Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao Địa chỉ: 48, Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0246.274.1133 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Nhà làm việc | Khi có lệnh khởi công | Tối đa 80 ngày kể từ ngày có lệnh khởi công |
| 2 | Sửa chữa ngoài nhà | Từ khi hoàn thành nhà làm việc | Tối đa 40 ngày kể từ khi hoàn thành nhà làm việc |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông ngăn mùi - phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Sửa chữa ống thoát chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,98 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,11 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn dd chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,98 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,328 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m2 |
| 20 | Vệ sinh dầm, trần vị trí tấm tầng 1 xuống tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,725 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,725 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,245 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ T ren ngoài ( T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | m2 |
| 34 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 35 | Ốp gạch chân tường tiết diện 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 1200x450x12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa - chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa - chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ cấp - xả nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Phá dỡ nền gạch Ceramic ( 1 viên dọc chiều dài tường xây bít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( 1 viên gạch dọc chiều dài tường xây bít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt thép râu tường D6a500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100kg |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (mảng tường vị trí xây bít lối đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 82 | Vệ sinh bề mặt sê nô, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,58 | m2 |
| 83 | Xử lý thấm vị trí thoát nước mưa Sê nô, máng thu nước vào hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 vị trí |
| 84 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,28 | m2 |
| 88 | Đục tỉa chân lan can tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 89 | Trát chân lan can tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ lục bình hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 91 | Công tác vận chuyển rác, xà bần bằng xe ba gác đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 92 | Lắp đặt lục bình vị trí tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 93 | Sơn chân cầu thang không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 94 | Sơn giả đá cột mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9212 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cảnh báo khu vực thi công nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm cảnh báo khu vực thi công nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,52 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,56 | m |
| 101 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 102 | Vệ sinh bề mặt tường cột mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6455 | m2 |
| 103 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, trần sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6455 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,6455 | m2 |
| 105 | Vệ sinh bề mặt cửa gỗ (2 mặt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,04 | m2 |
| 106 | Vệ sinh khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 107 | Sản xuất dựng khuôn cửa kép (thay thế cửa hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m cấu kiện |
| 108 | CCLD nẹp cửa gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 cấu kiện |
| 110 | Gia cố, đóng thêm bản lề cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 111 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,04 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,56 | m cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,52 | m2 cấu kiện |
| 114 | Sơn khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,776 | m2 |
| 116 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| B | SỬA CHỮA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 3 | Bê tông nền (không cốt thép), đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sê nô nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nô bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100(vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,128 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường xây WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,944 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,128 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,144 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,984 | m2 |
| 18 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Bê tông nền không cốt thép, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Vệ sinh bề mặt sê nô WC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Đục tẩy lớp vữa láng nền Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (vữa trộn dung dịch chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,36 | m2 |
| 36 | Vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | m2 |
| 41 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 42 | Vệ sinh bề mặt tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,96 | m2 |
| 43 | Vệ sinh bề mặt giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,32 | m2 |
| 44 | Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,38 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,12 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,16 | m2 |
| 47 | Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,12 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,16 | m2 |
| 49 | Sơn khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,38 | m2 |
| 50 | Sửa chữa, thay bản lề, tra dầu cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 51 | Vệ sinh bề mặt kinh loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 52 | Sơn cổng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển nắp vỡ đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chuyến |
| 55 | Xây, trát, gia cố thành hố sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 hố ga |
| 56 | Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 57 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bào giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 58 | Sửa chữa điện nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 59 | Sửa chữa nước nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Giàn giáo | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 100 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 7 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Giàn giáo |
(01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
100 |
2 |
Máy trộn vữa, bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
5 |
Máy cắt gạch |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
6 |
Máy hàn |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
7 |
Máy khoan |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | 1,815 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ nền WC hiện hữu | 1,815 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ phễu thu sàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Lắp đặt xi phông ngăn mùi - phễu thu sàn | 1 | trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Sửa chữa ống thoát chậu xí bệt | 1 | trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,1815 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 1,815 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M100 | 1,815 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 45,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Quét dung dịch chống thấm ban công | 66,11 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vữa XM M100 trộn dd chống thấm | 45,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1333 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | 13,328 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 80,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Vệ sinh dầm, trần vị trí tấm tầng 1 xuống tầng trệt | 109,725 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 109,725 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,245 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ chậu xí bệt | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Tháo dỡ T ren ngoài ( T cầu) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | 67,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 67,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 3,34 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 67,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | 67,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | 1,26 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ốp gạch chân tường tiết diện 100x600mm | 3,34 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Tháo dỡ T ren ngoài (T cầu) | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Tháo dỡ bộ cấp xả nước xí bệt | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Tháo dỡ vòi nước | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Tháo dỡ vòi rửa chậu rửa | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Tháo dỡ gương soi | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 1200x450x12mm + phụ kiện | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt T ren ngoài (T cầu) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt vòi rửa - chậu rửa | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Con người biết điều họ làm; thường họ biết tại sao mình làm điều mình làm; nhưng điều họ không biết là điều họ làm gây ra điều gì. "
Michel Foucault
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.