Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 15:58 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng nhà kho, ốp đá bồn hoa, sửa chữa cổng lắp đặt thiết bị cơ sở vật chất trường Tiểu học
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đầu tư xây dựng nhà kho, ốp đá bồn hoa, sửa chữa cổng lắp đặt thiết bị cơ sở vật chất trường Tiểu học
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:48 22/08/2022
đến
16:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (26/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng nhà kho, ốp đá bồn hoa, sửa chữa cổng lắp đặt thiết bị cơ sở vật chất trường Tiểu học
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Tổng Hợp Khánh Hưng Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 6 năm 2022
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có giá trị >=1 tỷ đồng và 01 hợp đồng mang tính chất cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị >=0,5 tỷ đồng. Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: - Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên). - Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2Kỹ thuật thi công2- 01 người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).33
3Cán bộ KCS1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.-Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4Công nhân kỹ thuật8- Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ỐP ĐÁ BỒN HOA, SỬA CHỮA CỔNG
1Đục nhám bề mặt vửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,608m2
2Lát đá Granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,521m2
3Ốp chân tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4m2
4Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m2
5Gia cố bách lề, cạo xã lớp sơn củ sơn mới cửa cổng chính và cổng phụ bằng sơn chống rỉ 03 nước (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.gói
BHẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ KHO
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,968m3
2Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,489m3
3Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4571m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,221m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9161m3
6Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,045m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,481m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,687m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,185m2
10Đắp cát lót móng đá bằng thủ công (cát tự nhiên)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,979m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,532m3
12Bê tông xà dầm, giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,099m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127,63kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241,25kg
16Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng thủ công (tận dung cát đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,091m3
17Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,233m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,691m3
19Xây móng bậc cấp bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,042m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,089m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,32kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,743m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,119m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,69kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V255,35kg
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,143m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,395m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,35kg
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,934m3
32Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,679m3
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V339,045kg
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V339,045kg
35Lợp mái bằng tấm lợp Onduline dạng sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,816m2
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,04m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
38Lát nền, sàn men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,353m2
39Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,615m2
40Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,635m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,7m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,991m2
43Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,195m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,119m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,46m
46Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo hãng Việt Pháp, kính dày 6,38ly (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
47Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo hãng Việt Pháp, kính dày 6,38ly (chưa bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m2
48Lắp dựng trần thả thạch cao Vĩnh Tường, tấm Duraflex KT 610x1210mm in hoa văn nổi (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,058m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,335m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V205,305m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161,24m2
52Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
53Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
57Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
58Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
59Lắp đặt tủ điện bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
60Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
61Lắp đặt hộp nối bằng nhựa KT 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
CLẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA VÀ MÓNG THIẾT BỊ VUI CHƠI, VẬN ĐỘNG
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 AMTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V690m
2Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.380m
4Lắp đặt ống nhựa tròn chống cháy đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
5Nối ống, băng dính, sâu vít, vật tư phụ (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,425m3
7Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4251m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3251m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,75m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,17kg
11Lắp đặt Bulong M16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152cái
12Gia công bản mã bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234,87kg
13Lắp dựng bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234,87kg
14Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,281m2
DCHI PHÍ THIẾT BỊ
1Camera ngoài trời• Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.7”.
• 25/30fps@1080P
• Chuẩn nén H265+
• Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
• Tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh
• Ống kính cố định 3.6mm.
• Chuẩn tương thích Onvif 2.4.
• Chuẩn chống nước IP67.
• Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất • Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C.
• Chất liệu kim loại + nhựa.
10cái
2Đầu ghi hình 16 kênh camera IP• Hỗ trợ tối đa 2 kênh bảo vệ vành đai (analog) hoặc 1 kênh nhận diện khuôn mặt (analog) hoặc 4 kênh SMD Plus (analog). • Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu. • Hỗ trợ hiển thị: AI tắt:1 kênh 12MP@30 fps; 1 kênh 8MP@30 fps; 2 kênh 5MP@30 fps; 3 kênh 4MP@30 fps; 6 kênh 1080p@30 fps AI bật: 1 kênh 8MP@30 fps; 1 kênh 5MP@30 fps; 2 kênh 4MP@30 fps; 4 kênh 1080p@30 fps • Băng thông đầu vào max 200Mbps. • Hỗ trợ lên đến camera 12MP. • Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8 camera. • Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 • Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB • 2 usd 2.0, 1 cổng RJ45 (10/100/1000Mbps), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. • Cổng HDMI xuất hình tối đa 4K • Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua. • Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động • Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P. • Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối. • Chất liệu kim loại. • Nguồn : DC12V 1.5A • Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ +55°C.1cái
3Ổ cứng camera TOSHIBA.Dung lượng 1T chuẩn giao tiếp SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay IntelliPower, bộ đệm 64 MB Cache. Thích hợp trong hệ thống camera giám sát.1cái
4Thiết bị cấp nguồn cho toàn hệ thống 16 cổng1cái
5Tivi Samsung UHD 55inchMã sản phẩm: UA55AU7000KXXV17cái
6Cầu trượt đơn ngoài trời.• Kích thước: D275 x R55 x C130cm. • Khung sắt sơn tĩnh điện. Sử dụng an toàn cho trẻ, bền, màu sắc tự nhiên • Kết cấu bền vững chắc chắn. Thiết kế thông minh, giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy2cái
7Xà đơn 2 bậc ngoài trời.• Kích thước: D300 x R12 x C260 cm. • Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114mm dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34mm dày 3mm. • Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện. • Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.1cái
8Xà kép ngoài trời• Kích thước: D180 x R55 x C160 cm.- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114mm dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34mm dày 3mm. • Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện. • Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng , ghi hoặc tùy chỉnh1cái
9Xích đu liên hoàn 03 ghế ngồi.• Kích thước: D300 x R140 x C180cm. • Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện dày dặn, phối màu bắt mắt/2cái
10Bập bênh đòn 4 chỗ ngồi• Kích thước: D240 x R60 x C60cm. • Chất liệu: Khung Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE và chắc chắn, bền đẹp.2cái
11Nhà chòi 2 khối cầu trượt ống mái cổ tích 16• Kích thước: D570 x R400 x C280cm. • Cột làm bằng ống thép D 90mm dày 1,4mm; lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống thép D32mm dày 1,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Sàn bằng tôn sơn tĩnh điện ngoài trời • Các chi tiết nhựa là nhựa đúc nhập khẩu. • Màu sắc: Phối các màu.2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ben tự đổ- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2Máy đào- 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
3Máy trộn bê tông- 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4Máy đầm dùi- 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5Máy cắt, mài gạch đá- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
6Máy khoan bê tông- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7Máy bơm nước- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ben tự đổ
- 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
2
Máy đào
- 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
3
Máy trộn bê tông
- 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
4
Máy đầm dùi
- 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
2
5
Máy cắt, mài gạch đá
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
6
Máy khoan bê tông
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1
7
Máy bơm nước
- Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đục nhám bề mặt vửa
67,608 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Lát đá Granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40
32,521 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Ốp chân tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏ
41,4 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox
5 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Gia cố bách lề, cạo xã lớp sơn củ sơn mới cửa cổng chính và cổng phụ bằng sơn chống rỉ 03 nước (khoán gọn)
1 t.gói Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
1,968 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Phá dỡ móng gạch
1,489 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công
3,457 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
8,22 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
3,916 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào, bằng thủ công
4,045 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
1,481 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,687 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
13,185 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Đắp cát lót móng đá bằng thủ công (cát tự nhiên)
0,979 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
10,532 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,099 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng đá
19,08 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
127,63 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
241,25 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng thủ công (tận dung cát đào)
8,091 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ bằng thủ công
16,233 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
4,691 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Xây móng bậc cấp bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
2,042 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,089 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
19,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
55 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
158,32 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,743 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
28,119 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
57,69 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
255,35 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,143 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô
10,395 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
75,35 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
10,934 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,679 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
339,045 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm
339,045 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline dạng sóng
62,816 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm
34,04 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Lát nền, sàn men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40
42,353 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
6,615 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
13,635 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
49,7 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
146,991 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
30,195 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
28,119 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40
13,46 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây