Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 12:10 15/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng bê tông nhựa nóng đường Đồng Tranh, giai đoạn III, dài 500m; Ấp 3, xã Tân Long
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng bê tông nhựa nóng đường Đồng Tranh, giai đoạn III, dài 500m; Ấp 3, xã Tân Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn phân cấp đầu tư năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 25/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:00 15/04/2022
đến
14:15 25/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 25/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/04/2022 (23/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng bê tông nhựa nóng đường Đồng Tranh, giai đoạn III, dài 500m; Ấp 3, xã Tân Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn phân cấp đầu tư năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274. 3666114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Quách Đông Triều. Địa chỉ: Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thiên Phúc Long. Địa chỉ: Số 264/18/34, đường Phạm Ngũ Lão, tổ 16, Khu phố 2, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11, Phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274. 3666114

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Long - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274. 3666114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nguyễn Anh Dũng - Ủy ban nhân dân xã Tân Long. - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274. 3666114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân xã Tân Long. - Ấp 1, xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. - Điện thoại: 0274. 3666114

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình giao thông) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình)). Quyết định phân công52
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,955100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,911100m3
4Cung cấp sỏi đỏ tới chân công trìnhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,26m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
BPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,23100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,23100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,97100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,97100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,648100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật257,521100tấn
7Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm. Tole mạ kẽm dày 1,2lyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
11Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
12Cung cấp bulong M20x500Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
CPHẦN BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,41m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,43m3
DPHẦN NỐI CỐNG 80X80,
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,941m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 10TCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
2Máy đào ≥ 0,8m3Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3Máy lu bánh thép ≥ 10TCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4Máy lu bánh hơi ≥ 16TCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5Máy lu rung ≥ 25TCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 190CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7Máy rải bê tông nhựa ≥130 CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3)Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
10Máy hànCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
11Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lítCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
12Máy thuỷ bìnhCó giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
2
2
Máy đào ≥ 0,8m3
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
4
Máy lu bánh hơi ≥ 16T
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
5
Máy lu rung ≥ 25T
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
6
Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 190CV
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
7
Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
8
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3)
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
9
Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
10
Máy hàn
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
11
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
12
Máy thuỷ bình
Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây
10 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,955 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,911 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cung cấp sỏi đỏ tới chân công trình
49,26 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,196 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,23 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,23 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
31,97 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
31,97 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
4,648 100tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55.4km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
257,521 100tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm. Tole mạ kẽm dày 1,2ly
9 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn
9 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm
9 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,003 tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che
0,095 tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cung cấp bulong M20x500
36 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
20,41 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
9,184 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
71,43 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,05 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,016 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,47 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,12 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,036 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
0,77 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,076 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,005 tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,027 tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,006 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,15 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
1 1 cấu kiện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,006 100m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III
0,16 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,014 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,1 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
0,008 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200
0,05 m3 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông
0,94 1m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,005 tấn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
2 1 cấu kiện Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây