Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Xây dựng kênh nội đồng khu vực ấp Bàu Ma, xã Hòa Hiệp Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Huyện (chương trình MTQG xây dựng NTM) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.771667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.771667 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 11,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụng | nt | 11,152 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km, đất cấp II | nt | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,115 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 28km tiếp theo, đất cấp II | nt | 0,115 | 100m3/km |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | nt | 180,965 | m3 |
| 8 | Lớp vữa M75 dày 3cm | nt | 1.809,647 | m2 |
| 9 | Thép móng D | nt | 13,848 | tấn |
| 10 | Thép tường D | nt | 13,943 | tấn |
| 11 | Thép đà giằng D | nt | 2,47 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan D | nt | 0,552 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan 10 | nt | 0,243 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mương | nt | 48,341 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,426 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 221,657 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 310,539 | m3 |
| 18 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 | nt | 11,047 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 10,65 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | nt | 71 | cấu kiện |
| 21 | 2 lớp giấy dầu | nt | 88,896 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | nt | 2,492 | m3 |
| 2 | Lớp vữa M75 dày 3cm | nt | 24,92 | m2 |
| 3 | Thép móng D | nt | 0,217 | tấn |
| 4 | Thép tường D | nt | 0,167 | tấn |
| 5 | Thép tấm nắp D | nt | 0,171 | tấn |
| 6 | Thép tấm phai D | nt | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công tấm phai | nt | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm phai | nt | 0,06 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,676 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | nt | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 4,348 | m3 |
| 12 | Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai đá 1x2 M200 | nt | 7,667 | m3 |
| 13 | 2 lớp giấy dầu | nt | 3,9 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép | nt | 1,319 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 50kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 7 | Máy mài | Công suất ≥ 2,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 3 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 12 tấn (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
2 |
2 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
2 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70kg (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
2 |
4 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 50kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
2 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
1 |
6 |
Máy khoan đứng |
Công suất ≥ 4,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
1 |
7 |
Máy mài |
Công suất ≥ 2,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250l (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
3 |
9 |
Máy đào một gầu, bánh xích |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải ≥ 12 tấn (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2 | 11,818 | 100m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụng | 11,152 | 100m3 | nt | ||
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | nt | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km, đất cấp II | 0,115 | 100m3 | nt | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,115 | 100m3/km | nt | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 28km tiếp theo, đất cấp II | 0,115 | 100m3/km | nt | ||
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | 180,965 | m3 | nt | ||
| 8 | Lớp vữa M75 dày 3cm | 1.809,647 | m2 | nt | ||
| 9 | Thép móng D | 13,848 | tấn | nt | ||
| 10 | Thép tường D | 13,943 | tấn | nt | ||
| 11 | Thép đà giằng D | 2,47 | tấn | nt | ||
| 12 | Thép tấm đan D | 0,552 | tấn | nt | ||
| 13 | Thép tấm đan 10nt 0,243 tấn | 0,243 | tấn | nt | ||
| 14 | Ván khuôn mương | 48,341 | 100m2 | nt | ||
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,426 | 100m2 | nt | ||
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 221,657 | m3 | nt | ||
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | 310,539 | m3 | nt | ||
| 18 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M200 | 11,047 | m3 | nt | ||
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 10,65 | m3 | nt | ||
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 71 | cấu kiện | nt | ||
| 21 | 2 lớp giấy dầu | 88,896 | m2 | nt | ||
| 22 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | 2,492 | m3 | nt | ||
| 23 | Lớp vữa M75 dày 3cm | 24,92 | m2 | nt | ||
| 24 | Thép móng D | 0,217 | tấn | nt | ||
| 25 | Thép tường D | 0,167 | tấn | nt | ||
| 26 | Thép tấm nắp D | 0,171 | tấn | nt | ||
| 27 | Thép tấm phai D | 0,003 | tấn | nt | ||
| 28 | Gia công tấm phai | 0,06 | tấn | nt | ||
| 29 | Lắp đặt tấm phai | 0,06 | tấn | nt | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ | 0,676 | 100m2 | nt | ||
| 31 | Ván khuôn tấm nắp | 0,153 | 100m2 | nt | ||
| 32 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 4,348 | m3 | nt | ||
| 33 | Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai đá 1x2 M200 | 7,667 | m3 | nt | ||
| 34 | 2 lớp giấy dầu | 3,9 | m2 | nt | ||
| 35 | Sơn sắt thép | 1,319 | m2 | nt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ như sau:
- Có quan hệ với 4 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,06 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 68.612.799.605 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 68.456.689.892 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trà hoa nở rồi tàn. Trăng tròn rồi khuyết. Mặt nước vơi đầy. Người có thấy không? Vì không thấy nên không đau lòng. Vật đổi sao dời như vậy, đời người rồi có bao nhiêu lần trải qua mùa xuân. "
Tuyết Hoài
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.