Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Vui lòng xem file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | VB số 24 Cty KSon_0001.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng Khánh Sơn.
Sau khi nhận được văn bản số 24/2022/HSDT-KS ngày 24/08/2022 của Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng Khánh Sơn. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Khánh Hòa trả lời ý kiến của nhà thầu tại Công văn số 2417/SLĐTBXH-KHTC ngày 29/08/2022 (Nội dung chi tiết xem Công văn đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2417.pdf |
| Ngày trả lời | 14:19 29/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 15 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 26.889.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.361.182.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 đồng. Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, mở rộng công trình dân dụng (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.1 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục: Thi công xây mới nhà cấp III có tổng diện tích sàn các khối nhà >= 1.300 m2; Bể nước ngầm; Cấp điện ngoài nhà; Cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC; Hệ thống sân đường bê tông; Chống mối. Xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 đồng - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 2,731 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 9,303 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,575 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,047 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 15,18 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,356 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 5,04 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 47,17 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 33,599 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 47,836 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 55,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 1,637 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 19,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 3,159 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 16,205 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 1,621 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 38,239 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 4,464 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 45,856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 4,956 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,223 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,915 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 13,389 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 10,456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 4,166 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,44 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,119 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 13 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,094 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,561 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,307 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 7,199 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,762 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,601 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,317 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,599 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,771 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,046 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,513 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,634 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,575 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,745 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Theo BVTK | 5,745 | m2 |
| 45 | Kẻ roan caro chéo | Theo BVTK | 3 | 10m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 47,99 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 4,502 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 9,413 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,89 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 9,155 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 7,034 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 3,68 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,446 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 153,197 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,5 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 177,975 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 786,82 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 767,956 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 172,73 | m2 |
| 60 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo BVTK | 172,73 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 86,068 | m2 |
| 62 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | Theo BVTK | 86,068 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 359,443 | m2 |
| 64 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo BVTK | 359,443 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 495,6 | m2 |
| 66 | Trát hồ dầu trần | Theo BVTK | 495,6 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 280,028 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 280,028 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 343,556 | m2 |
| 70 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo BVTK | 343,556 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 156,72 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 185,22 | m |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 865,293 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,62 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 46,26 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | Theo BVTK | 50,124 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 99,063 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 99,063 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 193,16 | m |
| 80 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 17,616 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 33,91 | m2 |
| 82 | Quét keo bóng chống thấm | Theo BVTK | 158,294 | m2 |
| 83 | Cửa đi pano sắt, lá chớp sắt hộp | Theo BVTK | 68,72 | m2 |
| 84 | Cửa đi lamri nhôm 2 mặt hệ 1000 | Theo BVTK | 5,51 | m2 |
| 85 | Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộp | Theo BVTK | 87,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 161,83 | m2 |
| 87 | Khung sắt cửa sổ | Theo BVTK | 87,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 87,6 | m2 |
| 89 | Lan can sắt | Theo BVTK | 8,694 | m2 |
| 90 | Lan can inox | Theo BVTK | 2,124 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 10,818 | m2 |
| 92 | Tay vịn inox đk trong 38.1 | Theo BVTK | 30,16 | md |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 1,941 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 1,941 | tấn |
| 95 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38ly | Theo BVTK | 4,633 | 100m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 408,304 | m2 |
| 97 | Móc gió cửa sổ | Theo BVTK | 56 | cái |
| 98 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 21 | cái |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 280,1 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.481,65 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.303,56 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.245,87 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.539,34 | m2 |
| 104 | Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 7.5m, mái dốc phức tạp | Theo BVTK | 512,895 | m2 |
| 105 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 5,129 | 100m2 |
| 106 | Vách ngăn compact (cả nhân công và phụ kiện) | Theo BVTK | 24,4 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,918 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,057 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 110 | Cầu chắn rác D120 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 111 | Cắt roan tường | Theo BVTK | 6 | 10m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 8,911 | 100m2 |
| B | HM: ĐIỆN - KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (02 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng đèn chiếu sáng bảng) | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng chụp mica +ballast) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 48 | cái |
| 6 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 3 | cái |
| 8 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 10 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 43 | cái |
| 12 | Cáp CVV-4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo BVTK | 12 | m |
| 13 | Cáp CVV-4x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo BVTK | 42 | m |
| 14 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo BVTK | 300 | m |
| 15 | Dây CV-10.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 12 | m |
| 16 | Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 42 | m |
| 17 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 500 | m |
| 18 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 700 | m |
| 19 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 2.500 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo BVTK | 1.300 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC -D25 | Theo BVTK | 300 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC -D32 | Theo BVTK | 42 | m |
| 23 | Ống luồn dây PVC -D40 | Theo BVTK | 12 | m |
| 24 | Hộp nối dây | Theo BVTK | 180 | hộp |
| 25 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo BVTK | 6 | hộp |
| 26 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 27 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 28 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 12 | cái |
| 29 | Tủ điện có nắp đậy 9 module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 30 | MCB 3P-40A-6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P-25A-4.5kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo BVTK | 3 | cái |
| 35 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 37 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 38 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 39 | MCB 3P-50A-10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P-40A-10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-25A-6kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 43 | MCB 3P-63A-10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 44 | MCB 3P-50A-10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P-40A-10kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | MCB 2P-25A-6kA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 47 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | MCB 2P-16A-6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Contactor 2P-16A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bộ hẹn giờ điện tử tự nạp năng lượng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 53 | Dây M-35mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 55 | Kẹp liên kết cột, cọc | Theo BVTK | 6 | cái |
| C | HM: NƯỚC - KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG &4 PHÒNG BỘ MÔN (2 TẦNG) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 11 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa uPVC 60x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 22 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 23 | Bộ 7 món | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 28 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 36 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Côn nhựa uPVC 60x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 47 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 48 | Bộ 7 món | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| D | HM: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,713 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 5,613 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,834 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 15,18 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,356 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 5,04 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 47,17 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 23,04 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 48,294 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 26,093 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 1,139 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 9,574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,523 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo BVTK | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 13,132 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 4,553 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 18,531 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 2,305 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 1,606 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,124 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,404 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 3,438 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,298 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 10 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,204 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,462 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,703 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,346 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,396 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,304 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,619 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,297 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,597 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,378 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 33,6 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,758 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 14,262 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,314 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,046 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 4,773 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 0,48 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 11,155 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 52,328 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 119,147 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 323,136 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 382,425 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 114,359 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo BVTK | 114,359 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 297,201 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo BVTK | 297,201 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 160,6 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu sàn | Theo BVTK | 160,6 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 325,722 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 325,722 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng | Theo BVTK | 325,722 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 188,16 | m2 |
| 61 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo BVTK | 188,16 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 234,78 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 135,78 | m |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 327,505 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 26,46 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men trắng 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 122,3 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men gỗ 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 45,91 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | Theo BVTK | 7,043 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá bùn vào tường, trụ vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,38 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 5,857 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 52,74 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 52,74 | m2 |
| 73 | Quét keo bóng chống thấm | Theo BVTK | 52,74 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 123,2 | m |
| 75 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 8,224 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 18,02 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,581 | m2 |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Theo BVTK | 7,581 | m2 |
| 79 | Cắt roan | Theo BVTK | 2,31 | 10m |
| 80 | Quét keo bóng chống thấm | Theo BVTK | 25,601 | m2 |
| 81 | Cửa đi Lambri nhôm kính cường lực 8ly (nhôm cao cấp sơn tĩnh điện màu trắng) | Theo BVTK | 39,679 | m2 |
| 82 | Cửa đi lamri nhôm | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 83 | Cửa sổ Lambri nhôm kính cường lực 8ly (nhôm cao cấp sơn tĩnh điện màu trắng) | Theo BVTK | 27,306 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 68,745 | m2 |
| 85 | Khung sắt cửa sổ | Theo BVTK | 27,306 | m2 |
| 86 | Khung inox cửa sổ | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 29,466 | m2 |
| 88 | Lan can sắt | Theo BVTK | 7,52 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 7,52 | m2 |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,66 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,66 | tấn |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 188,16 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 92,106 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 18 | cái |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 788,428 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 760,32 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 853,843 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 694,905 | m2 |
| 99 | Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 10m, mái dốc | Theo BVTK | 262,5 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 2,625 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,624 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,054 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 104 | Cầu chắn rác D120 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 105 | Kẻ roan đầu hồi | Theo BVTK | 70,909 | md |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,088 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 1,786 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 1,786 | 100m2 |
| E | HM: ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 2x36W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 13 | cái |
| 5 | Dimmer điều khiển tốc độ quạt | Theo BVTK | 5 | cái |
| 6 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 3 | cái |
| 7 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 16 | cái |
| 10 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo BVTK | 35 | m |
| 11 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 35 | m |
| 12 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 250 | m |
| 13 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 650 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo BVTK | 270 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC -D25 | Theo BVTK | 35 | m |
| 16 | Hộp nối dây | Theo BVTK | 180 | hộp |
| 17 | Tủ điện có nắp đậy 4 module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 18 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện có nắp đậy 17 module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 22 | MCB 3P-40A-6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P-25A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 8 | cái |
| 25 | RCBO 2P-16A-30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Dây M-35mm2 | Theo BVTK | 15 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC -D32 | Theo BVTK | 2 | m |
| 28 | Kẹp liên kết cột, cọc | Theo BVTK | 1 | cái |
| F | HM: NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21 | Theo BVTK | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 34x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Van phao D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 22 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 31 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo BVTK | 35 | cái |
| 34 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 35 | Côn nhựa uPVC 60x34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 38 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 39 | Bộ 7 món | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| G | HM: XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 2,163 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,639 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,013 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 6,859 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 23,402 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,402 | m3 |
| 8 | Buy hầm rút (cao 2m) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo BVTK | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 5,275 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 45,36 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,8 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 55,372 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 44,926 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 1,329 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 14,496 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,934 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 11,73 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 1,173 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 14,552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,674 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 15,979 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 1,66 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,771 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,596 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,312 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,253 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 3,738 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,001 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 9 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,063 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,634 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 4,145 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,407 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,374 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,698 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,125 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,581 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,444 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,376 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,587 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo BVTK | 0,025 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 45,854 | m3 |
| 47 | Tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 0,456 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 4,56 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 7,901 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 8,06 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,222 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 9,718 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 85,251 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,85 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 94,546 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 94,345 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 417,515 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 664,812 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 150,49 | m2 |
| 60 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo BVTK | 150,49 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 44,368 | m2 |
| 62 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | Theo BVTK | 44,368 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 323,483 | m2 |
| 64 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo BVTK | 323,483 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 166 | m2 |
| 66 | Trát hồ dầu trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 166 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 222,369 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 222,369 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 135,56 | m2 |
| 70 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 135,56 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 201,2 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 141,1 | m |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 543,88 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,59 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 53,1 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 | Theo BVTK | 26,868 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,058 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 64,555 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 64,555 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 137,65 | m |
| 81 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1,928 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 14,442 | m2 |
| 83 | Quét keo bóng chống thấm | Theo BVTK | 80,925 | m2 |
| 84 | Cửa đi sắt xếp không lá | Theo BVTK | 10,26 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung sắt pano gỗ kính (bao gồm cả sơn và phụ kiện) | Theo BVTK | 27,2 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung pano nhôm kính (bao gồm cả sơn và phụ kiện) | Theo BVTK | 1,6 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung pano nhôm (bao gồm cả sơn và phụ kiện) | Theo BVTK | 0,64 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung sắt kính (bao gồm cả sơn và phụ kiện) | Theo BVTK | 76,44 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTK | 10,26 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 105,88 | m2 |
| 91 | Khung sắt cửa sổ | Theo BVTK | 76,44 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 76,44 | m2 |
| 93 | Lan can sắt hộp tráng kẽm cao 1.1m(bao gồm cả sơn) | Theo BVTK | 15,873 | m2 |
| 94 | Lan can sắt hộp tráng kẽm cao 0.2m(bao gồm cả sơn) | Theo BVTK | 0,74 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 16,613 | m2 |
| 96 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,257 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,257 | tấn |
| 98 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38ly | Theo BVTK | 0,761 | 100m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 2,72 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 2,72 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 4,708 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 4,708 | tấn |
| 103 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,306 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,306 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 714,415 | m2 |
| 106 | Bulong đường kính 24 dài 0.6m | Theo BVTK | 80 | con |
| 107 | Bulong đường kính 24 dài 0.06m | Theo BVTK | 60 | con |
| 108 | Bulong đường kính 12 dài 0.05m | Theo BVTK | 400 | con |
| 109 | Móc gió cửa sổ | Theo BVTK | 40 | cái |
| 110 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 7 | cái |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 388,56 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 904,358 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 819,901 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 713,519 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.010,74 | m2 |
| 116 | Lợp mái tole ép xốp chống nóng mạ màu màu xanh dày 0.42mm | Theo BVTK | 5,151 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt quạt cầu hút gió | Theo BVTK | 12 | cái |
| 118 | Vách ngăn compact (cả nhân công và phụ kiện) | Theo BVTK | 13 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,201 | 100m |
| 120 | Cầu chắn rác D120 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 121 | Cắt roan tường | Theo BVTK | 2,18 | 10m |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 2,895 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 5,79 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 0,916 | 100m2 |
| H | HM: ĐIỆN - XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 2x36W-220V (kèm máng+ballast) + chóa phản quang | Theo BVTK | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng chụp mica +ballast) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường công nghiệp 120W | Theo BVTK | 7 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 18 | cái |
| 12 | Cáp CVV 4x25mm2, cách điện PVC vỏ PVC 0.6/kV | Theo BVTK | 80 | m |
| 13 | Cáp CVV 4x10mm2, cách điện PVC vỏ PVC 0.6/kV | Theo BVTK | 150 | m |
| 14 | Cáp CVV 2x4mm2, cách điện PVC vỏ PVC 0.6/kV | Theo BVTK | 100 | m |
| 15 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 400 | m |
| 16 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 900 | m |
| 17 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 450 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo BVTK | 300 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC -D25 | Theo BVTK | 100 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC -D32 | Theo BVTK | 150 | m |
| 21 | Trunking tole sơn tĩnh điện 50x50x0.8 | Theo BVTK | 125 | m |
| 22 | MCCB-3P-125A-18kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3P-40A-10kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | MCCB-3P-25A-6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | MCB 2P-16A-6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 27 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 7 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 29 | Contactor 2P-16A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 30 | Bộ hẹn giờ điện tử tự nạp năng lượng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 32 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500x160 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện có nắp đậy 4 module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 38 | RCBO 2P-25A-30mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Dây M-35mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 43 | Kẹp liên kết cột, cọc | Theo BVTK | 6 | cái |
| I | HM: NƯỚC - XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Van khóa D27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 13 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 90-140x114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC 90-140x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 22 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 28 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 29 | Bộ 7 món | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| J | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,887 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,002 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,707 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 7,671 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 24,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,325 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 9,29 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,249 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,243 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,562 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,356 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 7,56 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,009 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 6 | cái |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 47,17 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,244 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,649 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,18 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,28 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,06 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,545 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,55 | m2 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,669 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,095 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,827 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 16,08 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 85,81 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 69,01 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 98,274 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 29,54 | m2 |
| 43 | Trát hồ dầu xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 29,54 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 20,26 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu lên trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 20,26 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 47,114 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu lên sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 47,114 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 35,884 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 35,884 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,844 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền sàn | Theo BVTK | 5,844 | m2 |
| 54 | Quét keo chống thấm 2 thành phần | Theo BVTK | 5,844 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,88 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 9,88 | m2 |
| 57 | Quét keo chống thấm 2 thành phần | Theo BVTK | 9,88 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 72,71 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 48,58 | m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,376 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,376 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45 ly | Theo BVTK | 0,297 | 100m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 167,284 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 102,314 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 103,674 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 165,924 | m2 |
| 67 | Cửa đi lamri nhôm 2 mặt hệ 100 | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 68 | Khung sắt | Theo BVTK | 6,88 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 6,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 6,88 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,078 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| K | HM: ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 90 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo BVTK | 30 | m |
| 7 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 8 | MCB 2P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC D40 | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 13 | Tê nhựa uPVC 90-40x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC 90-34x21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC 90-D40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 40x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 34x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | Van khóa D34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Van phao D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 31 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 33 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa uPVC 45-140x90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 37 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo BVTK | 52 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 45 | Van khóa D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| L | HM: CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC KHU MỚI VÀ NGĂN CÁCH KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,871 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,628 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 9,686 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây móng chiều dày | Theo BVTK | 2,016 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 39,156 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 14,859 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,585 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,74 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,041 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 21,51 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,757 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 22,445 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 23,749 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1.058,4 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 8,784 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 85,7 | m2 |
| 24 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo BVTK | 85,7 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 376,8 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,51 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 4,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.058,4 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 85,7 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.144,1 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,222 | m3 |
| 32 | Cổng sắt đẩy | Theo BVTK | 10,628 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 10,628 | m2 |
| 34 | Khung hoa sắt | Theo BVTK | 26,73 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt | Theo BVTK | 26,73 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 34,62 | m2 |
| 37 | Bảng tên khung sắt hộp bọc tole dày 2 ly 1 mặt (chữ mica) | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| M | HM: HÀNG RÀO MẶT SAU LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,045 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 28,509 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 76,025 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 17,172 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 4,579 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 38,012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 3,801 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,357 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,922 | tấn |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo BVTK | 1.615,53 | m2 |
| N | HM: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK | 1,457 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,568 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 0,681 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,845 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 71,285 | m2 |
| 12 | Lăn bu sốc | Theo BVTK | 71,285 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,531 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,531 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,311 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,311 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,644 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,644 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 20 | Bu lông đường kính 12 | Theo BVTK | 40 | con |
| 21 | Bu lông đường kính 16 | Theo BVTK | 80 | con |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 116,748 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45ly | Theo BVTK | 1,262 | 100m2 |
| 24 | Máng nước bọc tôn kẽm dày 2 ly | Theo BVTK | 27,8 | m |
| O | HM: ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 2 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo BVTK | 40 | m |
| 3 | Dây CV-2x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo BVTK | 80 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 20 | m |
| 5 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | RCBO 2P-10A-30mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| P | HM: NÂNG CẤP MỞ RỘNG SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 54,647 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 20,037 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 18,216 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 27,788 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 247,5 | m3 |
| 7 | Trải tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 24,75 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2.475 | m2 |
| 9 | Cắt roan 1000x1000 | Theo BVTK | 247,5 | 10m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 235,436 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 235,436 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK | 19,7 | m3 |
| Q | HM: KHU RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Theo BVTK | 47,39 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 4,739 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 8,749 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 7,051 | 100m3 |
| 5 | Đất màu trồng cỏ | Theo BVTK | 217,2 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ, Cỏ lá gừng | Theo BVTK | 10,86 | 100 m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoang, bơm điện | Theo BVTK | 10,86 | 100m2/tháng |
| R | HM: TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK | 0,829 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 0,829 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,604 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,252 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ block 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,763 | m3 |
| 6 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 6,414 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 6,414 | m2 |
| 9 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 2 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cỏ | Theo BVTK | 0,408 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,035 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo BVTK | 0,037 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo BVTK | 0,012 | 100m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK | 0,023 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,381 | m2 |
| 17 | Bulong D16 | Theo BVTK | 4 | cái |
| S | HM: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng Led-100W | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 2 | Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x6mm2 | Theo BVTK | 390 | m |
| 3 | Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x4mm2 | Theo BVTK | 52 | m |
| 4 | Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x4mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 5 | Dây nối đất đồng CV-1x4mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 6 | Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 7 | Dây đồng trần nối đất liên hoàn M11 | Theo BVTK | 442 | m |
| 8 | RCBO-2P-32A-30mA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Đômino đấu dây 50A4 vị trí | Theo BVTK | 5 | cái |
| 10 | Tấm phíp cách điện dày 10mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 11 | Buloong M10 dài 30 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng kiểu bấm 2.5mm2 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng kiểu ép 6mm2 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng kiểu ép 11mm2 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện | Theo BVTK | 5 | cuộn |
| 16 | Dây nối đất (Al đk 10mm) | Theo BVTK | 15 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Theo BVTK | 5 | cọc |
| 18 | Bản nối đất | Theo BVTK | 5 | bản |
| 19 | Bulong, đai ốc 2 vòng đệm | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTK | 5 | cột |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,5 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,116 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,046 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 0,078 | tấn |
| 28 | Đầu bulong mạ kẽm | Theo BVTK | 20 | con |
| 29 | Đai ốc, vòng đệm bulong móng | Theo BVTK | 40 | con |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,092 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 109,2 | m3 |
| 33 | Gạch thẻ 5x9x19 | Theo BVTK | 39 | 100viên |
| 34 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (chìm) | Theo BVTK | 495 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (nổi) | Theo BVTK | 10 | m |
| 36 | Cáp CVV 4x25mm2 | Theo BVTK | 45 | m |
| 37 | Khung rack + 4 sứ ống chỉ + đai thép | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Kẹp cáp đồng cớ dây 50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 39 | Kẹp cáp đồng cớ dây 25 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 40 | Cáp CVV/DSTA 4x25mm2 | Theo BVTK | 110 | m |
| 41 | Cáp CVV/DSTA 4x50mm2 | Theo BVTK | 205 | m |
| 42 | Cáp CVV/DSTA 4x10mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 43 | Cáp CVV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV -10 | Theo BVTK | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CV -2.5 | Theo BVTK | 150 | m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,389 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,389 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 38,92 | m3 |
| 49 | Gạch thẻ 5x9x19 | Theo BVTK | 13,9 | 100 viên |
| 50 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 | Theo BVTK | 330 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 | Theo BVTK | 150 | m |
| T | HM: BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,677 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,552 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,287 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,065 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,104 | tấn |
| 20 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,778 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 18,72 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 10,14 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 6 | m2 |
| 24 | Trát hồ dầu lên bê tông dầm | Theo BVTK | 6 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 2,66 | m2 |
| 26 | Trát hồ dầu lên bê tông cột | Theo BVTK | 2,66 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 4,4 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu lên bê tông trần | Theo BVTK | 4,4 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,826 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 18,826 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 10,14 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 5,22 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 15,36 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo BVTK | 2 | cái |
| U | HM: BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,724 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,622 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,028 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,255 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,505 | tấn |
| 23 | Thép ống TK D33mm (thanh treo thang sắt) | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 12,8 | m2 |
| 26 | Trát hồ dầu trụ cột, | Theo BVTK | 12,8 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 27,4 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu xà dầm | Theo BVTK | 27,4 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 7,8 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu trần | Theo BVTK | 7,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 24,8 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 24,8 | m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,508 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 13,2 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 20,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 20,8 | m2 |
| 37 | Lớp cát thạch anh 1mm-4mm | Theo BVTK | 0,4 | m3 |
| 38 | Lớp cát thạch anh 1mm-8mm | Theo BVTK | 0,4 | m3 |
| 39 | Lớp sỏi cát thạch anh (8mm-16mm) | Theo BVTK | 0,4 | m3 |
| 40 | Lớp sỏi cát thạch anh (16mm-32mm) | Theo BVTK | 0,8 | m3 |
| 41 | Sản xuất kèo thép 50*50*2 | Theo BVTK | 0,032 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,032 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,596 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,086 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 0,384 | 100m2 |
| V | HM: CẤP THOÁT NƯỚC CHO BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Tê nhựa D90 upvc D27*27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 uPVC đk 27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 4 | Van khóa đồng đk 27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Crepin D27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm 1 pha - 1.5Hp | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Cáp điện cadivi 2x6mm | Theo BVTK | 25 | m |
| 8 | Aptomat 10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D50 | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D33 | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 12 | Tê nhựa 90 uPVC D100x100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa 90 uPVC D50x50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC D100 | Theo BVTK | 2 | 100m |
| 15 | Cút nhựa uPVC D50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đồng đk 50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Van khóa đồng đk 100 | Theo BVTK | 1 | cái |
| W | HM: ĐÀI NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,319 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,326 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,238 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,919 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,866 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 9,12 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 31,46 | m2 |
| 19 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo BVTK | 31,46 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 24,342 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo BVTK | 24,342 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,406 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 22,406 | m2 |
| 24 | Ngâm nước ximang chống thấm | Theo BVTK | 22,406 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 23,8 | m2 |
| 26 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo BVTK | 23,8 | m2 |
| 27 | Lan can sắt | Theo BVTK | 11,784 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 11,784 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 9,12 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 79,602 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 88,722 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,008 | 100m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 0,821 | 100m2 |
| 34 | Thang sắt mạ kẽm nhúng nóng đk 20 | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| X | HM: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D49 | Theo BVTK | 2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D40 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D34 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 4 | Tê nhựa u.PVC 90-49x40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa u.PVC 90-49x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa u.PVC 90-40x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa u.PVC 90-34x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa u.PVC 90-D49 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa u.PVC 90-D40 | Theo BVTK | 6 | 100m |
| 10 | Cút nhựa u.PVC 90-D34 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 11 | Côn nhựa u.PVC 49x40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa u.PVC 40x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D49 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Van khóa D40 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 15 | Ống nhựa u.PVC D34 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống nhựa u.PVC D27 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 17 | Tê nhựa u.PVC 90-34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa u.PVC 90-27x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa u.PVC 90-D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa u.PVC 90-D27 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 21 | Lược rác chữ Y D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Crepin D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Van khóa D27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Van phao D27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 27 | Giếng khoang D100 sâu 25m | Theo BVTK | 3 | cái |
| 28 | Bơm sinh hoạt Q=6m3/giờ H=15m-N=3kW | Theo BVTK | 2 | cái |
| Y | HM: BỂ NƯỚC 120M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 2,199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,731 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 13,464 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 27,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,115 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 15,386 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 1,476 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,365 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,53 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,205 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 4 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,138 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,589 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 80,96 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 80,96 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 135,58 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 140,96 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 80,96 | m2 |
| 25 | Mạch ngừng Waterstop | Theo BVTK | 68 | m |
| Z | HM: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,486 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,557 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 40,5 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 38,54 | m2 |
| 6 | Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộp | Theo BVTK | 1,6 | m2 |
| 7 | Cửa đi pano sắt | Theo BVTK | 2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 3,6 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,095 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 79,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 40,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 38,54 | m2 |
| AA | HM: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (2 TẦNG - NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 5%) | Theo BVTK | 16,058 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 5%) | Theo BVTK | 21,452 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 16,058 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 21,452 | 1m2 |
| 5 | Chà vệ sinh tường trong nhà | Theo BVTK | 407,578 | m2 |
| 6 | Chà vệ sinh tường ngoài nhà | Theo BVTK | 305,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 382,533 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 37,51 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 564,861 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 580,516 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 185,182 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 2,687 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 2,347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 2,347 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 1,131 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 0,685 | 100m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 65,724 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 65,724 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 65,724 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 18,405 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 18,405 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 102,823 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 102,823 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,185 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 5,337 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 5,337 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 10,674 | m3 |
| 28 | Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sêno | Theo BVTK | 12 | công |
| AB | HM: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - HỘI TRƯỜNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 5%) | Theo BVTK | 8,012 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 5%) | Theo BVTK | 6,167 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 8,012 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 6,167 | 1m2 |
| 5 | Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sêno | Theo BVTK | 2 | công |
| 6 | Chà vệ sinh tường ngoài nhà | Theo BVTK | 152,228 | m2 |
| 7 | Chà vệ sinh tường trong nhà | Theo BVTK | 117,173 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 170,434 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 14,179 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 330,674 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 123,34 | 1m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 74,75 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 74,75 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 74,75 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 16 | Cầu chận rác inox đường kính 120 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 231,072 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 3,232 | m3 |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,311 | 100m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 4,9 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 4,9 | tấn |
| 22 | Tắc kê M20x200 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 3,112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 3,112 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 418,626 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 44,24 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 44,24 | 1m2 |
| 28 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo BVTK | 3,232 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,746 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 3,978 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 7,956 | m3 |
| AC | HM: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC (NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 5%) | Theo BVTK | 9,878 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 5%) | Theo BVTK | 11,999 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 9,878 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 11,999 | 1m2 |
| 5 | Chà vệ sinh tường trong nhà | Theo BVTK | 214,861 | m2 |
| 6 | Chà vệ sinh tường ngoài nhà | Theo BVTK | 187,685 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 126,51 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 21,723 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 310,799 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 239,98 | 1m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 94,04 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 94,04 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 94,04 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,144 | 100m |
| 15 | Cầu chận rác đk120 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 129,98 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa (khung có sẵn) | Theo BVTK | 129,98 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 30,69 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 30,69 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,434 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 0,434 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 0,868 | m3 |
| 32 | Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sêno | Theo BVTK | 2 | công |
| AD | HM: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ (NHÀ SỐ 6) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 10%) | Theo BVTK | 3,994 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 10%) | Theo BVTK | 3,544 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 3,994 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 3,544 | 1m2 |
| 5 | Chà vệ sinh tường ngoài nhà | Theo BVTK | 35,946 | m2 |
| 6 | Chà vệ sinh tường trong nhà | Theo BVTK | 31,896 | m2 |
| 7 | Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sêno | Theo BVTK | 1 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 21,34 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 7,538 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 61,23 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 35,44 | 1m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 9,13 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,13 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 9,13 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,065 | 100m |
| 16 | Cầu chận rác inox đường kính 120 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 20,655 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,363 | m3 |
| 19 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 0,207 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,189 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,189 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 17,19 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 10,08 | 1m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,151 | m3 |
| 26 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo BVTK | 0,363 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 0,514 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 1,028 | m3 |
| AE | HM: CẢI TẠO ĐOẠN TƯỜNG RÀO KHU 1A | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTK | 0,713 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,363 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 10,8 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,39 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,888 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,972 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,933 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,122 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,909 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,177 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,177 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,151 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 1,328 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,614 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 19,52 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 2,04 | m2 |
| 26 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo BVTK | 2,04 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 9,094 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu trần | Theo BVTK | 9,094 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,474 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 7,474 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 12,2 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo BVTK | 12,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 18,84 | m |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 8,8 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,12 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 6,96 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 19,52 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 23,334 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 84,324 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,243 | m3 |
| 41 | Cổng sắt đẩy | Theo BVTK | 15,63 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 15,63 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 31,26 | m2 |
| 44 | Chữ bảng tên (chữ mica) | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| AF | HM: CHỐNG MỐI KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối | Theo BVTK | 9,907 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3 | Theo BVTK | 178,326 | lít |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK | 9,907 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới (tính nhân công và máy) | Theo BVTK | 437,94 | 1m2 |
| 6 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2 | Theo BVTK | 2.189,7 | lít |
| AG | HM: CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối | Theo BVTK | 8,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3 | Theo BVTK | 160,128 | lít |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK | 8,896 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới (tính nhân công và máy) | Theo BVTK | 369,34 | 1m2 |
| 6 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2 | Theo BVTK | 1.846,7 | lít |
| AH | HM: CHỐNG MỐI XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối | Theo BVTK | 8,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3 | Theo BVTK | 155,952 | lít |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo BVTK | 8,664 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới (tính nhân công và máy) | Theo BVTK | 465,335 | 1m2 |
| 6 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2 | Theo BVTK | 2.326,68 | lit |
| AI | HM: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bình điện dự phòng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy cảm biến khói | Theo BVTK | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Theo BVTK | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 8 | Bộ nối đất cho trung tâm báo cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây CV/FR 2C(1X1.0mm2) | Theo BVTK | 2.850 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP bảo vệ dây D20 | Theo BVTK | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp tín hiệu D27 | Theo BVTK | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HPDE bảo hộ dây dẫn D27 | Theo BVTK | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HPDE bảo hộ dây dẫn D34 | Theo BVTK | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chuông khẩn 100x100mm | Theo BVTK | 25 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ba ngã | Theo BVTK | 57 | hộp |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 6 | m3 |
| 17 | Đào đất chôn dây tín hiệu báo cháy | Theo BVTK | 90 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả lại bê tông | Theo BVTK | 6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTK | 4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt | Theo BVTK | 2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cvmd 2x1.0mm2 | Theo BVTK | 520 | m |
| 23 | Lắp đặt ống xoắn ruột gà D20 | Theo BVTK | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ba ngã | Theo BVTK | 34 | hộp |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ diezen thông số : Q= 54m3/h - H = 75 m.c.n | Theo BVTK | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt van khoá DN100 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá DN50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối mềm cao su DN100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chân DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ áp suất + van khoá | Theo BVTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm , PN 12,5 | Theo BVTK | 3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 37 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo BVTK | 1 | lô |
| AJ | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo BVTK | 42 | cái |
| 3 | Nội quy tiệu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy thu phát beam | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ diezen thông số : Q= 54m3/h - H = 75 m.c.n | Theo BVTK | 2 | máy |
| 6 | Tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà ( 4 cuôn vòi d65 dài 20M; 16Bar , 2 lăng 16 mm, 2 van góc d65) | Theo BVTK | 3 | tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: 70kg. | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW | 4 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | 500 |
| 13 | Loại thiết bị: Cây chống tăng (đơn vị: cây) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 200 |
| 14 | Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 300 |
| 15 | Loại thiết bị: Coppha ván ép (đơn vị: m²) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
2 |
2 |
Loại thiết bị: Cần cẩu |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
1 |
3 |
Loại thiết bị: Máy đào |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
2 |
4 |
Loại thiết bị: Máy trộn vữa |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
4 |
5 |
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW |
2 |
6 |
Loại thiết bị: Máy hàn |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW |
2 |
7 |
Loại thiết bị: Máy thủy bình |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Loại thiết bị: Máy toàn đạt |
Đặc điểm thiết bị: kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
1 |
9 |
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay |
Đặc điểm thiết bị: 70kg. |
2 |
10 |
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW |
4 |
11 |
Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW |
2 |
12 |
Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) |
500 |
13 |
Loại thiết bị: Cây chống tăng (đơn vị: cây) |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
200 |
14 |
Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²) |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
300 |
15 |
Loại thiết bị: Coppha ván ép (đơn vị: m²) |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,731 | 100m3 | Theo BVTK | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,303 | m3 | Theo BVTK | ||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,249 | 100m3 | Theo BVTK | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,575 | 100m3 | Theo BVTK | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,047 | 100m3 | Theo BVTK | ||
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 15,18 | m3 | Theo BVTK | ||
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 3,356 | m3 | Theo BVTK | ||
| 8 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 5,04 | m3 | Theo BVTK | ||
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 47,17 | m2 | Theo BVTK | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 33,599 | m3 | Theo BVTK | ||
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | 47,836 | m3 | Theo BVTK | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 55,824 | m3 | Theo BVTK | ||
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,637 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 19,68 | m3 | Theo BVTK | ||
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,159 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,205 | m3 | Theo BVTK | ||
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,621 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 38,239 | m3 | Theo BVTK | ||
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 4,464 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 45,856 | m3 | Theo BVTK | ||
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,956 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 8,223 | m3 | Theo BVTK | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,915 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,389 | m3 | Theo BVTK | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,456 | m3 | Theo BVTK | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,166 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | Theo BVTK | ||
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,119 | 100m2 | Theo BVTK | ||
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | Theo BVTK | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | Theo BVTK | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,561 | tấn | Theo BVTK | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,307 | tấn | Theo BVTK | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,199 | tấn | Theo BVTK | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,762 | tấn | Theo BVTK | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,601 | tấn | Theo BVTK | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,317 | tấn | Theo BVTK | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,599 | tấn | Theo BVTK | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,771 | tấn | Theo BVTK | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,046 | tấn | Theo BVTK | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,513 | tấn | Theo BVTK | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,634 | tấn | Theo BVTK | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,575 | m3 | Theo BVTK | ||
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,745 | m2 | Theo BVTK | ||
| 44 | Láng granitô nền sàn | 5,745 | m2 | Theo BVTK | ||
| 45 | Kẻ roan caro chéo | 3 | 10m | Theo BVTK | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 47,99 | m3 | Theo BVTK | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,502 | m3 | Theo BVTK | ||
| 48 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,413 | m3 | Theo BVTK | ||
| 49 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 1,89 | m3 | Theo BVTK | ||
| 50 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | 9,155 | m3 | Theo BVTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người giỏi bao biện hiếm khi giỏi bất cứ điều gì khác. "
Benjamin Franklin
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.