Thông báo mời thầu

VTP20-10 Cung cấp hóa chất đúc lô

Tìm thấy: 09:49 21/01/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất năm 2020 (đợt 1)
Gói thầu
VTP20-10 Cung cấp hóa chất đúc lô
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất năm 2020 (đợt 1)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sản xuất kinh doanh Nhà máy In tiền Quốc gia
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
13:30 10/02/2020
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:48 21/01/2020
đến
13:30 10/02/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:30 10/02/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.934.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu chín trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Nhà máy In tiền Quốc gia Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Nhà máy In tiền Quốc gia
E-CDNT 1.2 VTP20-10 Cung cấp hóa chất đúc lô
Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất năm 2020 (đợt 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh Nhà máy In tiền Quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430.


- Bên mời thầu: Nhà máy In tiền Quốc gia , địa chỉ: 30 Phạm Văn Đồng - Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu trực tiếp nộp mẫu dự thầu cho Bên mời thầu, thời hạn chậm nhất 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: + Đối với nhà thầu chào đúng các loại hoá chất đúc lô có tên nêu tại Mục 1 Chương V – Phạm vi cung cấp và đã từng được sử dụng tại Nhà máy In tiền Quốc gia đạt yêu cầu kỹ thuật thì không phải gửi mẫu. + Đối với Nhà thầu chào các loại hóa chất khác thì nhà thầu phải cung cấp: • Số lượng mẫu mỗi loại đủ để đúc thử tối thiểu 02 lô schablon, 02 lô chùi để Bên mời thầu kiểm tra các thông số kỹ thuật, đúc thử và chạy thử trên máy in Intaglio. • Bản thuyết minh về công thức và cách thức pha trộn, qui trình đúc các loại lô (lô schablon và lô chùi) để Bên mời thầu đánh giá sự phù hợp trên hệ thống máy đúc lô PlastiRota hoặc máy Komori roller coater của Nhà máy In tiền Quốc gia;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); + Bảng dữ liệu an toàn Material Safety Data Sheet (MSDS) hoặc Safety Data Sheet (SDS) như theo quy định (EC) hoặc phiếu an toàn hóa chất như quy định tại Phụ lục 17 của Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28/6/2010 của Bộ Công thương nộp cùng HSDT; - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; - Cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp khi giao hàng; - Cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất/nhà cung cấp khi giao hàng; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận phân tích sản phẩm (CA) của nhà sản xuất/nhà cung cấp khi giao hàng;
E-CDNT 12.2
Tổng giá dự thầu phải bao gồm giá hàng hóa tại kho của Nhà thầu, các chi phí có liên quan đến vận chuyển, bảo hiểm để giao hàng đến kho Nhà máy In tiền Quốc Gia và thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 11 chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Xuất trình bản gốc hoặc bản sao Báo cáo tài chính các năm: 2016, 2017 và 2018 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ của các năm 2016, 2017, 2018 (mỗi năm phải có) dưới đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm có xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế của cơ quan thuế, thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai và quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm của nhà thầu. - Xuất trình hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai tại Biểu mẫu số 10A;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.934.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại : +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy In tiền Quốc gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy In tiền Quốc gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm soát nội bộ - Nhà máy In tiền Quốc Gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Canxi Các bon nát (CaCO3) 350 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
2 Hóa chất monomer X980 (Trimethylolpropane trimethacrylate) hoặc tương đương 150 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
3 Hóa chất đúc lô nhựa P4472 (Vinnolit P4472) hoặc tương đương 875 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
4 Catalyst TBPB hoặc tương đương 5 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
5 Chất phụ gia Vestinol AH hoặc tương đương 800 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
6 Hóa chất ParaPlex G54 (polyester adipat) hoặc tương đương 100 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
7 Nhựa E69ST (Vinnolit E69ST) hoặc tương đương 875 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 240 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Canxi Các bon nát (CaCO3) 350 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Hóa chất monomer X980 (Trimethylolpropane trimethacrylate) hoặc tương đương 150 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Hóa chất đúc lô nhựa P4472 (Vinnolit P4472) hoặc tương đương 875 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Catalyst TBPB hoặc tương đương 5 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Chất phụ gia Vestinol AH hoặc tương đương 800 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Hóa chất ParaPlex G54 (polyester adipat) hoặc tương đương 100 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Nhựa E69ST (Vinnolit E69ST) hoặc tương đương 875 kg Nhà máy In tiền Quốc gia, số 30, Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Giao hàng trong 01 hoặc 02 chuyến trong vòng 10 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Canxi Các bon nát (CaCO3)
350 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
2 Hóa chất monomer X980 (Trimethylolpropane trimethacrylate) hoặc tương đương
150 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
3 Hóa chất đúc lô nhựa P4472 (Vinnolit P4472) hoặc tương đương
875 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
4 Catalyst TBPB hoặc tương đương
5 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
5 Chất phụ gia Vestinol AH hoặc tương đương
800 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
6 Hóa chất ParaPlex G54 (polyester adipat) hoặc tương đương
100 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này
7 Nhựa E69ST (Vinnolit E69ST) hoặc tương đương
875 kg Mục 2 Chương V của E-HSMT này

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "VTP20-10 Cung cấp hóa chất đúc lô". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "VTP20-10 Cung cấp hóa chất đúc lô" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây