
210.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Sample cup 0,5 ml dùng cho máy miễn dịch
|
4.599.000
|
4.599.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Sample cup 2,0ml
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Săng phẫu thuật
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Sonde dạ dày các số
|
1.760.500
|
1.760.500
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Sonde Foley tiểu 2 nhánh
|
5.290.146
|
5.290.146
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Sonde Foley tiểu 3 nhánh
|
3.622.580
|
3.622.580
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Sonde hậu môn các số
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Tấm lọc than hoạt tính cho máy nhuộm tiêu bản Leica Autostainer XL (ST5010)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Test tube dùng cho xét nghiệm vi sinh
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Tip lọc 15 - 1250 µl
|
10.483.200
|
10.483.200
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Túi bao ngoài máu dây rốn
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Túi ép dẹt có nếp gấp loại 25 cm x 100
|
73.800.000
|
73.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Túi ép dẹt rộng 10cm x dài 200m
|
5.588.520
|
5.588.520
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Túi ép dẹt rộng 15cm x dài 200m
|
13.440.000
|
13.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Túi ép dẹt rộng 20cm x dài 200m
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Túi ép dẹt rộng 30cm x dài 200m
|
92.119.920
|
92.119.920
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Túi lấy máu đơn 250 ml dùng cho Ngân hàng Tế bào gốc và Lâm Sàng
|
548.101.568
|
548.101.568
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Túi máu rỗng 1000ml
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Túi máu rỗng 150 ml (bộ 4 túi)
|
1.024.000.000
|
1.024.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Túi nước tiểu
|
3.949.550
|
3.949.550
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Thanh đè lưỡi
|
125.000
|
125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Thanh xếp mẫu máy PK 7300
|
121.899.600
|
121.899.600
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Trụ cắm pank inox
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.C) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
|
17.366.400
|
17.366.400
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.O) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
|
32.024.160
|
32.024.160
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Van 3 ngả (Valve, 3-way) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
|
17.366.400
|
17.366.400
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Van hút dung dịch rửa dùng máy PK 7300
|
9.694.080
|
9.694.080
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Xốp cầm máu
|
169.697.088
|
169.697.088
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Xylanh hút bệnh phẩm máy PK 7300
|
11.566.800
|
11.566.800
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Xylanh hút hóa chất máy PK 7300
|
42.787.440
|
42.787.440
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
YST card dùng cho máy định danh vi khuẩn
|
36.036.000
|
36.036.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"“Nếu tôi biết trước” không đến vào lúc đầu mà vào khi cuối. "
Tục ngữ Cameroon
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viện Huyết học Truyền máu Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.