Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 09:20 01/08/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đập Bằng Mây - Thôn 1
Gói thầu
Xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt KHLCNT: Xây dựng đập Bằng Mây - Thôn 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:31 28/07/2022
đến
09:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng đập Bằng Mây - Thôn 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng ASC Quảng Nam; Công ty CP tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 381.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có giá trị từ 762.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư Thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)31
2Kỹ thuật thi công101 Trung cấp chuyên ngành thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.21
3Cán bộ an toàn lao động101 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công có chứng nhận an toàn lao động thì không cần bố trí nhân sự này)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐẬP DÂNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,76100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,511m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,591m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087100m3
5Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,449100m3
6Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công, cự ly 100mYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,912m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,449100m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,9121m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,944m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,322m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,232m3
13Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233100m2
14Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,177100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,487tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,83tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
18GCLD cửa khe phai gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,181m3
19Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo thép bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,193100m
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148m3
22Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058100m2
23Ván khuôn thép xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m2
25Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
26Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
30Lắp tấm đan bê tông bể thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,222100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
33Gia công ống thép D200, dày 4,78Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,966tấn
34Gia công ống thép lọc, xả cặn D200, dày 4,78Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15tấn
35Lắp đặt ống thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,116tấn
36Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,3941m2
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
38Gia công mặt bích rỗng D200/300 dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
39Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D200/300 dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
40Roăn su D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
41Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
42Đục lổ ống thép D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5m
BỐng HDPE D140 dài
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,254100m2
2Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V547,611m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,421m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V536,9m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,623m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,624m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,641m3
9Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,716100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233tấn
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,712100m
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt BU - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100 m
24Gia công sản xuất mặt bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Lắp đặt các loại bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
26Gia công sản xuất mặt bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
27Lắp đặt các loại bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
28Roan su D140Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
29Roan su D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
30Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
31Bê tông bảo vệ đường ống qua suối, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,645m3
CTRỤ ĐỠ ỐNG THÉP
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,284m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,771m3
4Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
8Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m
9Gia công bản mãYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
10Lắp đặt bản mãYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
DCống qua đường
1Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7911m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
4Cắt bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,610m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78m3
EỐng HDPE D110 dài
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,763100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,71m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,11m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,541m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,653m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,541m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,214m3
8Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,716100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078tấn
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,302100m
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt BU đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt BU đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100 m
23Gia công sản xuất mặt bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24Lắp đặt các loại bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Gia công sản xuất mặt bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
26Lắp đặt các loại bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
27Roan su D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Roan su D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
29Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
FBỂ CHỨA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,916m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,832m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,736m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,804m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,39tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065100m2
14Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,895100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
16Ván khuôn thép sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m2
21Quét sika latex TH chống thấm bể chứaYêu cầu kỹ thuật theo chương V671 m2
22Gia công ống thép D140 dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
23Lắp đặt ống thép D140 dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
24Gia công ống thép D110 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
25Lắp đặt ống thép D110 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
26Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93m2
27Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,89m2
28LD vòi lấy nước D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (van xả cặn, điều tiết)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (van lấy nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
32Gia công sản xuất mặt bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
33Lắp đặt các loại bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
34Gia công sản xuất mặt bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
35Lắp đặt các loại bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
36Lắp đặt BU đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt BU - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
40Roan su D140Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
41Roan su D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
42Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,275100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,92m3
45Ván khuôn thép nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m2
GTRỤ ĐỠ THÉP TẠI BỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1251m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009tấn
HMƯƠNG BÊ TÔNG CT B40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,211100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m3
5Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,207tấn
IGHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1- Máy trộnCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2- Đầm bànCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3- Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố2
4- Máy hànCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
5- Máy đào ≥0,4m3Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt1
6- Ô tô tảiCó tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt1
7- Máy kinh vỹ hoặc thủy bìnhCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Máy trộn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
1
- Máy trộn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
1
- Máy trộn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
2
- Đầm bàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
2
- Đầm bàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
2
- Đầm bàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
3
- Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố
2
3
- Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố
2
3
- Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố
2
4
- Máy hàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
4
- Máy hàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
4
- Máy hàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
2
5
- Máy đào ≥0,4m3
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
1
5
- Máy đào ≥0,4m3
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
1
5
- Máy đào ≥0,4m3
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
1
6
- Ô tô tải
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
1
6
- Ô tô tải
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
1
6
- Ô tô tải
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
1
7
- Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
7
- Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
7
- Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng :
0,76 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV
21,51 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá
24,59 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,087 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp III
0,449 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công, cự ly 100m
44,912 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,449 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
44,912 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
4,648 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
10,944 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
3,322 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,232 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép móng
0,233 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép tường
0,177 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,487 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,83 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,074 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 GCLD cửa khe phai gỗ
0,181 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo thép bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II
0,193 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,576 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,148 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn thép tường
0,058 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn thép xà dầm, giằng
0,02 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp
0,007 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,016 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,036 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,013 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,038 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,011 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Lắp tấm đan bê tông bể thu
2 1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm
0,222 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm
72 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Gia công ống thép D200, dày 4,78
0,966 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Gia công ống thép lọc, xả cặn D200, dày 4,78
0,15 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt ống thép
1,116 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
30,394 1m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm
1 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Gia công mặt bích rỗng D200/300 dày 10mm
0,019 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D200/300 dày 10mm
0,019 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Roăn su D200
1 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Bu lông M16
48 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Đục lổ ống thép D200
2,5 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây
15,254 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng
547,61 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III
9,42 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
536,9 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,623 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,96 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
4,624 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,641 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây