Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng bê tông nhựa nóng đường Đồi Đá, dài 462m; Ấp 1, xã Tân Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn phân cấp đầu tư năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274. 3666114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nguyễn Anh Dũng - Ủy ban nhân dân xã Tân Long. - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274. 3666114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân xã Tân Long. - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274. 3666114 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình giao thông) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình)). Quyết định phân công | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,821 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,678 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,678 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 59.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 231,964 | 100tấn |
| 7 | SX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulong M20x500 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,295 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,52 | m3 |
| D | SỬA CHỮA CỐNG HỘP 60X60CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 1m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 190CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3) | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 10 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 10T |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
2 |
2 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi ≥ 16T |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
5 |
Máy lu rung ≥ 25T |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 190CV |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
7 |
Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3) |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
10 |
Máy hàn |
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
12 |
Máy thuỷ bình |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 9,24 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,203 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,532 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,443 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,837 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,821 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 26,678 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 26,678 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 3,879 | 100tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 59.8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 231,964 | 100tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | SX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2ly | 1 | cái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | 5 | cái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn | 6 | cái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | 1 | cái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | 5 | cái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,064 | tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp bulong M20x500 | 24 | cái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,43 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 8,295 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 64,52 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,088 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,99 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,66 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,67 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,112 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,95 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,015 | tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,12 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | 1 cấu kiện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,035 | 100m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 0,32 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,028 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,21 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,015 | 100m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 1,86 | 1m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | 1 cấu kiện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nước mắt là những ngôn từ trái tim không thể diễn tả. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.