Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tân Phước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang - Địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang - Địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang Địa chỉ: Số 32 Lê Lợi, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02703 825 223 Fax: 02703 825 223 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.38255058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Nhà làm việc | Khi có lệnh khởi công | Tối đa 25 ngày kể từ ngày có lệnh khởi công |
| 2 | Nhà công vụ | Từ khi hoàn thành nhà làm việc | Tối đa 35 ngày kể từ khi hoàn thành nhà làm việc |
| 3 | Cổng, hàng rào | Từ khi hoàn thành nhà làm việc | Tối đa 35 ngày kể từ khi hoàn thành nhà làm việc |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch đá ốp bảng hiệu cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt song sắt hàng rào (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,452 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,52 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,2 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,9648 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch Sika membrane định mức 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,64 | m2 |
| 8 | Dặm và một số vách tường bị nứt hoặc bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.624,4148 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,45 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,9648 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,739 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2675 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,389 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,739 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,3 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Giàn giáo | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 50 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Giàn giáo |
(01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
50 |
2 |
Máy trộn vữa, bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
1 |
4 |
Máy cắt gạch |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
2 |
5 |
Máy hàn |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
2 |
6 |
Máy khoan |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ gạch đá ốp bảng hiệu cơ quan | 6,61 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | 32 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,452 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,496 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 79,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1395 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1395 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt (cả sơn hoàn thiện) | 8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt song sắt hàng rào (cả sơn hoàn thiện) | 30 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao | 12,452 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,34 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 262,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 262,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,61 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt chữ inox bảng tên trụ sở | 1 | tb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,105 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 537,9648 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 1.086,45 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm | 74,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có pha sika latex định mức 1lit/m2 | 74,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Quét dung dịch Sika membrane định mức 0.8kg/m2 | 74,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | 74,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Dặm và một số vách tường bị nứt hoặc bong tróc | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.624,4148 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.086,45 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 537,9648 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao công trình | 1 | tb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Phá dỡ lớp vữa ốp gạch | 13 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 132,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 344,739 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2675 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để lát gạch) | 13 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 13 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 502,389 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 344,739 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang như sau:
- Có quan hệ với 15 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,86%, Xây lắp 57,14%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 39.583.109.883 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 39.466.627.134 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,29%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Phạm phải sai lầm là con người; vấp ngã là chuyện bình thường; có thể cười vào mặt chính mình là sự trưởng thành. "
William Arthur Ward
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.