Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | làm rõ E-HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ LÀM RÕ.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty TNHH Xây dựng Khánh An
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Khánh Hòa trả lời kiến nghị của nhà thầu cụ thể như sau (Nội dung chi tiết xem Công văn số 1501/SLĐTBXH-KHTC ngày 14/6/2022 đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV- Tra loi kien nghi cua cty Khanh An.signed.signed.pdf |
| Ngày trả lời | 10:41 14/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất và xây mới nhà vệ sinh khu C Trường Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 10 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần điện công trình tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục đèn chiếu led 150W-220V (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác ATVSLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 144,4 | m2 |
| 2 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 74,55 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 144,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 144,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 131,264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 56,256 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 56,256 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 187,52 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 187,52 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Đèn Led áp trần D100, 9W-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 20 | Đèn Led áp trần D100, 9W-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 21 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 744,201 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 400,724 | m2 |
| 23 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 101,218 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 54,502 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 400,724 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 54,502 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 1.144,925 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 155,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.300,645 | m2 |
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 812,581 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 437,544 | m2 |
| 32 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 195,149 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-trong nhà | Theo BVTK | 105,081 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 437,544 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 105,081 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 1.250,125 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 300,23 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.550,355 | m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 14,968 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 14,968 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 14,968 | m3 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 9,007 | 100m2 |
| B | HM:KHU NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 2,211 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,3 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,995 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,995 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,995 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100% | Theo BVTK | 2,211 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,321 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,979 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,979 | tấn |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 104,4 | m2 |
| 12 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 32,19 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 104,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 104,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 69,384 | 0.0 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 29,736 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 29,736 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 99,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 99,12 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,012 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,012 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 2,012 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 195,65 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,565 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,565 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,565 | m3 |
| 27 | Trần tôn khung xương | Theo BVTK | 195,65 | m2 |
| 28 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 158,041 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 85,099 | m2 |
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 32,162 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 17,318 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 85,099 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 17,318 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 243,14 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 49,48 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 292,62 | m2 |
| 37 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 138,079 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 74,351 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 74,351 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 212,43 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 212,43 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,651 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,651 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 2,651 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 34,96 | m2 |
| 46 | Cửa panô gỗ kính - thay mới 30% | Theo BVTK | 10,488 | m2 |
| 47 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 16,294 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 46,915 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 4,682 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 58,737 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,682 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 34,96 | m2 |
| 53 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 54 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 210,69 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 8,605 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 5,396 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 5,396 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 5,396 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 210,69 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,605 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,52 | m3 |
| 62 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 5,02 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,595 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,595 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,595 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,298 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 0,309 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,01 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,01 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,433 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,8 | m3 |
| 72 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,285 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,02 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 2,02 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,02 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,42 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 11,42 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 30 | m |
| 79 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 80 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 81 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 82 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 83 | Công tắc đèn 10A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 84 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 620 | m |
| 85 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 86 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 295 | m |
| 87 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 88 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 89 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 90 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 91 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 92 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 93 | Công tắc đèn 10A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 94 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 620 | m |
| 95 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 96 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 295 | m |
| 97 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 98 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,232 | 100m2 |
| C | HM: KHU NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 2,199 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,315 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100% | Theo BVTK | 2,199 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,341 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,974 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,974 | tấn |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 84,53 | m2 |
| 12 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 33,62 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 84,53 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 84,53 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 52,332 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 22,428 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 22,428 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 74,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 74,76 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,604 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,604 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,604 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần t2 | Theo BVTK | 185,18 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,481 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,481 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,481 | m3 |
| 27 | Trần tôn khung xương | Theo BVTK | 185,18 | m2 |
| 28 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 357,627 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 192,568 | m2 |
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 130 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 192,568 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 550,195 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 200 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 750,195 | m2 |
| 37 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 238,784 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 128,576 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 83,317 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 44,863 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 128,576 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 44,863 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 367,36 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 128,18 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 495,54 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 6,541 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,541 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 6,541 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 87,4 | m2 |
| 50 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 94,727 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 78,284 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 78,284 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 87,4 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 55 | Phá dỡ nền gạch men cũ 100% | Theo BVTK | 355,51 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 20,66 | m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,198 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,198 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,198 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 355,51 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 20,66 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 50,29 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,754 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,754 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,754 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 50,29 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 50,29 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 116,1 | m |
| 69 | Tháo bỏ Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 35 | bộ |
| 70 | Tháo bỏ Đèn Led áp trần D300, 38W-220V | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 71 | Tháo bỏ Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 72 | Tháo bỏ ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 73 | Tháo bỏ Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 74 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 1.295 | m |
| 75 | Tháo bỏ Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 76 | Tháo bỏ ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 617 | m |
| 77 | Tháo bỏ Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 78 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 420 | m |
| 79 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 35 | bộ |
| 80 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 81 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 82 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 83 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 84 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 1.295 | m |
| 85 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 86 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 617 | m |
| 87 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 88 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 420 | m |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 26,72 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 9,382 | m2 |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,903 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,903 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,903 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,382 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 26,72 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh cao 500 | Theo BVTK | 8,35 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,306 | 100m2 |
| D | HM: XÂY MỚI KHU NHÀ VỆ SINH KHU C | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 7,776 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 3,681 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 4,755 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,361 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,176 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,041 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,181 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - tận dụng đất đào | Theo BVTK | 5,764 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 2,772 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Theo BVTK | 0,154 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,03 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,186 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,014 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,184 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,066 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,056 | tấn |
| 29 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,431 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,97 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 2,97 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,9 | m |
| 33 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,711 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 17,698 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,56 | m2 |
| 36 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,139 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 121,925 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 58,045 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 5,12 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 10,98 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 6,8 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,02 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,6 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 77,22 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 29,445 | m2 |
| 46 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo BVTK | 6,8 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,32 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo BVTK | 23,8 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,281 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,131 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,131 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,1 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,1 | tấn |
| 56 | Đan đá granite Lavabo (cả khung sắt) | Theo BVTK | 2,805 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (cả khóa, phụ kiện) | Theo BVTK | 11,46 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (cả phụ kiện) | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 13,62 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 121,925 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 38,325 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 11,92 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 20 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 133,845 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 58,325 | m2 |
| 66 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 67 | ống nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 68 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 69 | Cùm ống thoát nước | Theo BVTK | 4 | cái |
| 70 | ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,005 | 100m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 27,632 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 16,642 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,236 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,11 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,11 | 100m3 |
| 76 | Buy BTCT đk 1m cao 2m (cả nắp) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 77 | Đệm cát hạt to hầm rút | Theo BVTK | 0,047 | 100m3 |
| 78 | Láng hầm vệ sinh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,016 | m2 |
| 79 | Láng hầm vệ sinh, dày 1.0cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,016 | m2 |
| 80 | ống nhựa uPVC D140mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 81 | Cút nhựa uPVC D140 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 82 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 83 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 84 | Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 85 | Bảng điện 150x200 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 86 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 87 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 88 | ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm đi nổi | Theo BVTK | 120 | m |
| 89 | Aptomat 1P 15A-250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 90 | ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 91 | Tê nhựa uPVC 90o-D27x27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC 900-D27 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 93 | Van khóa đồng D27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 94 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 95 | ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 96 | ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 97 | Tê nhựa uPVC 90o-D114x114 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC 45o-D114x114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC 90o-D60x60 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC 45o-D60x60 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 101 | Cút nhựa uPVC 90o-D60 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC 135o-D60 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 103 | Nút bịt (thông tắc) nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 104 | Nút bịt (thông tắc) nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 105 | Xí bệt (két nước + van góc + bộ vòi xịt Inox) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 107 | Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 108 | Bộ 7 món (gương, kệ, ...) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 109 | Phễu thu Inox 120x120-D60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 110 | Bồn Inox 1m3 (loại nằm) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| E | HM: KHU NHÀ LỚP HỌC D | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 169,655 | m2 |
| 2 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 74,865 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 169,655 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 169,655 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 102,831 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 68,554 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 68,554 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 171,385 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 171,385 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 3,573 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,573 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 3,573 | m3 |
| 13 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (cả hoa BT) | Theo BVTK | 478,64 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 319,093 | m2 |
| 15 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 152,175 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 101,45 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 319,093 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 101,45 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 797,733 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 253,625 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.051,358 | m2 |
| 22 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 538,791 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 359,194 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 169,203 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 112,802 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 359,194 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 112,802 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 897,985 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 282,005 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.179,99 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 13,388 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 13,388 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 13,388 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 106,235 | m2 |
| 35 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 70,778 | m2 |
| 36 | Cửa đi sắt kính dày 8mm - thay 40% | Theo BVTK | 5,37 | m2 |
| 37 | Cửa sổ sắt kính dày 8mm | Theo BVTK | 8,813 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -60% | Theo BVTK | 70,826 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 118,042 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 106,235 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch men cũ 100% tầng 1 | Theo BVTK | 359,105 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 17,495 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,24 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,24 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,24 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 359,105 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,495 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 8,876 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 22,9 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,061 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 8,084 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,22 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,22 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,22 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,285 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 56,185 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 132,5 | m |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 14,243 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 14,243 | m2 |
| 61 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 62 | Đèn Led áp trần D300, 38W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 63 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 64 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 65 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 66 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 67 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 68 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 69 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 70 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 71 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 72 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 73 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 74 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 75 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 76 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 77 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 78 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 79 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 80 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 6,802 | 100m2 |
| F | HM: KHU NHÀ LỚP HỌC E | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 3,109 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,884 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,979 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,979 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,979 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 30% | Theo BVTK | 0,933 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp tận dụng tôn cũ 70% | Theo BVTK | 2,176 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,525 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 1,359 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 1,359 | tấn |
| 12 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 84,54 | m2 |
| 13 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 8,82 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 84,54 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 84,54 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 64,156 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 27,496 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 27,496 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 91,652 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 91,652 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ trần t2 | Theo BVTK | 284,28 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,274 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,274 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 2,274 | m3 |
| 28 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo BVTK | 284,28 | m2 |
| 29 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 649,931 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 278,542 | m2 |
| 31 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 96,344 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 41,291 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 278,542 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 41,291 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 928,473 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 137,635 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.066,108 | m2 |
| 38 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 526,071 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 225,459 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 148,96 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 63,84 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 225,459 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 63,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 751,53 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 212,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 964,33 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,137 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,137 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,137 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 94,115 | m2 |
| 51 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 62,04 | m2 |
| 52 | Cửa đi sắt kính dày 8mm - thay 40% | Theo BVTK | 5,854 | m2 |
| 53 | Cửa sổ sắt kính dày 8mm | Theo BVTK | 6,976 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -60% | Theo BVTK | 64,306 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 107,177 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 94,115 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 58 | Phá dỡ nền gạch men cũ 100% | Theo BVTK | 568,745 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 33,4 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 14,72 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 14,72 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 14,72 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 568,745 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,4 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,6 | m |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 2,535 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,535 | m2 |
| 74 | Tháo bỏ Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 75 | Đèn Led áp trần D300, 38W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 76 | Tháo bỏ Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 77 | Tháo bỏ ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 78 | Tháo bỏ Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 79 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 80 | Tháo bỏ Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 81 | Tháo bỏ ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 82 | Tháo bỏ Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 83 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 84 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 85 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 86 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 87 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 88 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 89 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 90 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 91 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 92 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 93 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 5,76 | 100m2 |
| G | HM: NÂNG CẤP SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 23 | m3 |
| 2 | Tấm nhựa chống mất nước ximăng | Theo BVTK | 4,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK | 69 | m3 |
| 4 | Kẻ roon ô 3mx3m | Theo BVTK | 51,111 | m |
| H | HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây cáp 4x10mm2 | Theo BVTK | 0,62 | 100m |
| 2 | Dây cáp 4x50mm2 | Theo BVTK | 2,03 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm - Dây cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo BVTK | 0,72 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm - Dây cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo BVTK | 3,755 | 100m |
| 5 | Dây cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo BVTK | 0,65 | 100m |
| 6 | Tủ điện phân phối | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 7 | ống nhựa xoắn D49mm | Theo BVTK | 0,62 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn D60mm | Theo BVTK | 3,085 | 100m |
| 9 | ống thép D60 | Theo BVTK | 0,495 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 78,72 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,246 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,541 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,541 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK | 49,2 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,3 | m3 |
| 17 | MCB 3P 125A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P 80A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 19 | Đầu cos 16mm2 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 20 | Đầu cos 50mm2 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng Led 150W - 220V | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm - Cáp điện ruột đồng CXV/DSTA-(4x16)mm² | Theo BVTK | 5,87 | 100m |
| 23 | Cáp điện 2 ruột đống CVV 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 1,22 | 100m |
| 24 | Cáp điện 1 ruột đồngCVV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 1,22 | 100m |
| 25 | Dây đồng trần nối đất liên hoàn M16 | Theo BVTK | 587 | m |
| 26 | Dây đồng trần nối đất lặp lại M16 | Theo BVTK | 2 | m |
| 27 | Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 28 | Domino đấu dây 50A 4 vị trí | Theo BVTK | 17 | cái |
| 29 | Domino đấu dây 10A 4 vị trí | Theo BVTK | 17 | cái |
| 30 | Tấm phíp cách điện 250x120x10mm | Theo BVTK | 17 | cái |
| 31 | Bulong M10 dài 30mm | Theo BVTK | 68 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng kiểu ép 2.5mm2 | Theo BVTK | 102 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng kiểu ép16mm2 | Theo BVTK | 171 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Theo BVTK | 17 | cuộn |
| 35 | Dây nối đất AL D10 | Theo BVTK | 45 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.4m | Theo BVTK | 15 | cọc |
| 37 | Bản nối đất thép 40x4 | Theo BVTK | 1,5 | m |
| 38 | Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm M16 | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 39 | Dây nối đất AL D10 | Theo BVTK | 50 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.4m | Theo BVTK | 16 | cọc |
| 41 | Bản nối đất thép 40x4 | Theo BVTK | 0,2 | m |
| 42 | Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm M16 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 43 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 9m - loại cần đôi | Theo BVTK | 4 | cột |
| 44 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 6.5m - loại cần đơn | Theo BVTK | 9 | cột |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 13 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 7,625 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,054 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,054 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,3 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,283 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,289 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,138 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,26 | tấn |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 148,8 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,264 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,232 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,256 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,232 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK | 93 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 23,25 | m3 |
| 61 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Theo BVTK | 5,7 | 100m |
| I | HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D12 | Theo BVTK | 0,183 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo BVTK | 22 | cái |
| 5 | Phá lớp vữa láng đáy, thành mương | Theo BVTK | 27,28 | m2 |
| 6 | Láng mương nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,28 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: >= 16 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thùng nâng người | Đặc điểm thiết bị: chiều cao > 10m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >= 150l | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy tời | Đặc điểm thiết bị: >= 5T | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23 KW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: >= 4,5 KW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 KW | 4 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: >= 5 KW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ |
Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
2 |
2 |
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi |
Đặc điểm thiết bị: >= 16 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
1 |
3 |
Loại thiết bị: Xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thùng nâng người |
Đặc điểm thiết bị: chiều cao > 10m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Loại thiết bị: Máy trộn vữa |
Đặc điểm thiết bị: >= 150l |
4 |
5 |
Loại thiết bị: Máy tời |
Đặc điểm thiết bị: >= 5T |
2 |
6 |
Loại thiết bị: Máy hàn |
Đặc điểm thiết bị: >= 23 KW |
2 |
7 |
Loại thiết bị: Máy khoan đứng |
Đặc điểm thiết bị: >= 4,5 KW |
2 |
8 |
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay |
Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 KW |
4 |
9 |
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá |
Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW |
4 |
10 |
Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt |
Đặc điểm thiết bị: >= 5 KW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | 144,4 | m2 | Theo BVTK | ||
| 2 | Ngâm nước ximăng chống thấm | 74,55 | m2 | Theo BVTK | ||
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 144,4 | m2 | Theo BVTK | ||
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,4 | m2 | Theo BVTK | ||
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | 131,264 | m2 | Theo BVTK | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | 56,256 | m2 | Theo BVTK | ||
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | 56,256 | m2 | Theo BVTK | ||
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 187,52 | m2 | Theo BVTK | ||
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,52 | m2 | Theo BVTK | ||
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,01 | m3 | Theo BVTK | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,01 | m3 | Theo BVTK | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | 3,01 | m3 | Theo BVTK | ||
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | Theo BVTK | ||
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | Theo BVTK | ||
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | Theo BVTK | ||
| 16 | Tháo dỡ Đèn Led áp trần D100, 9W-220V | 12 | bộ | Theo BVTK | ||
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | Theo BVTK | ||
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | Theo BVTK | ||
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | Theo BVTK | ||
| 20 | Đèn Led áp trần D100, 9W-220V | 12 | bộ | Theo BVTK | ||
| 21 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 744,201 | m2 | Theo BVTK | ||
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 400,724 | m2 | Theo BVTK | ||
| 23 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 101,218 | m2 | Theo BVTK | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | 54,502 | m2 | Theo BVTK | ||
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 400,724 | m2 | Theo BVTK | ||
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | 54,502 | m2 | Theo BVTK | ||
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | 1.144,925 | m2 | Theo BVTK | ||
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | 155,72 | m2 | Theo BVTK | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.300,645 | m2 | Theo BVTK | ||
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | 812,581 | m2 | Theo BVTK | ||
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 437,544 | m2 | Theo BVTK | ||
| 32 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 195,149 | m2 | Theo BVTK | ||
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-trong nhà | 105,081 | m2 | Theo BVTK | ||
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 437,544 | m2 | Theo BVTK | ||
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | 105,081 | m2 | Theo BVTK | ||
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | 1.250,125 | m2 | Theo BVTK | ||
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | 300,23 | m2 | Theo BVTK | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.550,355 | m2 | Theo BVTK | ||
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,968 | m3 | Theo BVTK | ||
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,968 | m3 | Theo BVTK | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | 14,968 | m3 | Theo BVTK | ||
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,007 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 43 | Tháo tấm lợp tôn | 2,211 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3 | tấn | Theo BVTK | ||
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,995 | m3 | Theo BVTK | ||
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,995 | m3 | Theo BVTK | ||
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | 0,995 | m3 | Theo BVTK | ||
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100% | 2,211 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,321 | tấn | Theo BVTK | ||
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,321 | tấn | Theo BVTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự bất an có khả năng định hình và đúc tâm trí chúng ta luôn sống với mọi điều tồi tệ; như ngoài mặt cười mà trong lòng khóc thầm… và vì vậy tạo ra nỗi đau… nhưng tôi đã có câu trả lời; hãy quên đi điều bạn nghĩ và hưởng thụ (ôm lấy) điều bạn cảm nhận. "
Jeremy Aldana
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.