Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 15:47 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn (giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn (giai đoạn 2) (đợt 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:39 22/08/2022
đến
16:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Vui lòng xem file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ VB số 24 Cty KSon_0001.pdf
Nội dung trả lời Kính gửi: Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng Khánh Sơn.
Sau khi nhận được văn bản số 24/2022/HSDT-KS ngày 24/08/2022 của Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng Khánh Sơn. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Khánh Hòa trả lời ý kiến của nhà thầu tại Công văn số 2417/SLĐTBXH-KHTC ngày 29/08/2022 (Nội dung chi tiết xem Công văn đính kèm)
File đính kèm nội dung trả lời 2417.pdf
Ngày trả lời 14:19 29/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc NTA (Địa chỉ: 69/5 Trần Nhật Duật, phường Phước Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 4, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu xây dựng: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 26.889.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.361.182.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 đồng. Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, mở rộng công trình dân dụng (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.1 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục: Thi công xây mới nhà cấp III có tổng diện tích sàn các khối nhà >= 1.300 m2; Bể nước ngầm; Cấp điện ngoài nhà; Cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC; Hệ thống sân đường bê tông; Chống mối. Xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 đồng - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.292.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3Phụ trách trắc địa1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6Phụ trách thanh toán, quyết toán1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
7Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
8Phụ trách PCCC1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (02 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK2,731100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK9,303m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,249100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,575100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK2,047100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK15,18m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK3,356m3
8Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK5,04m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK47,17m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK33,599m3
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK47,836m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK55,824m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK1,637100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK19,68m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK3,159100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK16,205m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK1,621100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK38,239m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK4,464100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK45,856m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK4,956100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK8,223m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK0,915100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK13,389m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK10,456m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK4,166100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,44m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,119100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK13cái
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,094tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,561tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,307tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK7,199tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,762tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,601tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK6,317tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK6,599tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,771tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK1,046tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,513tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,634tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,575m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,745m2
44Láng granitô nền sànTheo BVTK5,745m2
45Kẻ roan caro chéoTheo BVTK310m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK47,99m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTK4,502m3
48Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK9,413m3
49Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK1,89m3
50Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK9,155m3
51Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK7,034m3
52Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK3,68m3
53Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,446m3
54Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK153,197m3
55Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK14,5m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK177,975m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK786,82m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK767,956m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK172,73m2
60Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo BVTK172,73m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK86,068m2
62Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangTheo BVTK86,068m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK359,443m2
64Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo BVTK359,443m2
65Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK495,6m2
66Trát hồ dầu trầnTheo BVTK495,6m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK280,028m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK280,028m2
69Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK343,556m2
70Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo BVTK343,556m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK156,72m
72Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK185,22m
73Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK865,293m2
74Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo BVTK22,62m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK46,26m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600Theo BVTK50,124m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK99,063m2
78Láng granitô cầu thangTheo BVTK99,063m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK193,16m
80Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK17,616m2
81Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK33,91m2
82Quét keo bóng chống thấmTheo BVTK158,294m2
83Cửa đi pano sắt, lá chớp sắt hộpTheo BVTK68,72m2
84Cửa đi lamri nhôm 2 mặt hệ 1000Theo BVTK5,51m2
85Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộpTheo BVTK87,6m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK161,83m2
87Khung sắt cửa sổTheo BVTK87,6m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK87,6m2
89Lan can sắtTheo BVTK8,694m2
90Lan can inoxTheo BVTK2,124m2
91Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK10,818m2
92Tay vịn inox đk trong 38.1Theo BVTK30,16md
93Gia công giằng mái thépTheo BVTK1,941tấn
94Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK1,941tấn
95Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38lyTheo BVTK4,633100m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK408,304m2
97Móc gió cửa sổTheo BVTK56cái
98Khóa cửa điTheo BVTK21cái
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK280,1m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK1.481,65m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK1.303,56m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.245,87m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.539,34m2
104Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 7.5m, mái dốc phức tạpTheo BVTK512,895m2
105Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK5,129100m2
106Vách ngăn compact (cả nhân công và phụ kiện)Theo BVTK24,4m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,918100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,057100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,04100m
110Cầu chắn rác D120Theo BVTK12cái
111Cắt roan tườngTheo BVTK610m
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK8,911100m2
BHM: ĐIỆN - KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (02 TẦNG)
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK74bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK24bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng đèn chiếu sáng bảng)Theo BVTK12bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng chụp mica +ballast)Theo BVTK6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK48cái
6Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK1cái
7Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK3cái
8Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK10cái
9Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK2cái
10Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK43cái
12Cáp CVV-4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kVTheo BVTK12m
13Cáp CVV-4x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kVTheo BVTK42m
14Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTheo BVTK300m
15Dây CV-10.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK12m
16Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK42m
17Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK500m
18Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK700m
19Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK2.500m
20Ống luồn dây PVC -D20Theo BVTK1.300m
21Ống luồn dây PVC -D25Theo BVTK300m
22Ống luồn dây PVC -D32Theo BVTK42m
23Ống luồn dây PVC -D40Theo BVTK12m
24Hộp nối dâyTheo BVTK180hộp
25Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTheo BVTK6hộp
26RCBO 2P-25A-30mATheo BVTK6cái
27MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK6cái
28MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK12cái
29Tủ điện có nắp đậy 9 moduleTheo BVTK1hộp
30MCB 3P-40A-6kATheo BVTK1cái
31MCB 1P-25A-4.5kATheo BVTK3cái
32MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK1cái
33MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK1cái
34Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTheo BVTK3cái
35RCBO 2P-25A-30mATheo BVTK3cái
36MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK6cái
37MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK3cái
38Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120Theo BVTK1hộp
39MCB 3P-50A-10kATheo BVTK1cái
40MCB 3P-40A-10kATheo BVTK1cái
41MCB 2P-25A-6kATheo BVTK4cái
42Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x120Theo BVTK1hộp
43MCB 3P-63A-10kATheo BVTK1cái
44MCB 3P-50A-10kATheo BVTK1cái
45MCB 3P-40A-10kATheo BVTK1cái
46MCB 2P-25A-6kATheo BVTK5cái
47MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK2cái
48MCB 2P-16A-6kATheo BVTK2cái
49Lắp đặt cầu chì 2ATheo BVTK3cái
50Lắp đặt Contactor 2P-16ATheo BVTK1cái
51Lắp đặt bộ hẹn giờ điện tử tự nạp năng lượngTheo BVTK1cái
52Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo BVTK1bộ
53Dây M-35mm2Theo BVTK20m
54Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4mTheo BVTK6cọc
55Kẹp liên kết cột, cọcTheo BVTK6cái
CHM: NƯỚC - KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG &4 PHÒNG BỘ MÔN (2 TẦNG)
1Ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,2100m
2Ống nhựa uPVC D21Theo BVTK0,04100m
3Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK5cái
4Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK8cái
5Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21Theo BVTK6cái
6Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Theo BVTK1cái
7Van khóa D27Theo BVTK1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo BVTK0,07100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo BVTK0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,02100m
11Tê nhựa uPVC 90-114x114Theo BVTK1cái
12Tê nhựa uPVC 45-114x114Theo BVTK1cái
13Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo BVTK1cái
14Tê nhựa uPVC 45-60x60Theo BVTK4cái
15Cút nhựa uPVC 135-D114Theo BVTK6cái
16Cút nhựa uPVC 90-D60Theo BVTK2cái
17Cút nhựa uPVC 135-D60Theo BVTK20cái
18Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK2cái
19Côn nhựa uPVC 60x34Theo BVTK2cái
20Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo BVTK3cái
21Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK2bộ
22Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK2bộ
23Bộ 7 mónTheo BVTK2bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK1bộ
25Lắp đặt vòi đồng D21Theo BVTK1cái
26Ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,2100m
27Ống nhựa uPVC D21Theo BVTK0,04100m
28Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK6cái
29Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK8cái
30Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21Theo BVTK7cái
31Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Theo BVTK1cái
32Van khóa D27Theo BVTK1cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo BVTK0,07100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo BVTK0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,02100m
36Tê nhựa uPVC 90-114x114Theo BVTK1cái
37Tê nhựa uPVC 45-114x114Theo BVTK2cái
38Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo BVTK1cái
39Tê nhựa uPVC 45-60x60Theo BVTK4cái
40Cút nhựa uPVC 135-D114Theo BVTK6cái
41Cút nhựa uPVC 90-D60Theo BVTK2cái
42Cút nhựa uPVC 135-D60Theo BVTK22cái
43Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK2cái
44Côn nhựa uPVC 60x34Theo BVTK2cái
45Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo BVTK2cái
46Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK2bộ
47Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK2bộ
48Bộ 7 mónTheo BVTK2bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Theo BVTK2bộ
50Lắp đặt vòi đồng D21Theo BVTK1cái
DHM: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,713100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK5,613m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,727100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,042100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK2,834100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK15,18m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK3,356m3
8Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK5,04m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK47,17m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK23,04m3
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK48,294m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK26,093m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK1,139100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK9,574m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK1,523100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo BVTK0,128100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK13,132m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK4,553100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK18,531m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK2,305100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK12,77m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK1,606100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK12,124m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK7,404m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK3,438100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,298m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,042100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK10cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,204tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,462tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,703tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK3,346tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK2,304tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK2,619tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,297tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,597tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,378tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK33,6m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,758m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK14,262m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK4,314m3
43Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK4,046m3
44Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK4,773m3
45Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK0,48m3
46Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK11,155m3
47Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK52,328m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK119,147m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK323,136m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK382,425m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK114,359m2
52Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo BVTK114,359m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK297,201m2
54Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo BVTK297,201m2
55Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK160,6m2
56Trát hồ dầu sànTheo BVTK160,6m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK325,722m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK325,722m2
59Ngâm nước xi măngTheo BVTK325,722m2
60Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK188,16m2
61Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo BVTK188,16m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK234,78m
63Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK135,78m
64Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK327,505m2
65Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo BVTK26,46m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men trắng 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK122,3m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men gỗ 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK45,91m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600Theo BVTK7,043m2
69Công tác ốp đá bùn vào tường, trụ vữa XM mác 75Theo BVTK9,38m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK5,857m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK52,74m2
72Láng granitô cầu thangTheo BVTK52,74m2
73Quét keo bóng chống thấmTheo BVTK52,74m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK123,2m
75Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK8,224m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK18,02m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,581m2
78Láng granitô nền sànTheo BVTK7,581m2
79Cắt roanTheo BVTK2,3110m
80Quét keo bóng chống thấmTheo BVTK25,601m2
81Cửa đi Lambri nhôm kính cường lực 8ly (nhôm cao cấp sơn tĩnh điện màu trắng)Theo BVTK39,679m2
82Cửa đi lamri nhômTheo BVTK10,08m2
83Cửa sổ Lambri nhôm kính cường lực 8ly (nhôm cao cấp sơn tĩnh điện màu trắng)Theo BVTK27,306m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK68,745m2
85Khung sắt cửa sổTheo BVTK27,306m2
86Khung inox cửa sổTheo BVTK2,16m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK29,466m2
88Lan can sắtTheo BVTK7,52m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK7,52m2
90Gia công giằng mái thépTheo BVTK0,66tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK0,66tấn
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTK188,16m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK92,106m2
94Khóa cửa điTheo BVTK18cái
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK788,428m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK760,32m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK853,843m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK694,905m2
99Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 10m, mái dốcTheo BVTK262,5m2
100Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK2,625100m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,624100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,054100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,03100m
104Cầu chắn rác D120Theo BVTK12cái
105Kẻ roan đầu hồiTheo BVTK70,909md
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK4,088100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK1,786100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTK1,786100m2
EHM: ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 2x36W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK20bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK2bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK23bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK13cái
5Dimmer điều khiển tốc độ quạtTheo BVTK5cái
6Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK3cái
7Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK4cái
8Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK16cái
10Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTheo BVTK35m
11Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK35m
12Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK250m
13Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK650m
14Ống luồn dây PVC -D20Theo BVTK270m
15Ống luồn dây PVC -D25Theo BVTK35m
16Hộp nối dâyTheo BVTK180hộp
17Tủ điện có nắp đậy 4 moduleTheo BVTK1hộp
18RCBO 2P-25A-30mATheo BVTK1cái
19MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK1cái
20MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK1cái
21Tủ điện có nắp đậy 17 moduleTheo BVTK1hộp
22MCB 3P-40A-6kATheo BVTK1cái
23MCB 2P-25A-4.5kATheo BVTK1cái
24MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK8cái
25RCBO 2P-16A-30mATheo BVTK2cái
26Dây M-35mm2Theo BVTK15m
27Ống luồn dây PVC -D32Theo BVTK2m
28Kẹp liên kết cột, cọcTheo BVTK1cái
FHM: NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG
1Ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,2100m
2Ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,35100m
3Ống nhựa uPVC D21Theo BVTK0,15100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x34Theo BVTK2cái
5Tê nhựa uPVC 90-34x27Theo BVTK2cái
6Tê nhựa uPVC 90-27x27Theo BVTK3cái
7Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK16cái
8Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK10cái
9Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK20cái
10Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21Theo BVTK21cái
11Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Theo BVTK5cái
12Lắp đặt côn nhựa uPVC 34x27Theo BVTK1cái
13Van khóa D34Theo BVTK1cái
14Van 1 chiều D34Theo BVTK1cái
15Van phao D34Theo BVTK1cái
16Van khóa D27Theo BVTK4cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Theo BVTK0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo BVTK0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo BVTK0,35100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo BVTK0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,04100m
22Tê nhựa uPVC 90-140x140Theo BVTK1cái
23Tê nhựa uPVC 45-140x114Theo BVTK6cái
24Tê nhựa uPVC 45-140x60Theo BVTK1cái
25Tê nhựa uPVC 45-114x60Theo BVTK1cái
26Tê nhựa uPVC 45-90x60Theo BVTK14cái
27Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo BVTK1cái
28Tê nhựa uPVC 45-60x60Theo BVTK1cái
29Cút nhựa uPVC 135-D140Theo BVTK6cái
30Cút nhựa uPVC 135-D114Theo BVTK12cái
31Cút nhựa uPVC 135-D90Theo BVTK8cái
32Cút nhựa uPVC 90-D60Theo BVTK2cái
33Cút nhựa uPVC 135-D60Theo BVTK35cái
34Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK4cái
35Côn nhựa uPVC 60x34Theo BVTK4cái
36Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo BVTK10cái
37Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK6bộ
38Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK6bộ
39Bộ 7 mónTheo BVTK6bộ
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK1bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Theo BVTK4bộ
42Lắp đặt vòi đồng D21Theo BVTK4cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo BVTK1bể
GHM: XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK2,163100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK2,639m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,176100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,013100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK6,859100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK23,402m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK3,402m3
8Buy hầm rút (cao 2m)Theo BVTK2Cái
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo BVTK0,002100m3
10Thi công tầng lọc bằng cátTheo BVTK0,001100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK5,275m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK45,36m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,8m2
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK55,372m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK44,926m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK1,329100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK14,496m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK1,934100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK11,73m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK1,173100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK14,552m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK1,674100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK15,979m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK1,66100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK5,771m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK0,596100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK9,312m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK12,253m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK3,738100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,001m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,033100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK9cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,063tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,634tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK4,145tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,407tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK3,374tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK2,698tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,125tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,581tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,444tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,376tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,587tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo BVTK0,091tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo BVTK0,025tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK45,854m3
47Tấm nhựa tái sinhTheo BVTK0,456100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTK4,56m3
49Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK7,901m3
50Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK8,06m3
51Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,222m3
52Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK9,718m3
53Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK85,251m3
54Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,85m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK94,546m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK94,345m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK417,515m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK664,812m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK150,49m2
60Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo BVTK150,49m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK44,368m2
62Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangTheo BVTK44,368m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK323,483m2
64Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo BVTK323,483m2
65Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK166m2
66Trát hồ dầu trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK166m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK222,369m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK222,369m2
69Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK135,56m2
70Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 50Theo BVTK135,56m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK201,2m
72Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK141,1m
73Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK543,88m2
74Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo BVTK16,59m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK53,1m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600Theo BVTK26,868m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Theo BVTK8,058m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK64,555m2
79Láng granitô cầu thangTheo BVTK64,555m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK137,65m
81Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK1,928m2
82Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK14,442m2
83Quét keo bóng chống thấmTheo BVTK80,925m2
84Cửa đi sắt xếp không láTheo BVTK10,26m2
85Cửa đi khung sắt pano gỗ kính (bao gồm cả sơn và phụ kiện)Theo BVTK27,2m2
86Cửa đi khung pano nhôm kính (bao gồm cả sơn và phụ kiện)Theo BVTK1,6m2
87Cửa đi khung pano nhôm (bao gồm cả sơn và phụ kiện)Theo BVTK0,64m2
88Cửa sổ khung sắt kính (bao gồm cả sơn và phụ kiện)Theo BVTK76,44m2
89Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo BVTK10,26m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK105,88m2
91Khung sắt cửa sổTheo BVTK76,44m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK76,44m2
93Lan can sắt hộp tráng kẽm cao 1.1m(bao gồm cả sơn)Theo BVTK15,873m2
94Lan can sắt hộp tráng kẽm cao 0.2m(bao gồm cả sơn)Theo BVTK0,74m2
95Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK16,613m2
96Gia công giằng mái thépTheo BVTK0,257tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK0,257tấn
98Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38lyTheo BVTK0,761100m2
99Gia công xà gồ thépTheo BVTK2,72tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK2,72tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK4,708tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK4,708tấn
103Gia công giằng mái thépTheo BVTK0,306tấn
104Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK0,306tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK714,415m2
106Bulong đường kính 24 dài 0.6mTheo BVTK80con
107Bulong đường kính 24 dài 0.06mTheo BVTK60con
108Bulong đường kính 12 dài 0.05mTheo BVTK400con
109Móc gió cửa sổTheo BVTK40cái
110Khóa cửa điTheo BVTK7cái
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK388,56m2
112Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK904,358m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK819,901m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK713,519m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.010,74m2
116Lợp mái tole ép xốp chống nóng mạ màu màu xanh dày 0.42mmTheo BVTK5,151100m2
117Lắp đặt quạt cầu hút gióTheo BVTK12cái
118Vách ngăn compact (cả nhân công và phụ kiện)Theo BVTK13m2
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,201100m
120Cầu chắn rác D120Theo BVTK9cái
121Cắt roan tườngTheo BVTK2,1810m
122Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK2,895100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTK5,79100m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK0,916100m2
HHM: ĐIỆN - XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 2x36W-220V (kèm máng+ballast) + chóa phản quangTheo BVTK29bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK12bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK19bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng chụp mica +ballast)Theo BVTK5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK4cái
6Quạt gắn tường công nghiệp 120WTheo BVTK7cái
7Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK4cái
8Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK5cái
9Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK1cái
10Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK18cái
12Cáp CVV 4x25mm2, cách điện PVC vỏ PVC 0.6/kVTheo BVTK80m
13Cáp CVV 4x10mm2, cách điện PVC vỏ PVC 0.6/kVTheo BVTK150m
14Cáp CVV 2x4mm2, cách điện PVC vỏ PVC 0.6/kVTheo BVTK100m
15Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK400m
16Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK900m
17Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK450m
18Ống luồn dây PVC -D20Theo BVTK300m
19Ống luồn dây PVC -D25Theo BVTK100m
20Ống luồn dây PVC -D32Theo BVTK150m
21Trunking tole sơn tĩnh điện 50x50x0.8Theo BVTK125m
22MCCB-3P-125A-18kATheo BVTK1cái
23MCCB-3P-40A-10kATheo BVTK3cái
24MCCB-3P-25A-6kATheo BVTK2cái
25MCB 2P-16A-6kATheo BVTK1cái
26RCBO 2P-25A-30mATheo BVTK2cái
27MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK7cái
28Cầu chì 2ATheo BVTK3cái
29Contactor 2P-16ATheo BVTK1cái
30Bộ hẹn giờ điện tử tự nạp năng lượngTheo BVTK1cái
31Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo BVTK1bộ
32Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500x160Theo BVTK1hộp
33Tủ điện có nắp đậy 5 moduleTheo BVTK1cái
34RCBO 2P-25A-30mATheo BVTK1cái
35MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK1cái
36MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK2cái
37Tủ điện có nắp đậy 4 moduleTheo BVTK1hộp
38RCBO 2P-25A-30mATheo BVTK1cái
39MCB 1P-16A-4.5kATheo BVTK1cái
40MCB 1P-10A-4.5kATheo BVTK1cái
41Dây M-35mm2Theo BVTK20m
42Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4mTheo BVTK6cọc
43Kẹp liên kết cột, cọcTheo BVTK6cái
IHM: NƯỚC - XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG
1Ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,2100m
2Ống nhựa uPVC D21Theo BVTK0,1100m
3Tê nhựa uPVC 90-27x27Theo BVTK3cái
4Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK7cái
5Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK8cái
6Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21Theo BVTK11cái
7Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Theo BVTK4cái
8Van khóa D27Theo BVTK1cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Theo BVTK0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo BVTK0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo BVTK0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo BVTK0,12100m
13Tê nhựa uPVC 90-140x140Theo BVTK1cái
14Tê nhựa uPVC 90-140x114Theo BVTK1cái
15Tê nhựa uPVC 90-140x60Theo BVTK1cái
16Tê nhựa uPVC 90-114x114Theo BVTK2cái
17Tê nhựa uPVC 45-90x60Theo BVTK2cái
18Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo BVTK1cái
19Tê nhựa uPVC 45-60x60Theo BVTK7cái
20Cút nhựa uPVC 135-D140Theo BVTK6cái
21Cút nhựa uPVC 135-D114Theo BVTK7cái
22Cút nhựa uPVC 135-D90Theo BVTK3cái
23Cút nhựa uPVC 90-D60Theo BVTK2cái
24Cút nhựa uPVC 135-D60Theo BVTK30cái
25Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo BVTK7cái
26Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK4bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Theo BVTK1bộ
28Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK3bộ
29Bộ 7 mónTheo BVTK4bộ
30Lắp đặt vòi đồng D21Theo BVTK2cái
JHM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,887100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK1,002m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,19100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,707100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,162100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK7,671m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK24,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK4,455m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,208100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK1,716m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,325100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK9,29m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK2,548m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,249100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK2,724m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,35100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,54m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,054100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK3,243m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,562100m2
21Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK3,356m3
22Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK7,56m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,009m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,032100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK6cái
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK47,17m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,244tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,649tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,18tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,28tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,06tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK5,545m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,55m2
34Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK0,669m3
35Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK3,095m3
36Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,827m3
37Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK16,08m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK3,24m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo BVTK85,81m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK69,01m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK98,274m2
42Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK29,54m2
43Trát hồ dầu xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK29,54m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK20,26m2
45Trát hồ dầu lên trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK20,26m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK47,114m2
47Trát hồ dầu lên sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK47,114m2
48Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK5,4m2
49Trát hồ dầu lên trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK5,4m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK35,884m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK35,884m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,844m2
53Láng granitô nền sànTheo BVTK5,844m2
54Quét keo chống thấm 2 thành phầnTheo BVTK5,844m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK9,88m2
56Láng granitô cầu thangTheo BVTK9,88m2
57Quét keo chống thấm 2 thành phầnTheo BVTK9,88m2
58Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo BVTK72,71m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK48,58m
60Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,376tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,376tấn
62Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.45 lyTheo BVTK0,297100m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK167,284m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK102,314m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK103,674m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK165,924m2
67Cửa đi lamri nhôm 2 mặt hệ 100Theo BVTK14,85m2
68Khung sắtTheo BVTK6,88m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK6,88m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK14,85m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK6,88m2
72Khóa cửa điTheo BVTK10cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,078100m
74Cầu chắn rác D90Theo BVTK2cái
KHM: ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK5bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V (kèm máng+ballast)Theo BVTK6bộ
3Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK1cái
4Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK1cái
5Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK90m
6Ống luồn dây PVC -D20Theo BVTK30m
7Tủ điện có nắp đậy 2 moduleTheo BVTK1hộp
8MCB 2P-16A-4.5kATheo BVTK1cái
9Ống nhựa uPVC D40Theo BVTK0,05100m
10Ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,3100m
11Ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,18100m
12Ống nhựa uPVC D21Theo BVTK0,1100m
13Tê nhựa uPVC 90-40x34Theo BVTK2cái
14Tê nhựa uPVC 90-34x34Theo BVTK2cái
15Tê nhựa uPVC 90-34x21Theo BVTK14cái
16Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK10cái
17Cút nhựa uPVC 90-D40Theo BVTK2cái
18Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK12cái
19Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK4cái
20Cút nhựa uPVC ren trong 90-D21Theo BVTK15cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC 40x34Theo BVTK1cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Theo BVTK4cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC 34x27Theo BVTK3cái
24Van khóa D34Theo BVTK4cái
25Van 1 chiều D34Theo BVTK1cái
26Van phao D34Theo BVTK1cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Theo BVTK0,22100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo BVTK0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo BVTK0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo BVTK0,4100m
31Tê nhựa uPVC 90-140x140Theo BVTK1cái
32Tê nhựa uPVC 45-140x114Theo BVTK6cái
33Tê nhựa uPVC 45-140x60Theo BVTK4cái
34Tê nhựa uPVC 45-140x90Theo BVTK2cái
35Tê nhựa uPVC 45-114x114Theo BVTK2cái
36Tê nhựa uPVC 45-90x60Theo BVTK12cái
37Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo BVTK1cái
38Tê nhựa uPVC 45-60x60Theo BVTK5cái
39Cút nhựa uPVC 135-D140Theo BVTK8cái
40Cút nhựa uPVC 135-D114Theo BVTK20cái
41Cút nhựa uPVC 135-D90Theo BVTK6cái
42Cút nhựa uPVC 90-D60Theo BVTK2cái
43Cút nhựa uPVC 135-D60Theo BVTK52cái
44Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo BVTK12cái
45Van khóa D34Theo BVTK2cái
46Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK8bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Theo BVTK7bộ
48Lắp đặt vòi đồng D21Theo BVTK12cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo BVTK1bể
LHM: CỔNG TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC KHU MỚI VÀ NGĂN CÁCH KÝ TÚC XÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,871100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,243100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,628100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK9,686m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,192m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,019100m2
7Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây móng chiều dày Theo BVTK2,016m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK39,156m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,256m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,051100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK14,859m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK1,585100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,74tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,041tấn
17Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK21,51m3
18Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,757m3
19Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK22,445m3
20Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK23,749m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK1.058,4m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK8,784m2
23Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK85,7m2
24Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo BVTK85,7m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK376,8m
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Theo BVTK14,51m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK4,32m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK1.058,4m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK85,7m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.144,1m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTK0,222m3
32Cổng sắt đẩyTheo BVTK10,628m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK10,628m2
34Khung hoa sắtTheo BVTK26,73m2
35Lắp dựng hoa sắtTheo BVTK26,73m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK34,62m2
37Bảng tên khung sắt hộp bọc tole dày 2 ly 1 mặt (chữ mica)Theo BVTK5,04m2
MHM: HÀNG RÀO MẶT SAU LƯỚI B40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,425100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,38100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK28,509m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK76,025m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK17,172m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK4,579100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK38,012m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK3,801100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK3,357tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK2,922tấn
12Gia công hàng rào lưới thépTheo BVTK1.615,53m2
NHM: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,032100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTK1,457m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,92m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,192100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK2,568m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,082100m3
9Tấm nhựa tái sinhTheo BVTK0,681100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK7,845m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK71,285m2
12Lăn bu sốcTheo BVTK71,285m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK0,531tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK0,531tấn
15Gia công giằng mái thépTheo BVTK0,311tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK0,311tấn
17Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,644tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,644tấn
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mmTheo BVTK0,5100m
20Bu lông đường kính 12Theo BVTK40con
21Bu lông đường kính 16Theo BVTK80con
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK116,748m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.45lyTheo BVTK1,262100m2
24Máng nước bọc tôn kẽm dày 2 lyTheo BVTK27,8m
OHM: ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH & GIÁO VIÊN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220VTheo BVTK3bộ
2Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVTheo BVTK40m
3Dây CV-2x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVTheo BVTK80m
4Ống luồn dây PVC D20Theo BVTK20m
5Tủ điện có nắp đậy 2 moduleTheo BVTK1cái
6RCBO 2P-10A-30mATheo BVTK1cái
PHM: NÂNG CẤP MỞ RỘNG SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK54,647m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK20,037m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,346100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK18,216m3
5Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK27,788m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTK247,5m3
7Trải tấm nhựa tái sinhTheo BVTK24,75100m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK2.475m2
9Cắt roan 1000x1000Theo BVTK247,510m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo BVTK235,436m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK235,436m2
12Đất màu trồng câyTheo BVTK19,7m3
QHM: KHU RÈN LUYỆN THỂ CHẤT
1Dọn mặt bằngTheo BVTK47,39100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK4,739100m3
3Đắp đất tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK8,749100m3
4Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK7,051100m3
5Đất màu trồng cỏTheo BVTK217,2m3
6Trồng cỏ, Cỏ lá gừngTheo BVTK10,86100 m2
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoang, bơm điệnTheo BVTK10,86100m2/tháng
RHM: TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTK0,829m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK0,829m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,604m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,252m3
5Xây gạch thẻ block 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK1,763m3
6Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK1,5m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTK6,414m2
8Láng granitô cầu thangTheo BVTK6,414m2
9Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK2m2
10Đất màu trồng cỏTheo BVTK0,408m3
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,035100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mmTheo BVTK0,037100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo BVTK0,012100m
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTK0,023tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTK0,023tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2,381m2
17Bulong D16Theo BVTK4cái
SHM: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn chiếu sáng Led-100WTheo BVTK5bộ
2Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x6mm2Theo BVTK390m
3Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x4mm2Theo BVTK52m
4Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x4mm2Theo BVTK50m
5Dây nối đất đồng CV-1x4mm2Theo BVTK50m
6Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x2.5mm2Theo BVTK40m
7Dây đồng trần nối đất liên hoàn M11Theo BVTK442m
8RCBO-2P-32A-30mATheo BVTK5cái
9Đômino đấu dây 50A4 vị tríTheo BVTK5cái
10Tấm phíp cách điện dày 10mmTheo BVTK5cái
11Buloong M10 dài 30Theo BVTK20cái
12Đầu cốt đồng kiểu bấm 2.5mm2Theo BVTK10cái
13Đầu cốt đồng kiểu ép 6mm2Theo BVTK20cái
14Đầu cốt đồng kiểu ép 11mm2Theo BVTK10cái
15Băng keo cách điệnTheo BVTK5cuộn
16Dây nối đất (Al đk 10mm)Theo BVTK15m
17Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Theo BVTK5cọc
18Bản nối đấtTheo BVTK5bản
19Bulong, đai ốc 2 vòng đệmTheo BVTK5bộ
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTK5cột
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,05100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,028100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,5m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,81m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,116100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,046tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTK0,078tấn
28Đầu bulong mạ kẽmTheo BVTK20con
29Đai ốc, vòng đệm bulong móngTheo BVTK40con
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,092100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,092100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTK109,2m3
33Gạch thẻ 5x9x19Theo BVTK39100viên
34Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (chìm)Theo BVTK495m
35Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (nổi)Theo BVTK10m
36Cáp CVV 4x25mm2Theo BVTK45m
37Khung rack + 4 sứ ống chỉ + đai thépTheo BVTK2bộ
38Kẹp cáp đồng cớ dây 50Theo BVTK4cái
39Kẹp cáp đồng cớ dây 25Theo BVTK8cái
40Cáp CVV/DSTA 4x25mm2Theo BVTK110m
41Cáp CVV/DSTA 4x50mm2Theo BVTK205m
42Cáp CVV/DSTA 4x10mm2Theo BVTK25m
43Cáp CVV/DSTA 2x2.5mm2Theo BVTK150m
44Lắp đặt dây CV -10Theo BVTK25m
45Lắp đặt dây CV -2.5Theo BVTK150m
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,389100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,389100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTK38,92m3
49Gạch thẻ 5x9x19Theo BVTK13,9100 viên
50Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50Theo BVTK330m
51Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40Theo BVTK150m
THM: BỂ NƯỚC 5M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,019100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,677m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK1,248m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,552m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,78m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,06100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,264m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,053100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,287m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,044100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,065m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,003100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,101tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,104tấn
20Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK1,778m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK18,72m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK10,14m2
23Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK6m2
24Trát hồ dầu lên bê tông dầmTheo BVTK6m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK2,66m2
26Trát hồ dầu lên bê tông cộtTheo BVTK2,66m2
27Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK4,4m2
28Trát hồ dầu lên bê tông trầnTheo BVTK4,4m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK18,826m2
30Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK18,826m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK10,14m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK5,22m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK15,36m2
34Lắp đặt vòi nước inoxTheo BVTK2cái
UHM: BỂ LỌC NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,266100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,092100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,157100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,112100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,724m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK0,64m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,216m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,066100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,64m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,128100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK2,18m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,306100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,622m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,081100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,4m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,024100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK8cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,028m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,002100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,255tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,505tấn
23Thép ống TK D33mm (thanh treo thang sắt)Theo BVTK0,08100m
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,009tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK12,8m2
26Trát hồ dầu trụ cột,Theo BVTK12,8m2
27Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK27,4m2
28Trát hồ dầu xà dầmTheo BVTK27,4m2
29Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK7,8m2
30Trát hồ dầu trầnTheo BVTK7,8m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK24,8m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK24,8m2
33Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,508m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK13,2m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK20,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK20,8m2
37Lớp cát thạch anh 1mm-4mmTheo BVTK0,4m3
38Lớp cát thạch anh 1mm-8mmTheo BVTK0,4m3
39Lớp sỏi cát thạch anh (8mm-16mm)Theo BVTK0,4m3
40Lớp sỏi cát thạch anh (16mm-32mm)Theo BVTK0,8m3
41Sản xuất kèo thép 50*50*2Theo BVTK0,032tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK0,032tấn
43Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,026tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,026tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK4,596m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo BVTK0,086100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK0,384100m2
VHM: CẤP THOÁT NƯỚC CHO BỂ LỌC NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo BVTK0,4100m
2Tê nhựa D90 upvc D27*27Theo BVTK2cái
3Cút nhựa 90 uPVC đk 27Theo BVTK5cái
4Van khóa đồng đk 27Theo BVTK2cái
5Crepin D27Theo BVTK1cái
6Máy bơm 1 pha - 1.5HpTheo BVTK1cái
7Cáp điện cadivi 2x6mmTheo BVTK25m
8Aptomat 10ATheo BVTK1cái
9Ống nhựa uPVC D100Theo BVTK0,05100m
10Ống nhựa uPVC D50Theo BVTK0,05100m
11Ống nhựa uPVC D33Theo BVTK0,02100m
12Tê nhựa 90 uPVC D100x100Theo BVTK2cái
13Tê nhựa 90 uPVC D50x50Theo BVTK2cái
14Cút nhựa uPVC D100Theo BVTK2100m
15Cút nhựa uPVC D50Theo BVTK2cái
16Van khóa đồng đk 50Theo BVTK2cái
17Van khóa đồng đk 100Theo BVTK1cái
WHM: ĐÀI NƯỚC 3M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,103100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK2,319m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,131100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,578m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,058100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK2,88m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,326100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,874m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,238100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,95m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,34100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,346tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,919tấn
16Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,866m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK9,12m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK31,46m2
19Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo BVTK31,46m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK24,342m2
21Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamTheo BVTK24,342m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK22,406m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK22,406m2
24Ngâm nước ximang chống thấmTheo BVTK22,406m2
25Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK23,8m2
26Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo BVTK23,8m2
27Lan can sắtTheo BVTK11,784m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK11,784m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK9,12m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK79,602m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK88,722m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,008100m
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK0,821100m2
34Thang sắt mạ kẽm nhúng nóng đk 20Theo BVTK1,92m2
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo BVTK1bể
XHM: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa u.PVC D49Theo BVTK2100m
2Ống nhựa u.PVC D40Theo BVTK1100m
3Ống nhựa u.PVC D34Theo BVTK0,4100m
4Tê nhựa u.PVC 90-49x40Theo BVTK1cái
5Tê nhựa u.PVC 90-49x27Theo BVTK1cái
6Tê nhựa u.PVC 90-40x27Theo BVTK1cái
7Tê nhựa u.PVC 90-34x27Theo BVTK1cái
8Cút nhựa u.PVC 90-D49Theo BVTK4cái
9Cút nhựa u.PVC 90-D40Theo BVTK6100m
10Cút nhựa u.PVC 90-D34Theo BVTK1100m
11Côn nhựa u.PVC 49x40Theo BVTK1cái
12Côn nhựa u.PVC 40x34Theo BVTK1cái
13Van khóa D49Theo BVTK1cái
14Van khóa D40Theo BVTK3cái
15Ống nhựa u.PVC D34Theo BVTK0,3100m
16Ống nhựa u.PVC D27Theo BVTK0,25100m
17Tê nhựa u.PVC 90-34x34Theo BVTK2cái
18Tê nhựa u.PVC 90-27x27Theo BVTK1cái
19Cút nhựa u.PVC 90-D34Theo BVTK2cái
20Cút nhựa u.PVC 90-D27Theo BVTK15cái
21Lược rác chữ Y D34Theo BVTK2cái
22Van khóa D34Theo BVTK1cái
23Crepin D34Theo BVTK2cái
24Van khóa D27Theo BVTK4cái
25Van 1 chiều D27Theo BVTK2cái
26Van phao D27Theo BVTK3cái
27Giếng khoang D100 sâu 25mTheo BVTK3cái
28Bơm sinh hoạt Q=6m3/giờ H=15m-N=3kWTheo BVTK2cái
YHM: BỂ NƯỚC 120M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK2,199100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,468100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,731100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK13,464m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK27,274m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,119100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK2,115m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,188100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK15,386m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK1,476100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,152m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,13100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK6,365m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,53100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,205m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,01100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK4cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,138tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK6,589tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK80,96m2
21Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK80,96m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK135,58m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK140,96m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK80,96m2
25Mạch ngừng WaterstopTheo BVTK68m
ZHM: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,486m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,012100m2
3Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK3,557m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK40,5m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK38,54m2
6Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộpTheo BVTK1,6m2
7Cửa đi pano sắtTheo BVTK2m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK3,6m2
9Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,095tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,095tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo BVTK0,226100m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK79,04m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK40,5m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK38,54m2
AAHM: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (2 TẦNG - NHÀ SỐ 1)
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 5%)Theo BVTK16,058m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 5%)Theo BVTK21,452m2
3Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK16,0581m2
4Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK21,4521m2
5Chà vệ sinh tường trong nhàTheo BVTK407,578m2
6Chà vệ sinh tường ngoài nhàTheo BVTK305,1m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK382,533m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK37,511m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK564,8611m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK580,5161m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK185,182m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK2,687m3
13Gia công xà gồ thépTheo BVTK2,347tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK2,347tấn
15Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK1,131100m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK0,685100m2
17Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK65,724m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK65,724m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK65,7241m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK18,405m2
21Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK18,4051m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK102,823m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK102,8231m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK4,185100m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK5,337m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK5,337m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK10,674m3
28Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sênoTheo BVTK12công
ABHM: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - HỘI TRƯỜNG (NHÀ SỐ 2)
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 5%)Theo BVTK8,012m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 5%)Theo BVTK6,167m2
3Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK8,0121m2
4Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK6,1671m2
5Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sênoTheo BVTK2công
6Chà vệ sinh tường ngoài nhàTheo BVTK152,228m2
7Chà vệ sinh tường trong nhàTheo BVTK117,173m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK170,434m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK14,1791m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK330,6741m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK123,341m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK74,75m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK74,75m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK74,751m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,17100m
16Cầu chận rác inox đường kính 120Theo BVTK4cái
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK231,072m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK3,232m3
19Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,311100m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK4,9tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK4,9tấn
22Tắc kê M20x200Theo BVTK40cái
23Gia công xà gồ thépTheo BVTK3,112tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK3,112tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK418,626m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK44,24m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK44,241m2
28Bốc xếp gỗ các loạiTheo BVTK3,232m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,746m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK3,978m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK7,956m3
ACHM: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC (NHÀ SỐ 3)
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 5%)Theo BVTK9,878m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 5%)Theo BVTK11,999m2
3Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK9,8781m2
4Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK11,9991m2
5Chà vệ sinh tường trong nhàTheo BVTK214,861m2
6Chà vệ sinh tường ngoài nhàTheo BVTK187,685m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK126,51m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK21,7231m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK310,7991m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK239,981m2
11Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK94,04m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK94,04m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK94,041m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,144100m
15Cầu chận rác đk120Theo BVTK4cái
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo BVTK1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK2bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Theo BVTK2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Theo BVTK1bộ
21Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK2bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo BVTK0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,1100m
24Tháo dỡ trầnTheo BVTK129,98m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa (khung có sẵn)Theo BVTK129,98m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK4bộ
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK30,69m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK30,691m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,434m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK0,434m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK0,868m3
32Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sênoTheo BVTK2công
ADHM: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ (NHÀ SỐ 6)
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 10%)Theo BVTK3,994m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 10%)Theo BVTK3,544m2
3Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK3,9941m2
4Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Theo BVTK3,5441m2
5Chà vệ sinh tường ngoài nhàTheo BVTK35,946m2
6Chà vệ sinh tường trong nhàTheo BVTK31,896m2
7Dọn sạch rác và lá cây trong lòng máng sênoTheo BVTK1công
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK21,34m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK7,5381m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK61,231m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK35,441m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK9,13m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK9,13m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK9,131m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,065100m
16Cầu chận rác inox đường kính 120Theo BVTK2cái
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK20,655m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,363m3
19Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK0,207100m2
20Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,189tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,189tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK17,19m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK10,08m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK10,081m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,151m3
26Bốc xếp gỗ các loạiTheo BVTK0,363m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK0,514m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK1,028m3
AEHM: CẢI TẠO ĐOẠN TƯỜNG RÀO KHU 1A
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BVTK0,713m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,363m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK10,8m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,062100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,036100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,025100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,39m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,888m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,06100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK0,96m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,972m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,13100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,933m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK0,122100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,909m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,128100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,177tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,177tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,151tấn
21Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK1,328m3
22Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,614m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK19,52m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK12,6m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK2,04m2
26Trát hồ dầu lên bê tông trụTheo BVTK2,04m2
27Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK9,094m2
28Trát hồ dầu trầnTheo BVTK9,094m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,474m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK7,474m2
31Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK12,2m2
32Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmTheo BVTK12,2m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK18,84m
34Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTK8,8m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,12m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK6,96m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK19,52m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK23,334m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK84,324m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,243m3
41Cổng sắt đẩyTheo BVTK15,63m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK15,63m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK31,26m2
44Chữ bảng tên (chữ mica)Theo BVTK5,04m2
AFHM: CHỐNG MỐI KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
1Đào đất hào chống mốiTheo BVTK9,907m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,099100m3
3Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3Theo BVTK178,326lít
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK9,907m3
5Phòng mối nền công trình xây mới (tính nhân công và máy)Theo BVTK437,941m2
6Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2Theo BVTK2.189,7lít
AGHM: CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào đất hào chống mốiTheo BVTK8,896m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,089100m3
3Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3Theo BVTK160,128lít
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK8,896m3
5Phòng mối nền công trình xây mới (tính nhân công và máy)Theo BVTK369,341m2
6Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2Theo BVTK1.846,7lít
AHHM: CHỐNG MỐI XƯỞNG THỰC HÀNH MAY THỜI TRANG
1Đào đất hào chống mốiTheo BVTK8,664m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,087100m3
3Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3Theo BVTK155,952lít
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK8,664m3
5Phòng mối nền công trình xây mới (tính nhân công và máy)Theo BVTK465,3351m2
6Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2Theo BVTK2.326,68lit
AIHM: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo BVTK11 trung tâm
2Lắp đặt bình điện dự phòngTheo BVTK2bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy cảm biến khóiTheo BVTK210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTK25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK25 chuông
6Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyTheo BVTK35 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo BVTK5bộ
8Bộ nối đất cho trung tâm báo cháyTheo BVTK1bộ
9Lắp đặt dây CV/FR 2C(1X1.0mm2)Theo BVTK2.850m
10Lắp đặt ống nhựa SP bảo vệ dây D20Theo BVTK450m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp tín hiệu D27Theo BVTK24m
12Lắp đặt ống HPDE bảo hộ dây dẫn D27Theo BVTK120m
13Lắp đặt ống HPDE bảo hộ dây dẫn D34Theo BVTK190m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chuông khẩn 100x100mmTheo BVTK25hộp
15Lắp đặt hộp chia ba ngãTheo BVTK57hộp
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK6m3
17Đào đất chôn dây tín hiệu báo cháyTheo BVTK90m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1100m3
19Hoàn trả lại bê tôngTheo BVTK6m3
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTK45 đèn
21Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát nạn 1 mặtTheo BVTK25 đèn
22Lắp đặt dây dẫn Cvmd 2x1.0mm2Theo BVTK520m
23Lắp đặt ống xoắn ruột gà D20Theo BVTK350m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5ATheo BVTK5cái
25Lắp đặt hộp chia ba ngãTheo BVTK34hộp
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ diezen thông số : Q= 54m3/h - H = 75 m.c.nTheo BVTK21 máy
27Lắp đặt van khoá DN100Theo BVTK8cái
28Lắp đặt van khoá DN50Theo BVTK2cái
29Lắp đặt nối mềm cao su DN100Theo BVTK4cái
30Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo BVTK2cái
31Lắp đặt van chân DN100Theo BVTK2cái
32Lắp đặt Y lọc DN100Theo BVTK2cái
33Lắp đặt đồng hồ áp suất + van khoáTheo BVTK2cái
34Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo BVTK1cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm , PN 12,5Theo BVTK3100m
36Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo BVTK3cái
37Vật tư phụ lắp đặtTheo BVTK1
AJTHIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo BVTK1cái
2Bình chữa cháy MFZ4Theo BVTK42cái
3Nội quy tiệu lệnh chữa cháyTheo BVTK8cái
4Lắp đặt đầu báo cháy thu phát beamTheo BVTK4bộ
5Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ diezen thông số : Q= 54m3/h - H = 75 m.c.nTheo BVTK2máy
6Tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo BVTK1tủ
7Tủ chữa cháy ngoài nhà ( 4 cuôn vòi d65 dài 20M; 16Bar , 2 lăng 16 mm, 2 van góc d65)Theo BVTK3tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2Loại thiết bị: Cần cẩuĐặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).2
4Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít4
5Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW2
6Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: ≥ 23kW2
7Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt2
8Loại thiết bị: Máy toàn đạtĐặc điểm thiết bị: kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
9Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: 70kg.2
10Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW4
11Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 5kW2
12Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)500
13Loại thiết bị: Cây chống tăng (đơn vị: cây)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt200
14Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt300
15Loại thiết bị: Coppha ván ép (đơn vị: m²)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt1000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
2
2
Loại thiết bị: Cần cẩu
Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
1
3
Loại thiết bị: Máy đào
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
2
4
Loại thiết bị: Máy trộn vữa
Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
4
5
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW
2
6
Loại thiết bị: Máy hàn
Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW
2
7
Loại thiết bị: Máy thủy bình
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
2
8
Loại thiết bị: Máy toàn đạt
Đặc điểm thiết bị: kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
1
9
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay
Đặc điểm thiết bị: 70kg.
2
10
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW
4
11
Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW
2
12
Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
500
13
Loại thiết bị: Cây chống tăng (đơn vị: cây)
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
200
14
Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²)
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
300
15
Loại thiết bị: Coppha ván ép (đơn vị: m²)
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
1000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,731 100m3 Theo BVTK
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
9,303 m3 Theo BVTK
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,249 100m3 Theo BVTK
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,575 100m3 Theo BVTK
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
2,047 100m3 Theo BVTK
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
15,18 m3 Theo BVTK
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75
3,356 m3 Theo BVTK
8 Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày
5,04 m3 Theo BVTK
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
47,17 m2 Theo BVTK
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
33,599 m3 Theo BVTK
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50
47,836 m3 Theo BVTK
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
55,824 m3 Theo BVTK
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
1,637 100m2 Theo BVTK
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
19,68 m3 Theo BVTK
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
3,159 100m2 Theo BVTK
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
16,205 m3 Theo BVTK
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,621 100m2 Theo BVTK
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
38,239 m3 Theo BVTK
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao
4,464 100m2 Theo BVTK
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
45,856 m3 Theo BVTK
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
4,956 100m2 Theo BVTK
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
8,223 m3 Theo BVTK
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,915 100m2 Theo BVTK
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
13,389 m3 Theo BVTK
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
10,456 m3 Theo BVTK
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
4,166 100m2 Theo BVTK
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200
1,44 m3 Theo BVTK
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,119 100m2 Theo BVTK
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
13 cái Theo BVTK
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,094 tấn Theo BVTK
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,561 tấn Theo BVTK
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,307 tấn Theo BVTK
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
7,199 tấn Theo BVTK
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,762 tấn Theo BVTK
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,601 tấn Theo BVTK
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
6,317 tấn Theo BVTK
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
6,599 tấn Theo BVTK
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,771 tấn Theo BVTK
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
1,046 tấn Theo BVTK
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,513 tấn Theo BVTK
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,634 tấn Theo BVTK
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
0,575 m3 Theo BVTK
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
5,745 m2 Theo BVTK
44 Láng granitô nền sàn
5,745 m2 Theo BVTK
45 Kẻ roan caro chéo
3 10m Theo BVTK
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
47,99 m3 Theo BVTK
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
4,502 m3 Theo BVTK
48 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao
9,413 m3 Theo BVTK
49 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày
1,89 m3 Theo BVTK
50 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày
9,155 m3 Theo BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 111

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây