Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 08:31 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu sửa chữa Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 17/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:53 10/06/2022
đến
08:00 17/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 17/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/06/2022 (15/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Dịch vụ Nam Quân - Địa chỉ: 18A/98 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đakao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM – Địa chỉ: Số 78/37/8 đường số 11, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM – Địa chỉ: Số 78/37/8 đường số 11, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao Địa chỉ: 48, Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0246.274.1133 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Nhà làm việcKhi có lệnh khởi côngTối đa 80 ngày kể từ ngày có lệnh khởi công
2Sửa chữa ngoài nhàTừ khi hoàn thành nhà làm việcTối đa 40 ngày kể từ khi hoàn thành nhà làm việc

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
4Phá dỡ nền WC hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
5Tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt xi phông ngăn mùi - phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
7Sửa chữa ống thoát chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815m2
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,98m2
15Quét dung dịch chống thấm ban côngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,11m2
16Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn dd chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,98m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333100m2
18Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,328m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,52m2
20Vệ sinh dầm, trần vị trí tấm tầng 1 xuống tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V109,725m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V109,725m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,245m2
23Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Tháo dỡ T ren ngoài ( T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
31Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9m2
34Lát đá hoa cương - tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
35Ốp gạch chân tường tiết diện 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m2
36Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Tháo dỡ vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 1200x450x12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa - chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Lắp đặt phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
57Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
59Tháo dỡ vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Tháo dỡ phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Tháo dỡ vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt vòi rửa - chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Lắp đặt phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Phá dỡ nền gạch Ceramic ( 1 viên dọc chiều dài tường xây bít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m2
74Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( 1 viên gạch dọc chiều dài tường xây bít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m2
75Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
76Sản xuất lắp đặt thép râu tường D6a500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100kg
77Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
79Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (mảng tường vị trí xây bít lối đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
82Vệ sinh bề mặt sê nô, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V632,58m2
83Xử lý thấm vị trí thoát nước mưa Sê nô, máng thu nước vào hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V301 vị trí
84Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V243,3m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,3m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,3m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,28m2
88Đục tỉa chân lan can tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
89Trát chân lan can tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
90Tháo dỡ lục bình hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
91Công tác vận chuyển rác, xà bần bằng xe ba gác đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
92Lắp đặt lục bình vị trí tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
93Sơn chân cầu thang không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
94Sơn giả đá cột mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9212m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
96Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cảnh báo khu vực thi công nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm cảnh báo khu vực thi công nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V749,52m2
100Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,56m
101Tháo dỡ khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
102Vệ sinh bề mặt tường cột mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,6455m2
103Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trần sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,6455m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,6455m2
105Vệ sinh bề mặt cửa gỗ (2 mặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.499,04m2
106Vệ sinh khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
107Sản xuất dựng khuôn cửa kép (thay thế cửa hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m cấu kiện
108CCLD nẹp cửa gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
109Cung cấp lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2 cấu kiện
110Gia cố, đóng thêm bản lề cửa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
111Sơn gỗ bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V1.499,04m2
112Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,56m cấu kiện
113Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V749,52m2 cấu kiện
114Sơn khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
115Lắp dựng khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V295,776m2
116Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
BSỬA CHỮA NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
2Phá dỡ nền WC hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
3Bê tông nền (không cốt thép), đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
6Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
7Vệ sinh bề mặt sê nô nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
8Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
9Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,48m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100(vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
12Vệ sinh bề mặt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V133,128m2
13Vệ sinh cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V18,16m2
14Quét dung dịch chống thấm tường xây WCMô tả kỹ thuật theo Chương V67,944m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,128m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,144m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,984m2
18Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,16m2
19Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
22Phá dỡ nền WC hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m2
23Tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Bê tông nền không cốt thép, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m2
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Vệ sinh bề mặt sê nô WC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
31Đục tẩy lớp vữa láng nền Sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
35Vệ sinh bề mặt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V98,36m2
36Vệ sinh cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
37Quét dung dịch chống thấm tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,36m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,52m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,28m2
41Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
42Vệ sinh bề mặt tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,96m2
43Vệ sinh bề mặt giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,32m2
44Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V289,38m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V663,12m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V551,16m2
47Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V663,12m2
48Sơn dầm, trần, cột hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V551,16m2
49Sơn khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V289,38m2
50Sửa chữa, thay bản lề, tra dầu cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
51Vệ sinh bề mặt kinh loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
52Sơn cổng rào - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
53Tháo dỡ nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
54Vận chuyển nắp vỡ đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V16chuyến
55Xây, trát, gia cố thành hố sụp lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V161 hố ga
56Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
57Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bào giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
58Sửa chữa điện nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
59Sửa chữa nước nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Giàn giáo(01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)100
2Máy trộn vữa, bê tôngDung tích ≥ 250 lít1
3Máy bơm nướcCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4Máy cắt uốn cốt thépCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5Máy cắt gạchCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
6Máy hànCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
7Máy khoanCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Giàn giáo
(01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
100
2
Máy trộn vữa, bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
3
Máy bơm nước
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
5
Máy cắt gạch
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
6
Máy hàn
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
7
Máy khoan
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu xí bệt
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu
1,815 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá dỡ nền WC hiện hữu
1,815 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Tháo dỡ phễu thu sàn
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp đặt xi phông ngăn mùi - phễu thu sàn
1 trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Sửa chữa ống thoát chậu xí bệt
1 trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
0,1815 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100
1,815 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100
1,815 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp đặt chậu xí bệt
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
45,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Quét dung dịch chống thấm ban công
66,11 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn dd chống thấm
45,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0,1333 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công
13,328 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
80,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Vệ sinh dầm, trần vị trí tấm tầng 1 xuống tầng trệt
109,725 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
109,725 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
190,245 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Tháo dỡ chậu xí bệt
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Tháo dỡ T ren ngoài ( T cầu)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt chậu xí bệt
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu
67,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
67,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
3,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100
67,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100
67,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lát đá hoa cương - tiết diện đá
1,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ốp gạch chân tường tiết diện 100x600mm
3,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu)
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệt
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Tháo dỡ vòi nước
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Tháo dỡ gương soi
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 1200x450x12mm + phụ kiện
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp đặt T ren ngoài (T cầu)
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp đặt vòi rửa - chậu rửa
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây